```html Phân tích đa thức thành nhân tử-Toán 8 | Điểm Danh App

Bài học: Phân tích đa thức thành nhân tử

Thời lượng: 45 phút

1. Khái niệm cơ bản

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức thành tích của các đa thức bậc thấp hơn hoặc các hằng số.

Ví dụ: \(a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)\); \(ab + ac = a(b + c)\)

2. Các phương pháp cơ bản

a) Phương pháp đặt nhân tử chung

Khi tất cả các hạng tử của đa thức có nhân tử chung, ta đặt nhân tử chung ra ngoài dấu ngoặc.

Ví dụ: \(3x^2 + 6xy = 3x(x + 2y)\)

b) Phương pháp nhóm hạng tử

Nhóm các hạng tử có nhân tử chung, sau đó sử dụng phương pháp đặt nhân tử chung cho từng nhóm.

Ví dụ: \(ax + ay + bx + by = a(x+y) + b(x+y) = (a+b)(x+y)\)

c) Phương pháp dùng hằng đẳng thức

Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để phân tích đa thức thành nhân tử:

  • \((a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2\)
  • \((a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2\)
  • \(a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)\)
  • \((a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3\)
  • \((a - b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3\)

📝 Kiểm tra kiến thức

Câu 1: Phân tích đa thức \(4x^2 - 9\) thành nhân tử ta được kết quả nào?
A. \(4(x^2 - 2) + 1\)
B. \((2x - 3)(2x + 3)\)
C. \((2x - 3)^2\)
D. \((4x - 3)(4x + 3)\)
Câu 2: Kết quả phân tích đa thức \(x^2 + 4x + 4\) là:
A. \((x - 2)^2\)
B. \(x(x +4) +4\)
C. \((x + 2)^2\)
D. \((x +4)(x +1)\)
Câu 3: Phân tích đa thức \(ax - ay - bx + by\) thành nhân tử ta được:
A. \((a - b)(x + y)\)
B. \((a - b)(x - y)\)
C. \((a + b)(x - y)\)
D. \((a + b)(x + y)\)
Bài học được chia sẻ trên Điểm Danh App (diemdanh.app). Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi
```