Bài kiểm tra

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới?
a) Triết học Mác - Lênin
b) Kinh tế chính trị Mác - Lênin
c) Chủ nghĩa xã hội khoa học
d) Không có bộ phận nào giữ chức năng đó vì chủ nghĩa Mác - Lênin thuần túy là khoa học
Câu 2 Phản ánh nào mang tính thụ động, chưa có định hướng lựa chọn của vật chất tác động?
a) Phản ánh lý - hóa
b) Phản ánh sinh học
c) Phản ánh tâm lý
d) Phản ánh năng động, sáng tạo
Câu 3 Hình thức phản ánh nào biểu hiện qua tính kích thích, tính cảm ứng, phản xạ?
a) Phản ánh lý - hóa
b) Phản ánh sinh học
c) Phản ánh tâm lý
d) Phản ánh năng động, sáng tạo
Câu 4 Phản ánh năng động, sáng tạo đặc trưng cho dạng vật chất nào?
a) Vật chất vô sinh
b) Giới tự nhiên hữu sinh
c) Động vật có hệ thần kinh trung ương
d) Bộ óc người
Câu 5 Hình thức phản ánh nào chỉ có ở con người?
a) Phản ánh lý - hóa
b) Phản ánh sinh học
c) Phản ánh tâm lý
d) Phản ánh năng động, sáng tạo
Câu 6 Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức? Chọn đáp án đúng nhất:
a) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan
b) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy tính năng động chủ quan của con người
c) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn
d) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải tùy vào mỗi tình huống cụ thể mà nhận thức và
Câu 7 Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn của độ là biểu hiện của xu hướng nào?
a) Hữu khuynh
b) Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh
c) Tả khuynh
d) Quan điểm trung dung
Câu 8 Việc nôn vóng vội vàng muốn đốt cháy giai đoạn, không tôn trọng quá trình tích luỹ về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xu hướng nào?
a) Tả khuynh
b) Hữu khuynh
c) Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh
d) Quan điểm trung dung
Câu 9 Khái niệm nào sau đây thể hiện sự phủ định tạo điều kiện, tiền đề cho quá trình phát triển của sự vật?
a) Phủ định của phủ định
b) Phủ định siêu hình
c) Phủ định biện chứng
d) Biến đổi
Câu 10 Quy luật nào sau đây được xem là “hạt nhân” của phép biện chứng duy vật?
a) Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b) Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
c) Quy luật phủ định của phủ định
d) Quy luật về sự phù hợp giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Câu 11 Đấu tranh giai cấp, đấu tranh giải phóng dân tộc, đấu tranh cho hòa bình, dân chủ, tiến bộ xã hội là nội dung của hoạt động nào?
a) Hoạt động sản xuất vật chất
b) Hoạt động chính trị - xã hội
c) Hoạt động thực nghiệm khoa học
d) Hoạt động nhận thức
Câu 12 Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?
a) Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b) Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c) Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d) Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 13 Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ Cổ đại là gì?
a) Xuất phát điểm từ các yếu tố vật chất để giải thích về thế giới vật chất
b) Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích về giới tự nhiên
c) Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 14 Nhà triết học nào cho rằng cơ sở vật chất đầu tiên của thế giới là “nước”?
a) Talet
b) Anaximen
c) Hêraclit
d) Đêmôcrit
Câu 15 Nhà triết học nào cho rằng “lửa” là thực thể đầu tiên của thế giới?
a) Talet
b) Anaximen
c) Hêraclit
d) Đêmôcrit
Câu 16 Nhà triết học nào cho rằng “nguyên tử” là thực thể đầu tiên, quy định toàn bộ thế giới vật chất?
a) Talet
b) Anaximen
c) Hêraclit
d) Đêmôcrit
Câu 17 Những phát minh của vật lý học Cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?
a) Duy vật chất phác
b) Duy vật siêu hình
c) Duy vật biện chứng
d) Duy vật chất phác và duy vật siêu hình
Câu 18 Ai là người đưa ra định nghĩa: “Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”?
a) C.Mác
b) Ph.Ăngghen
c) V.I.Lênin
d) L.Phoiơbắc
Câu 19 Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất và ý thức là gì?
a) Vận động
b) Thực tại khách quan
c) Phản ánh
d) Có khối lượng
Câu 20 Theo quan điểm duy vật biện chứng, quan điểm nào sau đây đúng?
a) Vật chất là cái tồn tại
b) Vật chất là cái không tồn tại
c) Vật chất là cái tồn tại khách quan
d) Vật chất là cái tồn tại chủ quan
Câu 21 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có mấy nguồn gốc? Đó là nguồn gốc nào?
a) Một, nguồn gốc tự nhiên
b) Một, nguồn gốc xã hội
c) Hai, nguồn gốc tự nhiên và thế giới khách quan
d) Hai, nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội
Câu 22 Cơ quan vật chất của ý thức là yếu tố nào?
a) Bộ óc người
b) Thế giới khách quan
c) Thực tiễn
d) Thế giới vật chất
Câu 23 Hình thức phản ánh nào đặc trưng cho vật chất vô sinh?
a) Phản ánh lý - hóa
b) Phản ánh sinh học
c) Phản ánh tâm lý
d) Phản ánh năng động, sáng tạo
Câu 24 Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất được gọi là gì?
a) Phương thức sản xuất
b) Lực lượng sản xuất
c) Quan hệ sản xuất
d) Tư liệu sản xuất
Câu 25 Sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực thực tiễn làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội được gọi là gì?
a) Phương thức sản xuất
b) Lực lượng sản xuất
c) Quan hệ sản xuất
d) Cơ sở hạ tầng
Câu 26 Những yếu tố vật chất của sản xuất mà lao động con người dùng tư liệu lao động tác động lên, nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích sử dụng của con người được gọi là?
a) Tư liệu sản xuất
b) Đối tượng lao động
c) Công cụ lao động
d) Phương tiện lao động
Câu 27 Yếu tố nào sau đây trong tư liệu sản xuất giữ vai trò quyết định đến năng suất lao động và chất lượng sản phẩm?
a) Người lao động
b) Đối tượng lao động
c) Công cụ lao động
d) Phương tiện lao động
Câu 28 Đặc trưng chủ yếu của lực lượng sản xuất là mối quan hệ giữa?
a) Người lao động và công cụ lao động
b) Phương tiện lao động và đối tượng lao động
c) Đối tượng lao động và công cụ lao động
d) Công cụ lao động và phương tiện lao động
Câu 29 Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định sau của C.Mác: “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất ra bằng cách nào, với những ….… nào.”
a) Tư liệu sản xuất
b) Tư liệu lao động
c) Công cụ lao động
d) Phương tiện lao động
Câu 30 Yếu tố nào sau đây được xem là nguồn gốc của mọi sáng tạo trong sản xuất vật chất, nguồn gốc của sự phát triển sản xuất?
a) Người lao động
b) Đối tượng lao động
c) Công cụ lao động
d) Phương tiện lao động
Câu 31 Đặc trưng của kinh tế tri thức là?
a) Công nghệ cao
b) Công nghệ thông tin
c) Trí tuệ nhân tạo
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 32 Quan hệ nào sau đây có vai trò quyết định trực tiếp đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất?
a) Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
b) Quan hệ về địa vị kinh tế - xã hội
c) Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất
d) Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
Câu 33 Quan hệ nào sau đây được xem là “chất xúc tác” kinh tế thúc đẩy tốc độ, nhịp điệu sản xuất, làm năng động hóa toàn bộ đời sống kinh tế xã hội?
a) Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
b) Quan hệ về địa vị chính trị - xã hội
c) Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất
d) Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
Câu 34 Khi quan hệ sản xuất không phù hợp với sự phát triển của lực lượng sản xuất thì nhận định nào sau đây là đúng?
a) Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
b) Thúc đẩy sự phát triển của quan hệ sản xuất
c) Kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
d) Kìm hãm quan hệ sản xuất phát triển
Câu 35 Trong thực tiễn muốn phát triển kinh tế phải bắt đầu từ phát triển yếu tố nào sau đây?
a) Lực lượng sản xuất
b) Quan hệ sản xuất
c) Tư liệu sản xuất
d) Đối tượng sản xuất
Câu 36 Nội dung nào sau đây không thuộc cấu trúc của cơ sở hạ tầng?
a) Quan hệ sản xuất thống trị
b) Quan hệ sản xuất bị trị
c) Quan hệ sản xuất tàn dư
d) Quan hệ sản xuất mầm mống
Câu 37 Quan hệ nào sau đây được xem là đặc trưng cho cơ sở hạ tầng của xã hội?
a) Quan hệ sản xuất thống trị
b) Quan hệ sản xuất bị trị
c) Quan hệ sản xuất tàn dư
d) Quan hệ sản xuất mầm mống
Câu 38 Kiến trúc thượng tầng là gì?
a) Là toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng
b) Là toàn bộ những quan điểm tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng
c) Là toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội
d) Là mặt tinh thần của đời sống xã hội, là bộ phận hợp thành của văn hóa tinh thần xã hội
Câu 39 Nhận định nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?
a) Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tồn tại độc lập và tách rời nhau
b) Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng còn kiến trúc thượng tầng tác động
c) Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng, còn cơ sở hạ tầng tác động trở lại kiến trúc
d) Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tác động qua lại cân bằng nhau
Câu 40 Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu nói sau của C.Mác: “Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái ….… đồ sộ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng”.
a) Cơ sở hạ tầng
b) Kiến trúc thượng tầng
c) Nhà nước
d) Chính phủ
Câu 41 Tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng diễn ra theo mấy chiều hướng?
a) 1 chiều hướng
b) 2 chiều hướng
c) 3 chiều hướng
d) 4 chiều hướng
Câu 42 Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đắn về mối quan hệ nào sau đây?
a) Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
b) Quan hệ giữa kinh tế và nghệ thuật
c) Quan hệ giữa chính trị và tôn giáo
d) Quan hệ giữa văn hóa và chính trị
Câu 43 Cấu trúc của hình thái kinh tế-xã hội có mấy yếu tố cơ bản, phổ biến?
a) 2 yếu tố
b) 3 yếu tố
c) 4 yếu tố
d) 5 yếu tố
Câu 44 Yếu tố nào sau đây của hình thái kinh tế-xã hội là sự thể hiện các mối quan hệ giữa người với người trong lĩnh vực tinh thần, tiêu biểu cho bộ mặt tinh thần của đời sống xã hội?
a) Lực lượng sản xuất
b) Quan hệ sản xuất
c) Cơ sở hạ tầng
d) Kiến trúc thượng tầng
Câu 45 Yếu tố nào sau đây của hình thái kinh tế-xã hội là nền tảng vật chất của xã hội, là tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau, yếu tố xét đến cùng quyết định sự vận động, phát triển của hình thái kinh tế xã hội?
a) Lực lượng sản xuất
b) Quan hệ sản xuất
c) Cơ sở hạ tầng
d) Kiến trúc thượng tầng
Câu 46 Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu nói sau của C.Mác: “Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế-xã hội là một quá trình ….…”?
a) Lịch sử - xã hội
b) Lịch sử - tự nhiên
c) Tự nhiên - xã hội
d) Chính trị - xã hội
Câu 47 Theo chủ nghĩa Mác - Lênin thì hình thái kinh tế-xã hội tư bản chủ nghĩa sẽ được thay thế bằng hình thái kinh tế-xã hội nào sau đây?
a) Cộng sản nguyên thủy
b) Chiếm hữu nô lệ
c) Cộng sản chủ nghĩa
d) Phong kiến
Câu 48 Con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được thực hiện như thế nào?
a) Phát triển tuần tự theo các hình thái kinh tế-xã hội
b) Phát triển bỏ qua chế độ phong kiến
c) Phát triển bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa
d) Phát triển nhảy vọt lên hình thái kinh tế-xã hội cao nhất
Câu 49 Ai là tác giả của chuyên luận “Sự kết thúc của lịch sử” đăng trên tạp chí Lợi ích quốc gia (1988)?
a) Francis Fukuyama
b) Samuel Huntington
c) Alvin Toffler
d) Edward Said
Câu 50 Ông đã chia lịch sử ra thành ba “làn sóng” tức ba nền văn minh lần lượt kế tiếp nhau: nông nghiệp, công nghiệp và hậu công nghiệp. Ông là ai?
a) Francis Fukuyama
b) Samuel Huntington
c) Alvin Toffler
d) Edward Said
Câu 51 Ai là tác giả của bài viết “Sự xung đột giữa các nền văn minh” đăng trên tạp chí Ngoại giao của Mỹ?
a) Francis Fukuyama
b) Samuel Huntington
c) Alvin Toffler
d) Edward Said
Câu 52 Định nghĩa “Giai cấp” của Lênin cho thấy, giai cấp là một phạm trù kinh tế - xã hội có tính chất nào sau đây?
a) Tính trừu tượng
b) Tính tuyệt đối
c) Tính cụ thể
d) Tính lịch sử
Câu 53 Trong các chế độ xã hội sau đây, chế độ xã hội nào chưa có giai cấp?
a) Cộng sản nguyên thủy
b) Chiếm hữu nô lệ
c) Phong kiến
d) Tư bản chủ nghĩa
Câu 54 Theo triết học Mác - Lênin thì Nhà nước có mấy chức năng cơ bản
a) 2 chức năng
b) 3 chức năng
c) 4 chức năng
d) 5 chức năng
Câu 55 Hoạt động điều hành các công việc chung như thủy lợi, giao thông, y tế, giáo dục, bảo vệ môi trường… thuộc chức năng nào của nhà nước?
a) Chức năng thống trị chính trị
b) Chức năng đối nội
c) Chức năng đối ngoại
d) Chức năng xã hội
Câu 56 Nhà nước thành bang Xpac ở Hy Lạp thời cổ đại là điển hình của kiểu nhà nước nào sau đây?
a) Nhà nước quân chủ chủ nô
b) Nhà nước cộng hòa dân chủ chủ nô
c) Nhà nước phong kiến tập quyền
d) Nhà nước phong kiến phân quyền
Câu 57 “Những hình thức của nhà nước tư sản thì hết sức khác nhau, nhưng thực chất chỉ là một: chung quy lại thì tất cả những hình thức nhà nước ấy, vô luận thế nào, cũng tất nhiên phải là nền chuyên chính tư sản”. Câu nói này được trích trong tác phẩm nào sau đây?
a) “Tư bản” của Mác và Ăngghen
b) “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước” của Ăngghen
c) “Nhà nước và cách mạng” của Lênin
d) “Phê phán cương lĩnh Gôta” của Mác
Câu 58 Nguồn gốc sâu xa của cách mạng xã hội là gì?
a) Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa
b) Đấu tranh giai cấp
c) Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
d) Nhu cầu cải tạo xã hội
Câu 59 Sự thay đổi dần dần, thay đổi từng bộ phận, lĩnh vực của đời sống xã hội được gọi là?
a) Cách mạng xã hội
b) Tiến hóa xã hội
c) Cải cách xã hội
d) Đảo chính
Câu 60 Thời cơ cách mạng là gì?
a) Là điều kiện, hoàn cảnh kinh tế - xã hội, chính trị bên ngoài tác động đến, là tiền đề diễn
b) Là ý chí, niềm tin trình độ giác ngộ và nhận thức của lực lượng cách mạng vào mục tiêu
c) Là sự chín muồi của mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, sự
d) Là thời điểm đặc biệt khi điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan của cách mạng
Câu 61 Tình thế cách mạng là gì?
a) Là điều kiện, hoàn cảnh kinh tế - xã hội, chính trị bên ngoài tác động đến, là tiền đề diễn
b) Là ý chí, niềm tin trình độ giác ngộ và nhận thức của lực lượng cách mạng vào mục tiêu
c) Là sự chín muồi của mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất,
d) Là thời điểm đặc biệt khi điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan của cách mạng xã hội
Câu 62 Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện giai cấp là do?
a) Nhu cầu trị thủy chống chọi lại thiên tai, lũ lụt
b) Chiến tranh phân chia lại bờ cõi giữa các quốc gia
c) Lực lượng sản xuất phát triển làm cho năng suất lao động tăng lên, xuất hiện “của
d) Những thủ đoạn cướp bóc, những hành vi bạo lực trong xã hội
Câu 63 Kết cấu xã hội - giai cấp là gì?
a) Là dấu hiệu chủ yếu quy định địa vị kinh tế - xã hội của các giai cấp
b) Là các mối quan hệ kinh tế - vật chất giữa các tập đoàn người trong phương thức sản xuất
c) Là tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các giai cấp, tồn tại trong một giai đoạn
d) Là tập đoàn người này chiếm đoạt lao động của tập đoàn người khác do đối lập về địa vị
Câu 64 Trong việc phân loại các giai cấp, giai cấp gắn với phương thức sản xuất thống trị, được xem là sản phẩm của những phương thức sản xuất thống trị nhất định được gọi là gì?
a) Giai cấp cơ bản
b) Giai cấp không cơ bản
c) Giai cấp thống trị
d) Giai cấp bị trị
Câu 65 Trong việc phân loại giai cấp, các giai cấp gắn với phương thức sản xuất tàn dư hoặc mầm mống trong xã hội được gọi là gì?
a) Giai cấp cơ bản
b) Giai cấp không cơ bản
c) Giai cấp thống trị
d) Giai cấp bị trị
Câu 66 Đấu tranh giai cấp đạt tới đỉnh cao thường dẫn đến?
a) Cải cách xã hội
b) Cách mạng xã hội
c) Tiến bộ xã hội
d) Đảo chính
Câu 67 Đâu không phải là nội dung chủ yếu của cuộc đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay?
a) Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa theo định hướng tư bản
b) Thực hiện công bằng xã hội, chống áp bức, bất công
c) Đấu tranh ngăn chặn và khắc phục những tư tưởng và hành động tiêu cực sai trái
d) Đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu và hành động chống phá của thế lực thù địch, bảo vệ
Câu 68 Ai là người đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về dân tộc?
a) C.Mác
b) Ph.Ăngghen
c) V.I.Lênin
d) Chưa ai đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh
Câu 69 Cộng đồng bao gồm những thị tộc có quan hệ cùng huyết thống hoặc các thị tộc có quan hệ hôn nhân liên kết với nhau được gọi là gì?
a) Bào tộc
b) Bộ lạc
c) Bộ tộc
d) Dân tộc
Câu 70 Đặc trưng nào sau đây dùng để phân biệt dân tộc theo nghĩa quốc gia - dân tộc và dân tộc - tộc người (đa số hay thiểu số)?
a) Dân tộc là một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất
b) Dân tộc là cộng đồng thống nhất về ngôn ngữ, kinh tế
c) Dân tộc là một cộng đồng bền vững về văn hóa và tâm lý, tính cách
d) Dân tộc là một cộng đồng người có một nhà nước và pháp luật thống nhất
Câu 71 Đối với cách mạng Việt Nam, Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định: “Muốn cứu nước và giải phóng ….… không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản”. Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện câu nói trên.
a) Giai cấp
b) Dân tộc
c) Đồng bào
d) Con người
Câu 72 Đâu là khái niệm chỉ nhân loại?
a) Là hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp
b) Là một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử trên cơ sở một lãnh thổ
c) Là khái niệm dùng để chỉ toàn thể cộng đồng người sống trên trái đất
d) Là khái niệm dùng để chỉ cộng đồng người sống trong xã hội nguyên thủy
Câu 73 Giai cấp nào sau đây được ví như “công cụ biết nói” thời Cổ đại?
a) Giai cấp nô lệ
b) Giai cấp chủ nô
c) Giai cấp nông dân
d) Giai cấp công nhân
Câu 74 Nội dung nào sau đây thể hiện mối quan hệ biện chứng giữa giai cấp, dân tộc và nhân loại?
a) Trong xã hội có giai cấp, lợi ích nhân loại không tách rời với lợi ích giai cấp, lợi ích dân
b) Sự tồn tại của nhân loại là tiền đề, là điều kiện tất yếu thường xuyên của sự tồn tại dân tộc
c) Sự phát triển về mọi mặt của nhân loại tạo ra những điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 75 Yếu tố nào trong kết cấu của ý thức thể hiện sự nỗ lực bản thân mỗi con người nhằm thực hiện mục đích của mình?
a) Tri thức
b) Ý chí
c) Tình cảm
d) Tiềm thức
Câu 76 Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện quan điểm sau của Lênin: “Nhà nước tư sản bị thay thế bằng nhà nước vô sản (chuyên chính vô sản) không thể bằng con đường “tiêu vong” được, mà chỉ có thể theo quy luật chung, bằng một cuộc ….… thôi”.
a) Cách mạng xã hội
b) Cách mạng hòa bình
c) Cách mạng bạo lực
d) Cách mạng công nghiệp
Câu 77 Ý thức xã hội là gì?
a) Ý thức xã hội là toàn bộ những sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của
b) Ý thức xã hội là toàn bộ những sinh hoạt vật chất và tinh thần cùng với những diều kiện
c) Ý thức xã hội là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử được vận dụng để giải quyết vấn
d) Ý thức xã hội là mặt tinh thần của đời sống xã hội, là bộ phận hợp thành của văn hóa
Câu 78 Hệ tư tưởng là gì?
a) Là những tri thức, những quan niệm của con người hình thành một cách trực tiếp trong các
b) Là những tư tưởng, những quan điểm được tổng hợp, được hệ thống hóa và khái quát hóa
c) Là ý thức xã hội thể hiện trong ý thức cá nhân
d) Là giai đoạn phát triển cao hơn của ý thức xã hội, là sự nhận thức lý luận về tồn tại
Câu 79 Các cấp độ của ý thức xã hội bao gồm?
a) Ý thức cá nhân và hệ tư tưởng
b) Ý thức cá nhân và tâm lý xã hội
c) Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng
d) Ý thức thông thường và ý thức kinh nghiệm
Câu 80 Hệ tư tưởng thống trị trong xã hội là là hệ tư tưởng của giai cấp nào?
a) Giai cấp thống trị
b) Giai cấp bị trị
c) Giai cấp có tư tưởng tiến bộ
d) Giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất mới
Câu 81 Hệ tư tưởng nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong đời sống tinh thần của xã hội và xâm nhập vào tất cả các hình thái ý thức xã hội khác?
a) Hệ tư tưởng chính trị
b) Hệ tư tưởng khoa học
c) Hệ tư tưởng pháp quyền
d) Hệ tư tưởng đạo đức
Câu 82 Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện câu nói sau của Ăngghen: “pháp quyền của người ta bắt nguồn từ những điều kiện sinh hoạt ……. của người ta”?
a) Vật chất
b) Tinh thần
c) Kinh tế
d) Chính trị
Câu 83 Hình thái ý thức nào sau đây không tách rời khỏi sự phát triển của xã hội, nó phản ánh tồn tại xã hội dưới dạng các quy tắc điều chỉnh hành vi của con người?
a) Ý thức pháp quyền
b) Ý thức đạo đức
c) Ý thức tôn giáo
d) Ý thức triết học
Câu 84 Hình thái ý thức nào sau đây phản ánh thế giới bằng hình tượng nghệ thuật?
a) Ý thức tôn giáo
b) Ý thức triết học
c) Ý thức thẩm mỹ
d) Ý thức đạo đức
Câu 85 Hình thái ý thức nào sau đây có nhiệm vụ cao cả là hướng con người vào việc biến đổi hiện thực, cải tạo thế giới nhằm phục vụ cho nhu cầu cuộc sống nhiều mặt và ngày càng tốt hơn, cao hơn của con người?
a) Ý thức chính trị
b) Ý thức pháp quyền
c) Ý thức khoa học
d) Ý thức tôn giáo
Câu 86 Chọn phương án đúng. Ý thức xã hội có thể?
a) Hoàn toàn độc lập với tồn tại xã hội
b) Lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội
c) Biến mất cùng tồn tại xã hội ngay lập tức
d) Bị chi phối hoàn toàn bởi tồn tại xã hội
Câu 87 Ngày nay hiện tượng mê tín dị đoan thể hiện đặc tính nào trong tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?
a) Tính vượt trước
b) Tính lạc hậu
c) Tính kế thừa
d) Tính tác động qua lại
Câu 88 Việc chủ tịch Hồ Chí Minh vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào cách mạng ở Việt Nam thể hiện đặc tính nào trong tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?
a) Tính khách quan
b) Tính lạc hậu
c) Tính kế thừa
d) Tính tác động qua lại
Câu 89 Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, thực chất của hiện tượng tha hóa con người là gì?
a) Là lao động của con người bị tha hóa
b) Là chức năng của con người bị tha hóa
c) Là sự tha hóa của nền chính trị
d) Là sự tha hóa về tư tưởng
Câu 90 Quy luật nào sau đây chỉ ra cách thức của sự vận động và phát triển?
a) Quy luật từ những sự thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược
b) Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
c) Quy luật phủ định của phủ định
d) Quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực
Câu 91 Quy luật nào sau đây chỉ ra khuynh hướng của sự vận động và phát triển?
a) Quy luật từ những sự thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
b) Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
c) Quy luật phủ định của phủ định
d) Quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực
Câu 92 Quy luật nào sau đây chỉ ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?
a) Quy luật từ những sự thay đổi dần dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
b) Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
c) Quy luật phủ định của phủ định
d) Quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực
Câu 93 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a) Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng
b) Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông
c) Lý luận có thể phát triển tự nó không cần thực tiễn
d) Lý luận và thực tiễn có mối quan hệ biện chứng
Câu 94 Quan điểm ủng hộ cái mới tiến bộ, chống lại cái cũ, cái lỗi thời, lạc hậu kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra trực tiếp từ:
a) Quy luật thống nhất và quy luật đấu tranh của các mặt đối lập
b) Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
c) Quy luật phủ định của phủ định
d) Quy luật về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
Câu 95 Giai đoạn nhận thức cảm tính được thực hiện thông qua những hình thức cơ bản nào?
a) Cảm giác - Tri giác - Biểu tượng
b) Cảm giác - Phán đoán - Tri giác
c) Khái niệm - Phán đoán - Suy lý
d) Khái niệm - Suy lý - Tri giác
Câu 96 Nội dung phép biện chứng duy vật gồm mấy quy luật cơ bản?
a) Hai
b) Sáu
c) Ba
d) Bốn
Câu 97 Nghiên cứu nguyên lý về sự phát triển, yêu cầu muốn nhận thức được khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng thì phải tuân thủ nguyên tắc?
a) Nguyên tắc toàn diện
b) Nguyên tắc khách quan
c) Nguyên tắc sáng tạo
d) Nguyên tắc phát triển
Câu 98 Nguyên tắc phát triển yêu cầu? Chọn đáp án sai
a) Cần đặt đối tượng trong xu hướng vận động nhằm phát hiện xu hướng biến đổi, dự báo
b) Cần tìm hình thức, phương pháp tác động phù hợp với từng giai đoạn, đặc điểm, tính chất
c) Cần phát hiện và ủng hộ đối tượng mới hợp quy luật, tạo điều kiện cho nó phát triển
d) Cần đặt đối tượng trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các bộ phận, các
Câu 99 Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng này mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác gọi là:
a) Cái phổ biến
b) Cái chung
c) Cái đơn nhất
d) Cái quy luật
Câu 100 Khi bàn về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng, các nhà duy thực khẳng định:
a) Cái chung không tồn tại trong hiện thực khách quan
b) Cái chung tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào cái riêng
c) Cái chung tồn tại lệ thuộc hoàn toàn vào cái riêng
d) Cái chung và cái riêng tồn tại không tách rời nhau, gắn liền với đối tượng xác định
Câu 101 Căn cứ vào thời gian của sự thay đổi về chất và dựa trên cơ chế của sự thay đổi đó, bước nhảy được chia thành:
a) Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ
b) Bước nhảy bên trong và bước nhảy bên ngoài
c) Bước nhảy cơ bản và bước nhảy không cơ bản
d) Bước nhảy tức thời và bước nhảy dần dần
Câu 102 Căn cứ vào sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật, hiện tượng, mâu thuẫn được chia thành:
a) Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
b) Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài
c) Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu
d) Mâu thuẫn đối kháng và không đối kháng
Câu 103 Chọn đáp án đúng. Khả năng là:
a) Là cái hiện chưa xảy ra, nhưng nhất định sẽ xảy ra khi có điều kiện thích hợp
b) Là cái đang có, đang tồn tại khách quan
c) Là các mối liên hệ khách quan, tất nhiên bên trong sự vật
d) Là phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật
Câu 104 Bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào trong việc định ra chiến lược và sách lược cách mạng?
a) Căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng
b) Căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng
c) Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng
d) Căn cứ vào thực tiễn để định ra chiến lược và sách lược cách mạng
Câu 105 Biện chứng là gì?
a) Là khái niệm dùng để chỉ sự tách biệt, cô lập, tĩnh tại, không vận động, không phát triển
b) Là khái niệm dùng để chỉ quá trình vận động tiến lên không ngừng của các sự vật, hiện
c) Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động phát triển
d) Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ ràng buộc lẫn nhau của các sự vật, hiện tượng, quá
Câu 106 Nguồn gốc của mối liên hệ phổ biến là từ đâu?
a) Do lực lượng siêu nhiên quy định
b) Do tính thống nhất vật chất của thế giới
c) Do tư duy của con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội
d) Do tính ngẫu nhiên của các hiện tượng vật chất
Câu 107 Tính chất của mối liên hệ phổ biến là gì?
a) Tính khách quan, tính phổ biến, tính liên tục
b) Tính khách quan, tính lịch sử, tính đa dạng, phong phú
c) Tính phổ biến, tính đa dạng, tính ngẫu nhiên
d) Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú
Câu 108 Từ nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật chúng ta rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lý luận và thực tiễn?
a) Quan điểm phát triển, quan điểm lịch sử - cụ thể
b) Quan điểm hệ thống - cấu trúc, quan điểm lịch sử - cụ thể
c) Quan điểm toàn diện, quan điểm phát triển
d) Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử - cụ thể
Câu 109 Yêu cầu của quan điểm toàn diện là gì? Chọn phương án đúng nhất
a) Cần phải xem xét một mối liên hệ cơ bản của sự vật
b) Cần phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật
c) Cần phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật, đồng thời phải xác định vị trí, vai
d) Cần phải xem xét sự vật như một chỉnh thể thống nhất
Câu 110 Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa vận động và phát triển?
a) Vận động và phát triển là hai khái niệm đồng nhất nhau
b) Phát triển bao hàm mọi sự vận động
c) Phát triển là quá trình vận động theo khuynh hướng đi lên từ thấp đến cao, từ đơn
d) Vận động và phát triển là hai khái niệm không đồng nhất nhau nhưng chúng có quan hệ
Câu 111 Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, hiện tượng tha hóa của con người diễn ra trong xã hội nào?
a) Trong mọi xã hội
b) Trong xã hội có phân chia giai cấp
c) Trong xã hội tư bản
d) Trong xã hội không có nhà nước
Câu 112 Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, nguyên nhân gây nên hiện tượng tha hóa con người là gì?
a) Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
b) Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội
c) Sự biến chất trong bản tính của con người
d) Sự cùng khổ của đời sống kinh tế
Câu 113 Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, tha hoá con người được đẩy lên cao nhất trong xã hội nào?
a) Trong mọi xã hội, sự tha hóa là như nhau
b) Xã hội công xã nguyên thủy
c) Xã hội tư bản
d) Xã hội cộng sản chủ nghĩa
Câu 114 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nội dung quan trọng hàng đầu trong việc giải phóng con người là gì?
a) Đấu tranh giai cấp để giải phóng con người về phương diện chính trị
b) Đấu tranh giai cấp để giải phóng con người trên phương diện ngoại giao và việc làm
c) Đấu tranh giải phóng con người trên tất cả các nội dung và các phương diện: con người
d) Đấu tranh giải phóng con người trên phương diện văn hóa
Câu 115 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quần chúng nhân dân gồm những ai?
a) Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và tinh thần
b) Toàn thể dân cư đang chống lại những kẻ áp bức, bóc lột thống trị và đối kháng với nhân dân
c) Những người đang có các hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau, trực tiếp hoặc gián tiếp
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 116 Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, lực lượng căn bản, chủ chốt trong quần chúng nhân dân là ai?
a) Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và tinh thần cho xã hội
b) Nhóm dân cư đang chống lại những kẻ áp bức, bóc lột thống trị và đối kháng với nhân dân
c) Những người đang có các hoạt động trong lĩnh vực chính trị, trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần
d) Bộ phận dân cư phục tùng sự quản lý của nhà nước, đảm bảo sự phát triển hài hòa của xã
Câu 117 Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, lực lượng cơ bản của xã hội, sản xuất ra toàn bộ của cải vật chất, là tiền đề và cơ sở cho sự tồn tại, vận động và phát triển của mọi xã hội trong mọi thời kỳ lịch sử là ai?
a) Vĩ nhân, lãnh tụ
b) Tầng lớp trí thức
c) Quần chúng nhân dân
d) Giai cấp thống trị
Câu 118 Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, lực lượng nào là người sáng tạo, người gạn lọc, lưu giữ, truyền bá và phổ biến các giá trị tinh thần, làm cho nó được chọn lọc, được bảo tồn vĩnh viễn?
a) Vĩ nhân, lãnh tụ
b) Tầng lớp trí thức
c) Quần chúng nhân dân
d) Giai cấp thống trị
Câu 119 Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, lãnh tụ xuất hiện từ đâu?
a) Từ trong phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân
b) Từ trong phong trào đấu tranh của giai cấp tiên tiến
c) Từ trong phong trào đấu tranh của giai cấp lãnh đạo
d) Từ trong phong trào đấu tranh của tầng lớp trí thức
Câu 120 Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, lãnh tụ giữ vai trò gì trong lịch sử?
a) Chủ thể của lịch sử, lực lượng sáng tạo ra lịch sử
b) Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển xã hội
c) Đối kháng với quần chúng nhân dân
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 121 Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, mối quan hệ giữa quần chúng nhân dân và lãnh tụ thể hiện như thế nào?
a) Quần chúng nhân dân là lực lượng đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển của
b) Lãnh tụ là người đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển của lịch sử xã hội; Quần chúng
c) Cả hai thống nhất biện chứng với nhau, có vai trò ngang nhau
d) Quần chúng nhân dân và lãnh tụ mâu thuẫn với nhau về lợi ích
Câu 122 Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, yếu tố nào là cầu nối, liên kết, là mắt xích quyết định, là động lực để quần chúng nhân dân và lãnh tụ thống nhất về ý chí và hành động?
a) Lợi ích
b) Hệ tư tưởng
c) Trình độ nhận thức
d) Nhiệm vụ chính trị
Câu 123 Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện quan niệm của Hồ Chí Minh về vấn đề con người trong sự nghiệp cách mạng Việt Nam. “chữ người, nghĩa hẹp là gia đình, anh em, họ hàng, bầu bạn. Nghĩa rộng là ……. cả nước. Rộng nữa là cả loài người”.
a) Dân tộc
b) Đồng bào
c) Liên minh công - nông - trí thức
d) Nhân dân lao động
Câu 124 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về mối quan hệ biện chứng giữa quần chúng nhân dân và lãnh tụ thì nhận định nào sau đây là sai?
a) Chủ nghĩa Mác - Lênin khẳng định vai trò quyết định của quần chúng nhân dân đồng thời
b) Quần chúng nhân dân là lực lượng đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển của lịch
c) Quần chúng nhân dân là người dẫn dắt định hướng cho phong trào, thúc đẩy phong
d) Lãnh tụ là người dẫn dắt định hướng cho phong trào, thúc đẩy phong trào phát triển, do
Câu 125 Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của ý thức đối với vật chất?
a) Ý thức do vật chất sinh ra, do vậy, ý thức không thể tác động trở lại vật chất
b) Ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
c) Ý thức trực tiếp tạo ra thế giới vật chất
d) Ý thức biến đổi thế giới vật chất theo chiều hướng ngày càng tiến bộ
Câu 126 Apeirôn là cơ sở đầu tiên của mọi vật trong vũ trụ, là một dạng vật chất đơn nhất, vô định, vô hạn và tồn tại vĩnh viễn. Quan niệm này là của nhà triết học nào?
a) Talet
b) Platon
c) Anaximander
d) Đêmôcrít
Câu 127 Ph.Ăngghen viết: "[.........] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: [..........] đã sáng tạo ra bản thân con người". Hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.
a) Vật chất
b) Lao động
c) Tự nhiên
d) Ý thức
Câu 128 Theo quan niệm triết học Mác - Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì?
a) Tính hiện thực
b) Tính vật chất
c) Tính tồn tại
d) Tính khách quan
Câu 129 Theo quan điểm của triết học Mác, phương thức và hình thức tồn tại của vật chất là?
a) Vận động
b) Không gian
c) Thời gian
d) Vận động, không gian và thời gian
Câu 130 Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?
a) Tình cảm
b) Niềm tin
c) Tri thức
d) Ý chí
Câu 131 Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?
a) Biện chứng của tự nhiên
b) Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
c) Bút ký triết học
d) Nhà nước và cách mạng
Câu 132 Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận, Lênin muốn khẳng định điều gì?
a) Cảm giác, ý thức là nguồn gốc của thế giới vật chất
b) Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất
c) Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất
d) Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan
Câu 133 Kết cấu của ý thức theo chiều dọc gồm những yếu tố nào?
a) Tri thức, tình cảm, niềm tin
b) Tri thức, tình cảm, ý chí
c) Tự ý thức, tiềm thức, vô thức
d) Tự ý thức, niềm tin, ý chí
Câu 134 Tuyệt đối hóa yếu tố vật chất, không thấy được tính năng động, sáng tạo của ý thức trong hoạt động thực tiễn là quan điểm của trường phái triết học nào?
a) Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b) Chủ nghĩa duy tâm
c) Nhị nguyên luận
d) Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 135 Từ nguyên lý về mối quan hệ biện chứng giữa Vật chất và Ý thức nói rằng: “Vật chất sinh ra và quyết định ý thức” chúng ta rút ra bài học là:
a) Coi trọng giá trị tinh thần hơn giá trị vật chất
b) Coi giá trị tinh thần và giá trị vật chất là như nhau
c) Coi giá trị vật chất là cao nhất
d) Các điều kiện vật chất quyết định đời sống tinh thần
Câu 136 Tính độc lập tương đối của ý thức đối với vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a) Ý thức phải hoàn toàn phù hợp với điều kiện vật chất
b) Ý thức có quy luật vận động, phát triển riêng không lệ thuộc hoàn toàn vào vật chất
c) Nguồn gốc của ý thức sinh ra từ vật chất nhưng không bị vật chất quyết định
d) Sự vận động, phát triển của ý thức hoàn toàn không lệ thuộc vào vật chất
Câu 137 Nguyên tắc phương pháp luận “tôn trọng tính khách quan” có yêu cầu gì?
a) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan
b) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy ý kiến cá nhân
c) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân và tập thể
d) Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy tính sáng tạo của ý thức
Câu 138 Sự tác động của ý thức đối với vật chất phải thông qua hoạt động nào sau đây?
a) Hoạt động tư duy của con người
b) Hoạt động lý luận
c) Hoạt động thực tiễn
d) Hoạt động tinh thần
Câu 139 Những phát minh nổi bật của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX có tác động như thế nào đối với chủ nghĩa duy vật?
a) Là cơ sở khoa học luận chứng rằng vật chất đã biến mất
b) Là cơ sở khoa học để chủ nghĩa duy vật biện chứng bảo vệ và phát triển quan điểm
c) Là cơ sở lý luận khiến chủ nghĩa duy vật sụp đổ
d) Là cơ sở để chủ nghĩa duy tâm dung hòa với chủ nghĩa duy vật
Câu 140 Theo triết học Mác - Lênin, phản ánh là thuộc tính của đối tượng nào trong thế giới vật chất?
a) Chỉ có ở dạng vật chất vô sinh
b) Chỉ có ở các dạng vật chất hữu sinh
c) Chỉ có ở con người
d) Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất
Câu 141 Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thức phản ánh đơn giản nhất là:
a) Phản ánh sinh học
b) Phản ánh vật lý, hóa học
c) Phản ánh tâm lý
d) Phản ánh của ý thức
Câu 142 Chọn phương án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về lao động
a) Lao động là tất cả mọi hoạt động của con người
b) Lao động là quá trình con người học tập, nghiên cứu và ứng dụng khoa học tự nhiên vào
c) Lao động là quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào giới tự nhiên
d) Lao động là toàn bộ các hoạt động vật chất và tinh thần của con người nhằm cải biến giới
Câu 143 Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, khẳng định nào đúng về bản chất của ý thức?
a) Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực,
b) Ý thức là hình ảnh phản chiếu thế giới khách quan vào trong bộ óc của con người
c) Ý thức là kết quả của quá trình tư duy của con người
d) Ý thức là kết quả nhận thức về bản thân mình trong mối quan hệ với thế giới bên ngoài
Câu 144 Trong các yếu tố tạo thành ý thức, yếu tố tình cảm giữ vai trò gì?
a) Định hướng hành vi của con người
b) Xác định bản chất của con người
c) Phản ánh quan hệ giữa người với người, giữa người với thế giới khách quan
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 145 Hoạt động lai tạo giống, cấy ghép gen thuộc hình thức hoạt động nào sau đây?
a) Hoạt động sản xuất vật chất
b) Hoạt động chính trị - xã hội
c) Hoạt động nghiên cứu tự nhiên
d) Hoạt động thực nghiệm khoa học
Câu 146 Theo quan điểm triết học Mác, thực tiễn là:
a) Toàn bộ các hoạt động vật chất - cảm tính
b) Toàn bộ các hoạt động tinh thần
c) Toàn bộ các hoạt động vật chất và tinh thần
d) Toàn bộ các hoạt động của con người
Câu 147 Theo quan điểm triết học Mác, chân lý là:
a) Những ý kiến thuộc về số đông
b) Những kiến thức khoa học
c) Những tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được kiểm nghiệm bằng thực
d) Những lý luận phù hợp với ý chí, quyền lợi của con người
Câu 148 Hãy lựa chọn phương án đúng nhất theo quan điểm triết học Mác - Lênin, nhận thức là một quá trình?
a) Phản ánh trực tiếp thế giới khách quan vào trong đầu óc con người
b) Phân tích và tổng hợp các thông tin từ thế giới khách quan
c) Phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc người từ đó hình thành tri thức
d) Biện chứng của sự vận động tư duy thông qua các quy luật của chính nó
Câu 149 Nhận thức kinh nghiệm có đặc trưng nào sau đây? Chọn đáp án đúng.
a) Là tri thức dựa trên sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng hay các thí nghiệm
b) Là tri thức chỉ ra được tính tất yếu, bản chất của các sự vật, hiện tượng
c) Là tri thức mang tính tự phát trong các hoạt động hàng ngày của con người
d) Là tri thức hình thành một cách chủ động của chủ thể nhận thức phản ánh tính quy luật của
Câu 150 Chọn phương án đúng. Một trong các vai trò cơ bản của thực tiễn đối với nhận thức là?
a) Thực tiễn là mục đích của nhận thức
b) Thực tiễn thể hiện khả năng chinh phục tự nhiên của con người
c) Thực tiễn làm nảy sinh nhu cầu giao tiếp
d) Thực tiễn giúp con người phát triển các giác quan của mình hơn
Câu 151 Chọn phương án đúng. Theo Lênin hai giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức là:
a) Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức lý luận
b) Nhận thức thông thường và nhận thức khoa học
c) Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính
d) Nhận thức cơ bản và nhận thức nâng cao
Câu 152 Chọn phương án đúng. Trong các giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức, biểu tượng là:
a) Hình thức nhận thức cao nhất và phức tạp nhất của nhận thức lý tính
b) Khâu trung gian chuyển từ nhận thức cảm tính lên nhận thức lý tính
c) Hình thức đầu tiên của nhận thức lý tính
d) Tổng số nhận thức cảm giác và tri giác cộng lại
Câu 153 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?
a) Chân lý có tính khách quan
b) Chân lý có tính cụ thể
c) Chân lý có tính trừu tượng
d) Chân lý có tính tương đối và tuyệt đối
Câu 154 Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn được rút ra từ:
a) Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
b) Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức
c) Mối liên hệ phổ biến
d) Lý luận nhận thức
Câu 155 Chân lý có những tính chất gì? Chọn đáp án đúng nhất
a) Tính khách quan, tính phổ biến, tính phát triển
b) Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính tương đối, tính cụ thể
c) Tính đa dạng và phong phú
d) Tính khách quan, tính phổ biến và tính đa dạng
Câu 156 Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của quá trình nhận thức là:
a) Sự phản ánh thế giới khách quan một cách năng động của ý thức chủ thể
b) Là quá trình đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
c) Những kinh nghiệm và lí luận được tổng kết từ mọi hoạt động thực tiễn của con người
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 157 Giai đoạn nhận thức lý tính gồm có những hình thức nào? Chọn phương án đúng
a) Cảm giác, tri giác, biểu tượng
b) Phán đoán, suy lý, thực tiễn
c) Khái niệm, phán đoán, suy lý
d) Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng
Câu 158 Điền cụm từ còn thiếu vào câu sau để hoàn thành nhận định của Lênin: “Thừa nhận …….khách quan, tức là ……. không phụ thuộc vào con người và loài người”
a) Nhận thức
b) Chân lý
c) Thực tại
d) Thực tiễn
Câu 159 Chọn phương án sai. Bệnh giáo điều là khuynh hướng tư tưởng và hành động thể hiện:
a) Tách rời lý luận khỏi thực tiễn
b) Chú trọng công tác tổng kết thực tiễn
c) Xa rời cuộc sống thực tiễn, rơi vào bệnh sách vở
d) Áp dụng rập khuôn kiến thức, kinh nghiệm mà không tính đến những điều kiện thực tiễn -
Câu 160 Hình thức nhận thức tri giác được hình thành từ đâu? Chọn phương án đúng
a) Hình thành trên cơ sở liên kết các biểu tượng về sự vật
b) Hình thành trên cơ sở liên kết, tổng hợp những cảm giác về sự vật
c) Hình thành từ sự tưởng tượng của chủ thể nhận thức
d) Hình thành từ những suy luận của chủ thể nhận thức với những tri thức đã được tích lũy
Câu 161 Quan niệm của triết học Mác - Lênin về khái niệm? Chọn phương án đúng nhất
a) Là những thuật ngữ của con người để mô tả sự vật hoặc để trao đổi thông tin
b) Là hình thức tiên thiên, vốn có trước khi con người xuất hiện
c) Là hình thức cơ bản của nhận thức lý tính, phản ánh những đặc tính bản chất của sự
d) Là cơ sở để hình thành nên những ý niệm trong quá trình con người tư duy về sự vật khách
Câu 162 Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, tính cụ thể của chân lý là gì?
a) Nội dung chân lý phù hợp với một mục đích nào đó của một cá nhân cụ thể
b) Nội dung chân lý phù hợp với một quan niệm nào đó của một cá nhân cụ thể
c) Sự phản ánh chân thực và đầy đủ về một đối tượng cụ thể
d) Sự phản ánh đúng về sự vật, hiện tượng ở trong một điều kiện cụ thể, một không gian
Câu 163 Giai đoạn nhận thức nào phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật, hiện tượng?
a) Nhận thức lý tính
b) Nhận thức cảm tính
c) Nhận thức kinh nghiệm
d) Nhận thức khoa học
Câu 164 Theo Ăngghen trong các chế độ xã hội sau thì xã hội nào chưa có “Nhà nước”?
a) Công xã nguyên thủy
b) Chiếm hữu nô lệ
c) Phong kiến
d) Tư bản chủ nghĩa
Câu 165 Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện Nhà nước là do?
a) Sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn đến sự dư thừa tương đối của cải, xuất hiện
b) Mâu thuẫn giữa các giai cấp không thể điều hòa
c) Chiến tranh mở rộng bờ cõi
d) Nhu cầu trị thủy chống lại thiên tai
Câu 166 Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự xuất hiện của Nhà nước?
a) Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hòa được
b) Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
c) Sự xâm chiếm đất đai mở rộng bờ cõi
d) Nhu cầu đoàn kết chống lại thiên tai
Câu 167 Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của Nhà nước?
a) Nhà nước quản lý cư dân trên một vùng lãnh thổ nhất định
b) Nhà nước là một cộng đồng thống nhất về văn hóa, tâm lý, tính cách
c) Nhà nước có hệ thống các cơ quan quyền lực chuyên nghiệp mang tính cưỡng chế đối với
d) Nhà nước có hệ thống thuế khóa để nuôi bộ máy chính quyền
Câu 168 Bản chất giai cấp đã quy định chức năng nào của Nhà nước được đặt lên hàng đầu?
a) Chức năng thống trị chính trị
b) Chức năng xã hội
c) Chức năng giáo dục
d) Chức năng đối ngoại
Câu 169 Kiểu nhà nước nào sau đây được xem là nhà nước đặc biệt, nhà nước của số đông thống trị số ít?
a) Nhà nước chủ nô quý tộc
b) Nhà nước phong kiến
c) Nhà nước tư sản
d) Nhà nước vô sản
Câu 170 Để thực hiện sứ mệnh của mình giai cấp vô sản phải thực hiện những chức năng nào sau đây?
a) Chức năng đối nội và đối ngoại
b) Chức năng thống trị chính trị và chức năng xã hội
c) Chức năng tổ chức xây dựng và chức năng trấn áp
d) Chức năng thống trị chính trị và chức năng trấn áp
Câu 171 Sự thay đổi căn bản về chất toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội được gọi là?
a) Cách mạng xã hội
b) Cải cách xã hội
c) Tiến hóa xã hội
d) Đảo chính
Câu 172 Lực lượng của cách mạng xã hội là?
a) Những giai cấp, tầng lớp có lợi ích gắn bó với cách mạng, tham gia vào phong trào
b) Những giai cấp có lợi ích gắn bó chặt chẽ và lâu dài đối với cách mạng
c) Những giai cấp và lực lượng đối lập cần phải đánh đổ của cách mạng
d) Những giai cấp có hệ tư tưởng tiến bộ, đại diện cho xu hướng phát triển xã hội, cho phương
Câu 173 Ai là người đã cho rằng nhiệm vụ hàng đầu của của chuyên chính vô sản là: “phát triển nền dân chủ đến cùng, tìm ra những hình thức của sự phát triển ấy, đem thí nghiệm những hình thức ấy trong thực tiễn”.
a) C.Mác
b) Ph.Ăngghen
c) V.I.Lênin
d) Stalin
Câu 174 Yếu tố cơ bản nhất của tồn tại xã hội là gì?
a) Phương thức sản xuất vật chất
b) Điều kiện tự nhiên
c) Hoàn cảnh địa lý
d) Dân số và mật độ dân số
Câu 175 Nhận định nào sau đây là đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a) Tồn tại xã hội quyết định hoàn toàn ý thức xã hội
b) Ý thức xã hội quyết định hoàn toàn tồn tại xã hội
c) Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội và ý thức xã hội có tác động ngược trở lại tồn
d) Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội và tồn tại xã hội có tác động ngược trở lại ý thức xã
Câu 176 Hình thức đặc biệt và cao nhất của tri thức cũng như của ý thức xã hội là?
a) Ý thức pháp quyền
b) Ý thức đạo đức
c) Ý thức khoa học
d) Ý thức triết học
Câu 177 Hình thái ý thức nào sau đây được xem là sự phản ánh hư ảo sức mạnh của giới tự nhiên bên ngoài lẫn các quan hệ xã hội vào đầu óc con người?
a) Ý thức đạo đức
b) Ý thức thẩm mỹ
c) Ý thức tôn giáo
d) Ý thức triết học
Câu 178 Những tư tưởng, quan điểm được tổng hợp, được hệ thống hóa và khái quát thành các học thuyết xã hội dưới dạng các khái niệm, phạm trù, quy luật được gọi là?
a) Ý thức cá nhân
b) Ý thức thông thường
c) Ý thức lý luận
d) Tâm lý xã hội
Câu 179 Nguồn gốc trực tiếp dẫn đến cách mạng xã hội là do?
a) Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
b) Đấu tranh giai cấp
c) Kết quả đấu tranh của các lực lượng xã hội tiến bộ
d) Giai cấp cầm quyền muốn duy trì trật tự xã hội
Câu 180 Một trong những biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội là?
a) Hoàn toàn độc lập với tồn tại xã hội
b) Biến mất cùng tồn tại xã hội ngay lập tức
c) Nó vận động chỉ bằng những quy luật nội tại của đời sống tinh thần
d) Nó có thể vượt trước tồn tại xã hội
Câu 181 Câu nói sau đây là của ai? “Bất cứ ở đâu, hễ lúc nào và chừng nào, về mặt khách quan những mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được thì nhà nước xuất hiện.”
a) C.Mác
b) Ph.Ăngghen
c) V.I.Lênin
d) Platon
Câu 182 C.Mác viết: “Các học thuyết duy vật chủ nghĩa cho rằng con người là sản phẩm của những hoàn cảnh giáo dục… Các học thuyết ấy quên rằng chính những con người làm thay đổi hoàn cảnh và bản thân nhà giáo dục cũng cần phải được giáo dục”. Câu nói này trong tác phẩm nào sau đây:
a) Luận cương về Phoiơbắc
b) Hệ tư tưởng Đức
c) Bản thảo kinh tế - triết học năm 1844
d) Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen
Câu 183 Con người là thể thống nhất của các mặt cơ bản:
a) Sinh học - xã hội
b) Tâm lý - xã hội
c) Xã hội - tinh thần
d) Nhân cách - xã hội
Câu 184 Cống hiến quan trọng nhất của triết học Mác về bản chất con người:
a) Vạch ra bản chất con người là chủ thể sáng tạo lịch sử
b) Vạch ra vai trò của quan hệ xã hội trong việc hình thành bản chất con người
c) Vạch ra hai mặt cơ bản tạo thành bản chất con người là cái sinh vật và cái xã hội
d) Vạch ra bản chất con người vừa là sản phẩm của hoàn cảnh, vừa là chủ thể của hoàn cảnh
Câu 185 Yếu tố căn bản và mang tính quyết định của lực lượng sản xuất là:
a) Tầng lớp trí thức
b) Quần chúng nhân dân lao động
c) Giai cấp tư sản
d) Vĩ nhân
Câu 186 Theo quan điểm của triết học Mác, yếu tố nào được xem là “thân thể vô cơ” của con người?
a) Xã hội
b) Giới tự nhiên
c) Lao động
d) Tài nguyên thiên nhiên
Câu 187 Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành luận điểm đúng theo quan điểm của triết học Mác: “Con người vừa là chủ thể của lịch sử, vừa là…...của lịch sử”
a) Tác nhân
b) Nhân tố
c) Sản phẩm
d) Động cơ
Câu 188 Chọn luận điểm đúng nhất trong các luận điểm dưới đây:
a) Cho dù các quan hệ xã hội thay đổi thì bản chất của con người vẫn không bao giờ thay đổi
b) Các quan hệ xã hội thay đổi thì ít hoặc nhiều, sớm hoặc muộn, bản chất con người
c) Các quan hệ xã hội thay đổi trước, bản chất con người thay đổi sau
d) Các quan hệ xã hội tồn tại độc lập với bản chất của con người
Câu 189 Theo quan điểm của triết học Mác, thực chất của lao động bị tha hóa là:
a) Lao động tạo ra của cải vật chất cho đời sống xã hội
b) Quá trình lao động và sản phẩm của lao động từ chỗ để phục vụ con người, để phát triển
c) Lao động mang lại giá trị và sự tự do cho con người
d) Lao động là vinh quang
Câu 190 Quan hệ giữa cá nhân và xã hội theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử:
a) Cá nhân và xã hội không tách rời nhau
b) Xã hội do các cá nhân cụ thể hợp thành, mỗi cá nhân là một phần tử của xã hội sống và
c) Quan hệ cá nhân - xã hội là tất yếu, là tiền đề và điều kiện tồn tại và phát triển của cả cá
d) Các phương án được nêu đều đúng
Câu 191 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, luận điểm nào được nêu dưới đây sai?
a) Con người là một sinh vật có tính xã hội ở trình độ phát triển cao nhất của giới tự nhiên và
b) Con người cũng như mọi động vật khác phải tìm kiếm thức ăn, nước uống, phải “đấu tranh
c) Con người là một sáng tạo tuyệt đối của đấng sáng tạo tối cao trong vũ trụ, có quyền
d) Con người là một bộ phận đặc biệt, quan trọng của giới tự nhiên, nhưng lại có thể biến đổi
Câu 192 Hãy điền chữ còn thiếu chỗ trống trong luận điểm sau theo quan điểm của triết học Mác về bản chất của con người: “Bản chất của con người là…...các quan hệ xã hội”
a) Tổng hợp
b) Sự thống nhất
c) Tổng hòa
d) Biện chứng
Câu 193 Ăngghen đã trình bày vai trò của lao động đối với việc hình thành và phát triển con người chủ yếu trong tác phẩm:
a) Gia đình thần thành
b) Tuyên ngôn của đảng cộng sản
c) Biện chứng của tự nhiên
d) Hệ tư tưởng Đức
Câu 194 Một trong những nội dung cơ bản thể hiện quan hệ giữa lãnh tụ với quần chúng nhân dân:
a) Trong mối quan hệ thống nhất biện chứng giữa quần chúng nhân dân và lãnh tụ, chủ
b) Trong mối quan hệ thống nhất biện chứng giữa quần chúng nhân dân và lãnh tụ, chủ nghĩa
c) Trong mối quan hệ thống nhất biện chứng giữa quần chúng nhân dân và lãnh tụ, chủ nghĩa
d) Trong mối quan hệ thống nhất biện chứng giữa quần chúng nhân dân và lãnh tụ, chủ nghĩa
📚 Bài tập liên quan