Bài kiểm tra từ vựng bài số 10
In / Xuất PDF
Tạo bài thành công!
Gửi link này cho học sinh để làm bài online
Copy
Xem bài
0
Kết quả bài làm
Làm lại
Trang chủ
Đã làm:
0
/
0
câu
Xem danh sách câu hỏi
Chưa làm
Đã làm
Đúng
Sai
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Từ vựng Hàn - Việt
Câu 1
할아버지
A. ông nội
B. gần
C. bà nội
D. sau này
Câu 2
근처
A. bà nội
B. gần
C. sau này
D. ông ngoại
Câu 3
할머니
A. sau này
B. ông ngoại
C. bà nội
D. đại gia đình
Câu 4
나중에
A. ông ngoại
B. đại gia đình
C. bà ngoại
D. sau này
Câu 5
외할아버지
A. ông ngoại
B. đại gia đình
C. bà ngoại
D. nhà (kính ngữ)
Câu 6
대가족
A. bà ngoại
B. đại gia đình
C. nhà (kính ngữ)
D. bố
Câu 7
외할머니
A. nhà (kính ngữ)
B. bố
C. bà ngoại
D. trở thành
Câu 8
댁
A. bố
B. trở thành
C. mẹ
D. nhà (kính ngữ)
Câu 9
아버지
A. bố
B. trở thành
C. mẹ
D. dùng, ăn (kính ngữ)
Câu 10
되다
A. mẹ
B. trở thành
C. dùng, ăn (kính ngữ)
D. anh trai
Câu 11
어머니
A. dùng, ăn (kính ngữ)
B. anh trai
C. mẹ
D. con gái
Câu 12
드시다
A. anh trai
B. con gái
C. chị gái
D. dùng, ăn (kính ngữ)
Câu 13
오빠
A. anh trai
B. con gái
C. chị gái
D. lời nói
Câu 14
딸
A. chị gái
B. con gái
C. lời nói
D. tôi
Câu 15
언니
A. lời nói
B. tôi
C. chị gái
D. thưa chuyện, nói (kính ngữ)
Câu 16
말씀
A. tôi
B. thưa chuyện, nói (kính ngữ)
C. em trai
D. lời nói
Câu 17
나
A. tôi
B. thưa chuyện, nói (kính ngữ)
C. em trai
D. vị, người (kính ngữ)
Câu 18
말씀하시다
A. em trai
B. thưa chuyện, nói (kính ngữ)
C. vị, người (kính ngữ)
D. anh chị em họ
Câu 19
남동생
A. vị, người (kính ngữ)
B. anh chị em họ
C. em trai
D. chú, cậu
Câu 20
분
A. anh chị em họ
B. chú, cậu
C. em gái
D. vị, người (kính ngữ)
Câu 21
누나
A. chị gái
B. lời nói
C. tôi
D. thưa chuyện, nói (kính ngữ)
Câu 22
사촌
A. chú, cậu
B. anh chị em họ
C. em gái
D. sinh nhật (kính ngữ)
Câu 23
형
A. con gái
B. chị gái
C. anh trai
D. lời nói
Câu 24
삼촌
A. em gái
B. sinh nhật (kính ngữ)
C. giáo sư
D. chú, cậu
Câu 25
여동생
A. em gái
B. sinh nhật (kính ngữ)
C. giáo sư
D. tên, danh tánh (kính ngữ)
Câu 26
생신
A. giáo sư
B. sinh nhật (kính ngữ)
C. tên, danh tánh (kính ngữ)
D. người nghiên cứu
Câu 27
교수
A. tên, danh tánh (kính ngữ)
B. người nghiên cứu
C. giáo sư
D. rượu
Câu 28
성함
A. người nghiên cứu
B. rượu
C. bộ đội
D. tên, danh tánh (kính ngữ)
Câu 29
연구원
A. người nghiên cứu
B. rượu
C. bộ đội
D. vợ
Câu 30
술
A. bộ đội
B. rượu
C. vợ
D. doanh nhân
Câu 31
군인
A. vợ
B. doanh nhân
C. bộ đội
D. con trai
Câu 32
아내
A. doanh nhân
B. con trai
C. luật sư
D. vợ
Câu 33
사업가
A. doanh nhân
B. con trai
C. luật sư
D. tuổi (kính ngữ)
Câu 34
아들
A. luật sư
B. con trai
C. tuổi (kính ngữ)
D. cảnh sát
Câu 35
변호사
A. tuổi (kính ngữ)
B. cảnh sát
C. luật sư
D. một cách chăm chỉ
Câu 36
연세
A. cảnh sát
B. một cách chăm chỉ
C. người thông dịch
D. tuổi (kính ngữ)
Câu 37
경찰관
A. cảnh sát
B. một cách chăm chỉ
C. người thông dịch
D. năm nay
Câu 38
열심히
A. người thông dịch
B. một cách chăm chỉ
C. năm nay
D. nông dân
Câu 39
통역사
A. năm nay
B. nông dân
C. người thông dịch
D. con gái duy nhất
Câu 40
올해
A. nông dân
B. con gái duy nhất
C. kinh doanh
D. năm nay
Câu 41
농부
A. nông dân
B. con gái duy nhất
C. kinh doanh
D. con trai duy nhất
Câu 42
외동딸
A. kinh doanh
B. con gái duy nhất
C. con trai duy nhất
D. buôn bán
Câu 43
사업을 하다
A. con trai duy nhất
B. buôn bán
C. kinh doanh
D. trẻ mẫu giáo
Câu 44
외아들
A. buôn bán
B. trẻ mẫu giáo
C. đi công tác
D. con trai duy nhất
Câu 45
장사를 하다
A. buôn bán
B. trẻ mẫu giáo
C. đi công tác
D. chó con, cún con
Câu 46
유치원생
A. đi công tác
B. trẻ mẫu giáo
C. chó con, cún con
D. học chuyên ngành
Câu 47
출장을 가다
A. chó con, cún con
B. học chuyên ngành
C. đi công tác
D. lễ cưới
Câu 48
잡수시다
A. anh trai
B. con gái
C. chị gái
D. dùng, ăn (kính ngữ)
Câu 49
강아지
A. chó con, cún con
B. học chuyên ngành
C. lễ cưới
D. ngủ (kính ngữ)
Câu 50
전공하다
A. lễ cưới
B. học chuyên ngành
C. ngủ (kính ngữ)
D. có, ở (kính ngữ)
Câu 51
결혼식
A. ngủ (kính ngữ)
B. có, ở (kính ngữ)
C. lễ cưới
D. cơm (kính ngữ)
Câu 52
주무시다
A. có, ở (kính ngữ)
B. cơm (kính ngữ)
C. cô
D. ngủ (kính ngữ)
Câu 53
계시다
A. có, ở (kính ngữ)
B. cơm (kính ngữ)
C. cô
D. học sinh tiểu học
Câu 54
진지
A. cô
B. cơm (kính ngữ)
C. học sinh tiểu học
D. dượng (chồng của cô)
Câu 55
고모
A. học sinh tiểu học
B. dượng (chồng của cô)
C. cô
D. bác trai
Câu 56
초등학생
A. dượng (chồng của cô)
B. bác trai
C. con mèo
D. học sinh tiểu học
Câu 57
고모부
A. dượng (chồng của cô)
B. bác trai
C. con mèo
D. bác gái
Câu 58
큰아버지
A. con mèo
B. bác trai
C. bác gái
D. sân bay
Câu 59
고양이
A. bác gái
B. sân bay
C. con mèo
D. làm việc
Câu 60
큰어머니
A. sân bay
B. làm việc
C. ông nội
D. bác gái
Câu 61
공항
A. sân bay
B. làm việc
C. ông nội
D. gần
Câu 62
근무
A. ông nội
B. làm việc
C. gần
D. bà nội
Được tạo bởi công cụ
tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh
của
diemdanh.app
. Xem thêm tại:
Kho công khai
·
Ngân hàng đề thi