Bài Ôn Tập Trắc Nghiệm

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Khung chậu được cấu tạo từ bao nhiêu xương?
Câu 2 Mặt trong xương chậu có đường vô danh chia khung chậu thành:
Câu 3 Về phương diện sản khoa, phần nào của khung chậu quan trọng hơn?
Câu 4 Tiểu khung được chia thành mấy phần về phương diện sản khoa?
Câu 5 Ba phần của tiểu khung là:
Câu 6 Khi ngôi thai đi qua eo trên được gọi là:
Câu 7 Khi ngôi thai đi từ eo trên đến eo dưới là:
Câu 8 Khi ngôi thai ra khỏi eo dưới là:
Câu 9 Đường kính Baudelocque trung bình của khung chậu ngoài là:
Câu 10 Đường kính lưỡng gai trung bình là:
Câu 11 Đường kính lưỡng mấu trung bình là:
Câu 12 Hình trám Michaelis không cân đối gợi ý:
Câu 13 Điểm phía trên của hình trám Michaelis là:
Câu 14 Hai điểm bên của hình trám Michaelis là:
Câu 15 Eo trên là:
Câu 16 Đường kính mỏm nhô – hậu vệ của eo trên là:
Câu 17 Đường kính ngang tối đa của eo trên khoảng:
Câu 18 Đường kính mỏm nhô – hạ vệ có đặc điểm nào?
Câu 19 Đường kính quan trọng nhất của eo trên vì là đường kính thật sự ngôi thai phải vượt qua là:
Câu 20 Đường kính ngang của eo giữa là khoảng cách giữa:
Câu 21 Đường kính ngang eo giữa theo tài liệu là:
Câu 22 Đường kính dọc sau của eo giữa khoảng:
Câu 23 Đường kính ngang eo dưới là khoảng cách giữa:
Câu 24 Đường kính ngang eo dưới khoảng:
Câu 25 Góc vòm vệ bình thường:
Câu 26 Ngôi thai là:
Câu 27 Có hai loại ngôi cơ bản là:
Câu 28 Ngôi đầu được chia thành:
Câu 29 Mốc của ngôi chỏm là:
Câu 30 Mốc của ngôi mặt là:
Câu 31 Mốc của ngôi trán là:
Câu 32 Mốc của ngôi mông là:
Câu 33 Mốc của ngôi ngang là:
Câu 34 Độ cúi bình thường của ngôi chỏm là:
Câu 35 Khi đầu không cúi hết có thể tạo thành:
Câu 36 Thế của thai là tương quan giữa điểm mốc của ngôi với:
Câu 37 Mỗi ngôi có bao nhiêu thế?
Câu 38 Kiểu thế là tương quan giữa điểm mốc của ngôi với:
Câu 39 Một thế có bao nhiêu kiểu thế?
Câu 40 Một ngôi có tổng cộng bao nhiêu kiểu thế lọt?
Câu 41 Nếu mốc nằm tại mỏm chậu lược thì đó là kiểu thế:
Câu 42 Nếu mốc nằm tại khớp cùng chậu thì đó là kiểu thế:
Câu 43 Nếu mốc nằm tại điểm giữa gờ vô danh thì đó là kiểu thế:
Câu 44 Sờ thấy xương chẩm ở mỏm chậu lược bên trái. Kiểu thế là:
Câu 45 Ngôi ngang còn gọi là:
Câu 46 Mốc của ngôi ngang là:
Câu 47 Theo tài liệu, ngôi ngang:
Câu 48 Ngôi mông hoàn toàn là khi:
Câu 49 Ngôi mông không hoàn toàn gồm:
Câu 50 Ngôi mặt có kiểu thế sổ không thể sổ được là:
Câu 51 Trong bốn thủ thuật Léopold, thủ thuật thứ nhất nhằm xác định:
Câu 52 Khi sờ được khối rắn chắc, tròn đều, dễ di động ở đáy tử cung, đó thường là:
Câu 53 Khối có chỗ rắn, chỗ mềm, không tròn, ít di động thường là:
Câu 54 Thủ thuật Léopold thứ hai nhằm xác định:
Câu 55 Khi sờ thấy một diện phẳng, rắn, đều ở một bên bụng mẹ, đó thường là:
Câu 56 Thủ thuật Léopold thứ ba nhằm:
Câu 57 Nếu khi thực hiện thủ thuật thứ ba không sờ thấy cực thai ở hạ vị thì nghĩ đến:
Câu 58 Thủ thuật Léopold thứ tư giúp đánh giá chủ yếu:
Câu 59 Khi đầu chưa lọt, hai bàn tay trong thủ thuật Léopold thứ tư có xu hướng:
Câu 60 Khi đầu đã lọt, hai bàn tay trong thủ thuật thứ tư:
Câu 61 Trong ngôi chỏm, tim thai thường nghe rõ:
Câu 62 Trong ngôi mông, tim thai thường nghe rõ:
Câu 63 Siêu âm được sử dụng đặc biệt khi:
Câu 64 Độ lọt 0 tương ứng với:
Câu 65 Theo phương pháp nắn ngoài, đầu lọt vừa tương ứng:
Câu 66 Hormone nào được rau thai tiết ra và có thể dùng để phát hiện thai?
Câu 67 HCG bắt đầu được tiết ra từ:
Câu 68 HCG trong máu có thể phát hiện khoảng:
Câu 69 HCG trong nước tiểu có thể dương tính khoảng:
Câu 70 HCG có tác dụng quan trọng trong giai đoạn đầu thai kỳ là:
Câu 71 HCG đạt mức cao nhất khoảng:
Câu 72 HPL được sản xuất chủ yếu bởi:
Câu 73 HPL có tác dụng nào sau đây?
Câu 74 Prolactin trong thai kỳ có vai trò chủ yếu là:
Câu 75 Trong thai kỳ, progesteron được tiết chủ yếu bởi rau thai từ:
Câu 76 Progesteron có tác dụng:
Câu 77 Loại estrogen có hoạt tính mạnh nhất là:
Câu 78 Trong thai kỳ, estrogen nào có lượng tăng rất cao và chiếm ưu thế?
Câu 79 Estriol được tạo thành nhờ sự phối hợp của:
Câu 80 Estriol giảm hoặc không tăng có thể liên quan đến:
Câu 81 Cơ quan thay đổi nhiều nhất khi có thai là:
Câu 82 Trọng lượng tử cung cuối thai kỳ có thể gần:
Câu 83 Chiều sâu buồng tử cung trước khi có thai khoảng:
Câu 84 Chiều sâu buồng tử cung khi đủ tháng khoảng:
Câu 85 Từ tháng thứ 2 của thai kỳ, đáy tử cung phát triển lên trên khớp vệ trung bình:
Câu 86 Công thức tính tuổi thai theo chiều cao tử cung trong tài liệu là:
Câu 87 Đoạn dưới tử cung được hình thành do:
Câu 88 Nút nhầy cổ tử cung có tác dụng chủ yếu:
Câu 89 Dấu hiệu “nhẹ bụng” trước chuyển dạ thường gặp do:
Câu 90 Tiểu tiện nhiều lần trước chuyển dạ chủ yếu do:
Câu 91 Dấu hiệu cơ năng của chuyển dạ gồm:
Câu 92 Dấu hiệu thực thể của chuyển dạ gồm:
Câu 93 Dấu hiệu chủ chốt để đánh giá chuyển dạ thật là:
Câu 94 Cơn co tử cung trên bao nhiêu giây được xem là đã có chuyển dạ thật theo giáo trình?
Câu 95 Khoảng cách giữa hai cơn co tử cung được gọi là:
Câu 96 Nếu một cơn co gồm cả thời gian co và nghỉ là 3 phút, tần số cơn co trong 10 phút là:
Câu 97 Cơn co tử cung có cường độ trên 40 mmHg được xếp là:
Câu 98 Khi theo dõi cơn co tử cung, mỗi lần theo dõi tối thiểu:
Câu 99 Nhịp tim thai bình thường theo giáo trình là:
Câu 100 Khi nghe tim thai, cần đếm trong:
Câu 101 Nội dung nào cần giáo dục sức khỏe cho thai phụ?
Câu 102 Trong 3 tháng đầu thai kỳ, thai phụ thường có biểu hiện:
Câu 103 Trong 3 tháng giữa, thai nhi:
Câu 104 Thai máy thường được cảm nhận khoảng:
Câu 105 Theo file, thai máy thường khoảng:
Câu 106 Trong 3 tháng giữa, tình trạng nghén thường:
Câu 107 Tăng cân trong 3 tháng giữa theo file khoảng:
Câu 108 Một thay đổi về da trong 3 tháng giữa là:
Câu 109 Sạm da khi mang thai có thể gặp ở:
Câu 110 Trong 3 tháng cuối, thai nhi chủ yếu:
Câu 111 Nếu chế độ ăn hợp lý, tổng cân nặng thai phụ tăng khoảng:
Câu 112 Trong 3 tháng đầu, thai phụ tăng khoảng:
Câu 113 Trong 3 tháng giữa, thai phụ tăng khoảng:
Câu 114 Trong 3 tháng cuối, thai phụ tăng khoảng:
Câu 115 Khi mang thai, nên thận trọng với:
Câu 116 Khi làm việc, thai phụ nên tránh:
Câu 117 Trong tháng cuối thai kỳ, thai phụ nên:
Câu 118 Theo file, nên hạn chế giao hợp vào:
Câu 119 Thai phụ nên có chế độ tập luyện:
Câu 120 Tập luyện cách nghĩ tích cực giúp thai phụ:
Câu 121 Một trong những nội dung cần giáo dục sức khỏe về vệ sinh là:
Câu 122 Dấu hiệu chuyển dạ được đề cập trong giáo dục sức khỏe là:
Câu 123 Đau bụng chuyển dạ theo file có đặc điểm:
Câu 124 Dấu hiệu đau bụng chuyển dạ được nêu là khoảng:
Câu 125 Ra chất nhầy hồng ở âm đạo có thể là dấu hiệu:
Câu 126 Ra nước hoặc máu đỏ tươi khi mang thai cần nghĩ đến:
Câu 127 Khi có ra nước hoặc máu đỏ tươi, thai phụ nên:
Câu 128 Theo file, người sinh con so thường:
Câu 129 Một việc thai phụ cần chuẩn bị là:
Câu 130 Thai phụ nên chuẩn bị nguồn lực:
Câu 131 Thai phụ nên chọn trước:
Câu 132 Trong 3 tháng cuối, thai phụ:
Câu 133 Khi khám thai, phần hành chính có thể hỏi về:
Câu 134 Trong tiền sử gia đình khi khám thai cần chú ý:
Câu 135 Tiền sử sản khoa được ghi theo:
Câu 136 Số thứ nhất trong tiền sử sản khoa là số lần:
Câu 137 Số thứ hai trong tiền sử sản khoa là số lần:
Câu 138 Số thứ ba là số lần:
Câu 139 Số thứ tư là số:
Câu 140 Ký hiệu 2012 nghĩa là:
Câu 141 Khi hỏi từng lần có thai cần hỏi:
Câu 142 Cách thức sinh cần hỏi bao gồm:
Câu 143 Một bất thường cần hỏi trong tiền sử sản khoa là:
Câu 144 Khi hỏi về lần có thai hiện tại, cần hỏi:
Câu 145 Sụt bụng thường xảy ra trước sinh khoảng:
Câu 146 Cách tính ngày dự sinh theo file là:
Câu 147 Nếu tổng tháng sau khi cộng 9 lớn hơn 12 thì:
Câu 148 Khi khám thai, cân nặng được đo:
Câu 149 Huyết áp khi khám thai nên được đo:
Câu 150 Siêu âm lần đầu theo file được thực hiện khoảng:
Câu 151 Chuyển dạ là quá trình:
Câu 152 Sinh đủ tháng được tính từ:
Câu 153 Sinh đủ tháng kéo dài đến:
Câu 154 Sinh non được xác định khi tuổi thai:
Câu 155 Sinh già tháng là khi tuổi thai:
Câu 156 Chuyển dạ gồm:
Câu 157 Giai đoạn I là giai đoạn:
Câu 158 Giai đoạn I bắt đầu từ:
Câu 159 Giai đoạn I kết thúc khi:
Câu 160 Giai đoạn dài nhất của chuyển dạ là:
Câu 161 Giai đoạn II là giai đoạn:
Câu 162 Giai đoạn III bắt đầu sau:
Câu 163 Động lực chính của cuộc chuyển dạ là:
Câu 164 Rối loạn cơn co tử cung có thể gây:
Câu 165 Cơn co tử cung giúp cổ tử cung:
Câu 166 Cơn co tử cung đẩy thai qua các giai đoạn:
Câu 167 Cơn co tử cung tác động đến phần phụ của thai làm:
Câu 168 Co bóp cơ tử cung là sự trượt lên nhau của:
Câu 169 Năng lượng cho liên kết actin–myosin được cung cấp từ:
Câu 170 Cơn co tử cung trong chuyển dạ:
Câu 171 Ngưỡng đau trong chuyển dạ:
Câu 172 Áp lực cơn co đạt khoảng bao nhiêu thì bắt đầu đau?
Câu 173 Cơn đau trong chuyển dạ xuất hiện:
Câu 174 Cơn đau mất đi:
Câu 175 Cơn co càng nhanh, mạnh và dài thì:
Câu 176 Lo lắng, sợ hãi trong chuyển dạ có xu hướng:
Câu 177 Cơn co tử cung lan truyền theo hướng:
Câu 178 Tốc độ lan truyền cơn co tử cung khoảng:
Câu 179 Cơn co tử cung có tính:
Câu 180 Trong chuyển dạ, cơn co có xu hướng:
Câu 181 Cuối giai đoạn xóa mở cổ tử cung, thời gian một cơn co khoảng:
Câu 182 Cuối giai đoạn I, khoảng cách giữa hai cơn co khoảng:
Câu 183 Cường độ cơn co tử cung trong chuyển dạ:
Câu 184 Ở giai đoạn sổ thai, cơn co thành bụng phối hợp với:
Câu 185 Cơ thành bụng co làm:
Câu 186 Giảm thể tích ổ bụng làm:
Câu 187 Áp lực trong buồng ối cuối giai đoạn II có thể đạt:
Câu 188 Xóa cổ tử cung là hiện tượng:
Câu 189 Mở cổ tử cung là hiện tượng:
Câu 190 Khi cổ tử cung xóa hết, lỗ ngoài cổ tử cung thường mở:
Câu 191 Cổ tử cung mở hết khoảng:
Câu 192 Giai đoạn Ia, cổ tử cung xóa đến mở 4 cm mất khoảng:
Câu 193 Giai đoạn Ib, từ 4 cm đến mở hết, thời gian khoảng:
Câu 194 Tốc độ mở cổ tử cung trung bình trong giai đoạn Ib khoảng:
Câu 195 Con so thường có đặc điểm:
Câu 196 Con rạ thường có đặc điểm:
Câu 197 Thời gian mở cổ tử cung ở con rạ so với con so:
Câu 198 Vỡ ối đúng lúc là khi:
Câu 199 Nước ối bình thường có màu theo file là:
Câu 200 Nước ối có mùi hôi thối gợi ý:
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi