BÀI TẬP CHƯƠNG I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Tập hợp và phần tử
Câu 1 Viết tập hợp $A$ các số tự nhiên nhỏ hơn 5.
Câu 2 Cho $A = \{x \in \mathbb{N} \mid 2 < x \le 7\}$. Số nào sau đây thuộc tập $A$?
Câu 3 Liệt kê các phần tử của tập hợp $B = \{x \in \mathbb{N} \mid x \le 3\}$.
Câu 4 Số phần tử của tập hợp $C = \{x \in \mathbb{N} \mid 10 \le x \le 20\}$ là bao nhiêu?
Câu 5 Cho tập hợp $D = \{1;2;3\}$. Khẳng định nào dưới đây là sai?
Cách ghi số tự nhiên
Câu 6 Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
Câu 7 Số La Mã XIX có giá trị là:
Câu 8 Số tự nhiên chẵn lớn nhất có hai chữ số là:
Câu 9 Trong số $2019$, chữ số hàng chục là:
Câu 10 Với ba chữ số $3;0;5$, ta viết được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau?
Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Câu 11 Sắp xếp các số $12;9;21;2$ theo thứ tự tăng dần:
Câu 12 Trong các số sau, số nào nhỏ nhất?
Câu 13 Khẳng định nào đúng?
Câu 14 Cho $x=15$ và $y=9$. Khẳng định nào đúng?
Phép cộng, phép trừ
Câu 15 Kết quả của phép tính $125 + 375$ là:
Câu 16 Kết quả của phép tính $2019 - 2018$ là:
Câu 17 Tìm số tự nhiên $x$ biết $x - 15 = 35$.
Câu 18 Tính nhanh: $25 \times 4 + 75 \times 4$.
Câu 19 Tìm $x$ biết $120 - x = 45$.
Phép nhân, phép chia
Câu 20 Kết quả của phép tính $12 \times 5$ là:
Câu 21 Kết quả của phép tính $100 : 4$ là:
Câu 22 Tìm $x$ biết $3x = 27$.
Câu 23 Tính nhẩm: $5 \times 99$.
Câu 24 Điều kiện để $a$ chia hết cho $b$ (với $a,b \in \mathbb{N}$, $b\neq0$) là:
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Câu 25 Kết quả của $2^3$ là:
Câu 26 Viết tích $5 \times 5 \times 5$ dưới dạng lũy thừa:
Câu 27 Giá trị của $10^0$ là:
Câu 28 Viết kết quả của phép tính $2^5 : 2^3$ dưới dạng một lũy thừa:
Câu 29 So sánh $2^3$ và $3^2$:
Thứ tự thực hiện phép tính
Câu 30 Giá trị của biểu thức $2 + 3 \times 4$ là:
Câu 31 Giá trị của biểu thức $(2+3) \times 4$ là:
Câu 32 Giá trị của biểu thức $1 + 2^2$ là:
Câu 33 Giá trị của biểu thức $2^3 + 10 - 3^2$ là:
Quan hệ chia hết và dấu hiệu chia hết
Câu 34 Số nào sau đây chia hết cho $2$?
Câu 35 Số nào sau đây chia hết cho $5$?
Câu 36 Số nào dưới đây chia hết cho $3$?
Câu 37 Số nào dưới đây chia hết cho $9$?
Câu 38 Tổng nào sau đây chia hết cho $2$?
Số nguyên tố, hợp số, phân tích ra thừa số nguyên tố
Câu 39 Số nào là số nguyên tố?
Câu 40 Số nào là hợp số?
Câu 41 Khẳng định nào đúng?
Câu 42 Phân tích số $12$ ra thừa số nguyên tố:
Câu 43 Số nào sau đây khi phân tích ra thừa số nguyên tố cho kết quả $2^2 \times 5$?
Ước, bội, ước chung, bội chung
Câu 44 Tập hợp các ước của $8$ là:
Câu 45 Bội chung nhỏ nhất của $4$ và $6$ là:
Câu 46 Tìm số tự nhiên $x$ sao cho $x$ là ước chung của $12$ và $18$, đồng thời $x > 3$.
Câu 47 Tìm ƯCLN của $12$ và $18$.
Câu 48 Tìm BCNN của $10$ và $15$.
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi