Bài tập - Lãi suất … phản ánh chính xác nhất chi phí vố

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Lãi suất … phản ánh chính xác nhất chi phí vốn vay
Câu 2 Lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát
Câu 3 Khi lãi suất … thấp, có nhiều ý nghĩa … và ít ý định …
Câu 4 Nếu lạm phát dự kiến sẽ là 12% trong năm sau, trái phiếu kỳ hạn 1 năm có lãi suất đáo hạn 7% thì lãi suất thực của trái phiếu này là:
Câu 5 Trên thị trường trái phiếu, người mua trái phiếu là … và người cung trái phiếu là …
Câu 6 Đường cầu trái phiếu thường dốc xuống cho thấy khi giá trái phiếu càng …, càng cao, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
Câu 7 Đường cung trái phiếu thường dốc lên, cho thấy khi giá trái phiếu càng …, … càng tăng, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
Câu 8 Khi giá trái phiếu cai hơn giá cân bằng, thị trường thặng dư … và giá sẽ …
Câu 9 Khi giá trái phiếu … giá cân bằng, thị trường trái phiếu dư cầu và giá sẽ …
Câu 10 Khi lãi suất trái phiếu cao hơn lãi suất cân bằng, thị trường trái phiếu du … và lãi suất sẽ …
Câu 11 Khi lãi suất trái phiếu … lãi suất cân bằng, thị trường trái phiếu dư … và lãi suất sẽ …
Câu 12 Nếu lãi suất trái phiếu thấp hơn lãi suất cân bằng, thị trường trái phiếu dư … và giá trái phiếu sẽ …
Câu 13 Khi kinh tế ở pha tăng trưởng, thu nhập của cải tăng lên, cầu trái phiếu … và đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang …, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
Câu 14 Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, nếu lãi suất dự kiến sẽ giảm, cầu trái phiếu ở hiện tại sẽ … và đường cầu dịch chuyển sang …
Câu 15 Giả sử tỷ suất sinh lơi kỳ vọng trái phiếu là không đổi, tỷ suất sinh lợi kỳ vọng trên cổ phiếu phổ thông tăng lên sẽ làm cho cầu trái phiếu …, làm dịch chuyển đường cầu trái phiếu sang …
Câu 16 Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, lạm phát dự kiến tăng lên làm giảm tỷ suất sinh lợi kỳ vọng trên … so với các tài sản …
Câu 17 Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, giá cổ phiếu trở nên ít biến động hơn, đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang … và lãi suất sẽ …
Câu 18 Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, thanh khoản của trái phiếu tăng lên làm cho cầu trái phiếu … và đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang …
Câu 19 Khi nền kinh tế rơi vào khủng hoảng, cung trái phiếu sẽ … và đường cung trái phiếu sẽ dịch chuyển sang …
Câu 20 Khi nền kinh tế ở pha tăng trưởng, các khoản đầu tư dự kiến sẽ sinh lợi tốt, … trái phiếu tăng và đường … dịch chuyển sang …
Câu 21 Khi lạm phát dự kiến tăng, chi phí thực của vôn vay … và cung trái phiếu …, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
Câu 22 Thâm hụt ngân sách tăng làm … cung trái phiếu và dịch chuyển đường cung sang …, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
Câu 23 Khi lạm phát dự kiến tăng, cầu trái phiếu …, cung trái phiếu … và lãi suất …, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
Câu 24 Khi nền kinh tế rơi vào khủng hoảng, thông thường cầu trái phiếu …, cung trái phiếu … và lãi suất …, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
Câu 25 Khoản cay đơn mệnh giá $20.000 yêu cầu hoàn trả $22.500 sau hai năm, vậy lãi suất của khoản vay đó là:
Câu 26 Chứng khoán nợ thể hiện cam kết thanh toán định kỳ trong một khoảng thời gian cụ thế
Câu 27 Thị trường nào mà đặc biệt quan trọng đối với các hoạt động kinh tế vì nó là nơi mà các công ty và chính phủ vay vốn để tài trợ cho các hoạt động
Câu 28 Chứng khoán nào mà việc sở hữu nó cũng đại diện cho việc sở hữu một phần tài sản của công ty phát hành
Câu 29 Chứng khoán nào mà xác nhận quyền hưởng lợi đối với thu nhập và tài sản của công ty phát hành
Câu 30 Một công cụ nợ là … nếu thời gian đáo hạn của nó dưới một năm
Câu 31 Thị trường tái chính trong đó các chứng khoán, như trái phiếu hoặc cổ phiếu, được phát hành và bán ra lần đầu
Câu 32 Thị trường tài chính trong đó giao dịch mua bán, chuyển nhượng quyền sở hữu các chứng khoán, như trái phiếu hoặc cổ phiếu mà được phát hành trước đó
Câu 33 Giá chứng khoán của công ty nào trên thị trường thứ cấp càng … thì giá bán chứng khoán phát hành mới từ công ty đó trên thị trường sơ cấp cũng sẽ cap và vì thế công ty đó thể huy động được … vốn hơn
Câu 34 Thị trường tài chính nào giao dịch các công cụ tài chính ngắn hạn
Câu 35 Công cụ nợ được nhân hàng phát hành và bán cho người gửi tiền, ngân hàng trả lãi hàng năm, trả gốc khi đáo hạn
Câu 36 Công cụ nợ ngắn hạn thường được phát hành bởi Nhân gành và các doanh nghiệp lớn
Câu 37 Khoản tín dụng trong đó tiền vay được sử dụng để mua bất động sản và tài chính từ vốn vay được sử dụng làm tài sản đảm bảo cho khoản vay đó, gọi là:
Câu 38 Định chế tài chính mà cung cấp dịch vụ phát hành chứng khoán cho doanh nghiệp
Câu 39 Định chế tài chính huy động vốn bằng cách bán thương phiếu (công cụ nợ ngắn hạn), phát hành cổ phiếu và trái phiếu, cho vay vốn đối với người tiêu dùng, mua đồ nội thất, ô tô, sữa chữa nhà và các doanh nghiệp nhỏ
Câu 40 Trên thị trường chứng khoán Mỹ, công cụ nào có tính thanh khoản cao nhất và an toán nhất trong tất cả các công cụ thị trường tiền tệ
Câu 41 Công cụ tài chính nào mà có tính năng bổ sung cho phép người nắm giữ chuyển đổi chúng thành một số lượng cổ phiếu xác định bất cứ lúc nào cho đến ngày đáo hạn
Câu 42 Định chế trung gian tài chính hỗ trợ công ty phát hành chứng khoán
Câu 43 Tập đoàn sản xuất ô tô Porsche của Đức phát hành và bán trái phiếu ở Mỹ, trái phiếu được yết giá bằng USD
Câu 44 Tình trặng thông tin không đồng đều mà mỗi bên tham gia giao dịch vó về bên kai, gây ra lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức
Câu 45 Rủi ro là
Câu 46 Thị trường tài chính cải thiện phúc lợi kinh tế vì:
Câu 47 …. Là khi một công ty sử dụng số tiền thu được từ việc bán trái phiếu để chi trả cho các chuyến du lịch xa xỉ cho tất cả nhân viên và gia đình
Câu 48 Người nắm giữ cổ phiếu của công ty là …. Điều đó có nghĩa là công ty phải trả tất cả các chỉ nợ trước khi trả cho các chủ sở hữu vốn.
Câu 49 Chứng khoán là … cho người mua chúng, nhưng là … cho cá nhân hoặc công ty phát hành
Câu 50 Thị trường tài chính là nơi huy động vốn:
Câu 51 Đâu là kênh tài chính trực tiếp
Câu 52 Một công ty hát hành 1 000 000 cổ phiếu với giá 10 000đ/cổ phiếu (đã bán hế trong đợt phát hành). Một thời gian sau, giá cổ phiếu thị trường là 15000đ/cổ phiếu. Tại ngày này vốn góp của cổ đông vào công ty sẽ:
Câu 53 Sở giao dịch chứng khoán là: I.Thị trường giao dịch tập trung II.Giao dịch chứng khoán niêm yết III.Thị trường tương đương
Câu 54 Tình trạng thông tin không đồng đều mà mỗi ben tham gia giao dịch có về bên kia, gây ra lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức:
Câu 55 Công cụ tài chính nào mà có tính năng bổ sung cho phép người nắm giữ chuyển đổi chúng thành một số lượng cổ phiếu xác định bất cứ lúc nào cho đến ngày đáo hạn:
Câu 56 Trên thị trường chứng khoán Mỹ, công cụ nào có tính thanh khoản cao nhất và an toàn nhất trong tất cả các công cụ thị trường tiền tệ:
Câu 57 Khoản tín dụng trong đó tiền vay được sử dụng để mua bất động sản và tài sản hình thành từ vốn vay được sử dụng làm tài sản đảm bảo cho khoản vay đó gọi là:
Câu 58 Công cụ nợ ngắn hạn thường được phát hành bởi ngân hàng và các doanh nghiệp lớn tại Hoa Kỳ:
Câu 59 Công cụ nợ được ngân hàng phát hành và bán cho người gửi tiền, ngân hàng trả lãi hàng năm, trả gốc khi đáo hạn:
Câu 60 Thị trường tài chính nào giao dịch các công cụ tài chính ngắn hạn:
Câu 61 Thị trường tài chính trong đó giao dịch mua bán, chuyển nhượng quyền sở hữu các chứng khoán, như trái phiếu hoặc cổ phiếu đã được phát hành trước là:
Câu 62 Thị trường tài chính trong đó các chứng khoán, như trái phiếu hoặc cổ phiếu, được phát hành và bán ra lần đầu tiên là:
Câu 63 Một công cụ nợ là … nếu thời gian đáo hạn của nó dưới một năm
Câu 64 Chứng khoán nào mà việc sở hữu nó cũng đại diện cho việc sở hữu một phần tài sản của công ty phát hành, người sở hữu được chia lợi nhuận trong tay theo điều kiện của chủ thể phát hành
Câu 65 Thị trường nào đặc biệt quan trọng đối với các hoạt động kinh tế vì nó là nơi các công ty và chính phủ vay vốn để tài trợ cho các hoạt động:
Câu 66 Chứng khoán nợ thể hiện cam kết thanh toán định kỳ trong một khoảng thời gian cụ thể là:
Câu 67 Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%, lượng tiền mặt trong lưu thông $400 tỷ, lượng tiền gửi ngân hàng là $800 tỷ và lượng tiền dự trữ vượt mức là $0,8 tỷ thì số nhân tiền tệ là:
Câu 68 Khi NHTW thu hồi một khoản cho vay chiết khấu từ NHTM, lượng tiền cơ sở sẽ … và dự trữ sẽ …
Câu 69 Nếu NHTW quyết định giảm dự trữ, thì NHTW sẽ
Câu 70 Điều nào sau đây không phải là chức năng của NHTW?
Câu 71 Khi lãi suất chiết khấu, NHTW đang thực hiện chính sách gì?
Câu 72 Khi thực hiện chính sách tiền tệ nới lỏng, NHTW sẽ
Câu 73 Đầu là công cụ quan trọng nhất của NHTW trong điều hành chính sách tiền tệ:
Câu 74 Công cụ điều hành chính sách tiền tệ nào sau đây liên quan đến việc mua và bán chứng khoán chính phủ?
Câu 75 Lãi suất mà NHTW áp dụng khi cho các định chế vay ngắn hạn:
Câu 76 Tổng số tiền gửi của NHTM của NHTW cộng với tổng số tiền mặt mà NHTM nắm giữ, bằng
Câu 77 Dự trữ ® tăng sẽ là … lượng tiền cơ sở (MB) và tổng cung tiền (M)
Câu 78 NHTW bổ sung dự trữ ® cho hệ thống ngân hàng bằng cách chứng khoán, và ngược lại
Câu 79 NHTW bổ sung dự trữ ® cho hệ thống ngân hàng bằng cách
Câu 80 Cung tiền có mối quan hệ … với tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Câu 81 Cung tiền có mối quan hệ … với tỷ lệ nắm giữ tiền mặt
Câu 82 Cung tiền có mối quan hệ … với lượng tiền dự trữ bắt buộc
Câu 83 Nếu tỷ lệ dữ trữ bắt buộc là 10%, số nhân tiền tệ sẽ là …
Câu 84 Có hai cách mà NHTW có thể bơm thêm tiền vào nền kinh tế đó là: (1)… trái phiếu chính phủ và (2) … cho vay chiết khấu cho
Câu 85 Tháng 3 năm 2020, FED đã làm gù để hỗ trợ nền kinh tế Mỹ trong đại dịch Covid 19
Câu 86 Tỷ giá là:
Câu 87 Thị trường ngoại hối (hối đoái) là:
Câu 88 Tỷ giá giao ngay là tỷ giá áp dụng cho giao dịch hai bên thực hiện mua bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá xác định tại … và kết thúc thanh toán trong vòng … làm việc tiếp theo
Câu 89 Tỷ giá kỳ hạn là tỷ giá áp dụng cho …, hai bên cam kết mua bán với nhau một lượng ngoại tệ theo tỷ giá xác định và ngày giao dịch, theo phương thức … và việc thanh toán được thực hiện vào thời điểm
Câu 90 Tại thời điểm t, 1 USD = a VND. Đến thời điểm (t+1), 1 USD = b VND. Nếu b>a thì
Câu 91 Tại thời điểm t, tỷ giá USD/VND = 23 230 VND. Đến thời điểm (t+1), tỷ giá USD/VND = 22 200. Điều này có nghĩa là
Câu 92 Với tỷ giá giữ GBP so với USD, đồng tiền USD tăng giá khi tỷ giá này … và giảm giá khi tỷ giá này …
Câu 93 Nếu đồng tiền của một quốc gia tăng giá/mạnh lên thì hoàng hóa xuất khẩu của quốc gia này sẽ … và hàng nhập khẩu sẽ …
Câu 94 Iphone ở Mỹ có giá 1000 USD. Tỷ giá 1 EUR = 1,42 USD. Tỷ giá thay đổi: 1 EUR = 1,72 USD. Vậy sau khi tỷ giá thay đổi, giá bán Iphone ở Châu Âu sẽ
Câu 95 Theo quy luật một giá, giá hàng hóa của hai quốc gia sẽ như nhau nếu
Câu 96 Theo lý thuyết cân bằng sức mua – PPP, tỷ giá thực …
Câu 97 Một giỏ hàng ở New York có giá 12 USD. Cùng giỏ hàng đó ở Việt Nam có giá 230.500. tỷ giá danh nghĩa USD/VND – 23200. Hỏi tỷ giá thực bằng bao nhiêu
Câu 98 Nếu tỷ giá thực giữ Mỹ và Việt Nam lớn hơn 1 thì
Câu 99 Một trong những yếu tố tác động tỷ giá trong dài hạn là
Câu 100 Mức giá chung của hàng hóa Mỹ tăng lên so với các quốc gia (giả định giá hàng hóa của các quốc gia khác không đổi) thì:
Câu 101 Nếu Mỹ áp đặt hạn ngạch nhập khẩu đối với hàng hóa của Nhât do những cáo buộc về kinh doanh thiếu lành mạnh, đồng thời cầu nhập khẩu hàng hóa Mỹ ở thị trường Nhật tăng lên trong dài hạn, …, trong điều iện các yếu tố khác không đổi
Câu 102 Mỹ có nhu cầu nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam tăng lên. Điều này sẽ tác động đến VND
Câu 103 Trong dài hạn, năng suất lao động của một quốc gia giảm xuống so với các quốc gia khác, đồng tiền của quốc gia đó ,… giá do giá cả hàng hóa trong nước .. so với giá cả hàng hóa nước ngoài
Câu 104 Theo quy luật 1 giá, nếu 1 kg cà phê ở Mỹ là 15 USD và 1 kg cà phê ở Việt Nam là 249 050 VND thì tỷ giá giữa hai đồng tiên này là
Câu 105 Khi nội tệ bị định giá quá … NHTW phải … nội tệ để duy trì tỷ giá cố định hoặc thực hiện giảm giá nội tệ
Câu 106 Theo lý thuyết ngang giá lãi suất, nếu ở Việt Nam, khi lãi suất ngoại tệ cao hơn lãi suất đồng nội tệ trong ngắn hạn thì ngoại tệ …, nội tệ … dẫn đến tỷ giá sẽ … trong ngắn hạn
Câu 107 Khi đồng ngoại tệ định giá cao, nội tệ định giá quá thếp nghĩa là tỷ giá ngoại tệ so với nội tệ được ấn định nằm trên mức tỷ giá cân bằng dẫn đến cung … < cầu … Ngân hàng trung ương can thiệp bằng cách nâng giá nội tệ để giảm cầu … và giữ tỷ giá cố định
Câu 108 Khi đồng ngoại tệ định giá thấp, nghĩa là tỷ giá ngoại tệ so với nội tệ được ấn định nằm dưới mức tỷ giá cân bằng đẫn đến cung … < cầu … Ngân hàng trung ương can thiệp bằng cách bán ngoại tệ để tăng cung … hoặc phá giá để duy trì chế độ tỷ giá cố định
Câu 109 Việc giảm thuế quan nhập khẩu đồng thời giảm hạn ngạch nhập khẩu sẽ tác động như thế nào đến đồng tiền của quốc gia và tác động này là dài hạn hay nagnsw hạn, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi?
Câu 110 Nếu tỷ giá thực giữ Mỹ và Việt Nam là …, thì hàng hóa ở Mỹ sẽ rẻ hơn so với Việt Nam
Câu 111 Phát biểu nào sau đây đúng nhất
Câu 112 Dựa vào chiến lược kinh doanh có:
Câu 113 Ngân hàng ABC là ngân hàng thương mại Việt Nam, hiện cổ phiếu của ngân hàng đang niêm yết tại Hose:
Câu 114 Việc huy động các nguồn vốn từ các chủ thể tiết kiệm có vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế thể hiện chức năng nào ngân hàng thương mại
Câu 115 Qua trung gian ứng dụng, ngân hàng thương mại tạo lợi ích gì cho nền kinh tế?
Câu 116 Hoạt động ngân hàng theo quy định của Việt Nam là:
Câu 117 Với số tiền gửi ban đầu là 5.000 NHTM có thể tạo ra số tiền gửi không kỳ hạn là bao nhiêu nếu tỷ lệ dữ trữ bắt buộc là 5% (với giả định, ngân hàng sử dụng toàn bộ số tiền huy động sau khi trích lập dữ trữ đều có thể vay và toàn bộ số tiền khách hàng vay đều gửi vào tào khoản ngân hàng)
Câu 118 Nguồn vốn tự có của ngân hàng là tấm đềm giúp ngân hàng chống lại:
Câu 119 Đối với hoạt động kinh doanh của NHTM, rủi ro nào được xem là rủi ro tiềm tàng và nguy hiểm nhất
Câu 120 Ngân hàng phát hành trái phiếu để huy động vốn phục vụ hoạt động kinh doanh
Câu 121 Nghiệp vụ nào sau đây là nghiệp vụ tài sản có của NHTM:
Câu 122 Nghiệp vụ ngoại bảng gồm:
Câu 123 Hình thức tín dụng mà ngân hàng không trực tiếp giải ngân cho khách hàng nhưng bảng uy tín của mình, ngân hàng tạo điều kiện cho khách hàng sử dụng vốn của người khác và đảm bảo thanh toán cho khách hàng là hình thức
Câu 124 Tài sản có khả năng thanh toán ngay bao gồm: (1) tiền mặt, vàng; (2) tiền gửi tại NHTW; (3) các loại chúng khoán chính phủ; (4) tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn của các tổ chức, cá nhân tại ngân hàng; (5) giá trị cam kết cho vay của ngân hàng đến hạn thực hiện
Câu 125 NHTM A lựa chọn chính sách thận trọng tròn kinh doanh nhân hàng A sẽ ưu tiền thu hút nguồn vốn nào?
Câu 126 Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đới với nền kinh tế
Câu 127 Để khác phục tình trạng nợ xấu, các ngân hàng thương mại cần phải:
Câu 128 Các hoạt động giao dịch theo kỳ hạn đối với các công cụ tài chính sẽ có tác dụng:
Câu 129 Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đới với các ngân hàng thương mại nhất thiết phải
Câu 130 Tỷ trọng vốn chủ sỡ hữu trên tổng tài sản của 1 NHTM được coi là an toàn khi đạt ở mức
Câu 131 Vì sao các NHTM cố phần phải quy định mức tốn tối thiểu đới với các cổ đông?
Câu 132 các NHTM nhất thiết phải có tỷ lệ dữ trữ vượt quá ở mức
Câu 133 Các NHTM ở VN được phép đầu tư vào cổ phiếu ở mức
Câu 134 Các NHTM VN có được tham gia vào hoạt động kinh doanh trên TTCK hay không?
Câu 135 Ngân hàng nào là ngân hàng có vốn điều lệ lớn nhất VN
Câu 136 Đối với các ngân hàng thương mại, nguồn vốn nào sau đây chiếm tỷ trọng lớn nhất
Câu 137 Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của NHTM
Câu 138 Theo cách nói mở rộng, vấn đề nào sau đây không thuộc vấn đề lớn được đặt ra cần giải đáp trong tài chính doanh nghiệp khi doanh nghiệp nước đầu đi vào hoạt động
Câu 139 Trong một tập đoàn lớn, người chịu trách nhiệm giải đáp ba vấn đề lớn trong tài chính doanh nghiệp khi doanh nghiệp bước đầu di vào hoạt động
Câu 140 Trong một tập đoàn lớn, người nào sau đây thực hiện chức năng quản lý tài chính
Câu 141 Ba quyết định của quản trị tài chính trong doanh nghiệp là gì?
Câu 142 Khoản mục nào không thuộc vốn lưu động của doanh nghiệp?
Câu 143 Những vấn đề không phát sinh trong việc quản lý vôn lưu động của doanh nghiệp
Câu 144 Khoản mục nào sau đây không thuộc hàng hóa tồn kho
Câu 145 Khoản mục nào sau đây không thuộc nguồn vốn (nguồn tài chính) của doanh nghiệp
Câu 146 Trong hoạch định ngân sách, nhà quản lý tài chính phải chọn cơ hội đầu tư như thế nào
Câu 147 Doanh nghiệp A sẽ lựa chọn nguồn vốn nào sau đây (trong giả định các yếu tố khác là như nhau)
Câu 148 Vốn lưu động là:
Câu 149 Quản lý vốn lưu động của công ty là một hoạt động … để đảm bảo rằng công ty có đủ nguồn lực để … và tránh sự gián đoạn tốn kém
Câu 150 Chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân là:
Câu 151 Hình thức tổ chức đơn giản nhất của doanh nghiệp là:
Câu 152 Đối với doanh nghiệp tư nhân, thu nhập từ hoạt động kinh doanh:
Câu 153 Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân
Câu 154 Số lượng thành viên của doanh nghiệp tư nhân là
Câu 155 Công ty hợp danh là một doanh nghiệp được hình thành bởi … hoặc nhiều … hoặc …
Câu 156 Các hình thành hợp danh bao gồm:
Câu 157 Doanh nghiệp A là một công ty hợp danh trong đó ông A và ông B điều hành doanh nghiệp và chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ. Ông C góp vốn vào doanh nghiệp, không tham gia vào kinh doanh và chịu trách nhiệm giới hạn trong phạm vi vốn góp. Doanh nghiệp A là:
Câu 158 Chủ thể nào sau đây không phải chịu trách nhiệm vô han với các khoản nợ:
Câu 159 Tại sao nói công ty cổ phần là “người hợp pháp”
Câu 160 Công ty cổ phần không thể thực hiện hoạt động nào sau đây:
Câu 161 Số lượng thành viên của CTCP
Câu 162 Bất lợi của công ty cổ phần là:
Câu 163 Mục tiêu nào luôn thúc đẩy động cơ của nhà quản lý tài chính doanh nghiệp
Câu 164 Đối với công ty cổ phần, mục tiêu quản trị tài chính là
Câu 165 Hoạt động nào sau đây thuộc về quản lý đầu tư dài hạn của doanh nghiệp?
Câu 166 Người nào sau đây có trách nhiệm vô hạn dựa trên quyền chủ sở hữu của họ?
Câu 167 Điều nào sau đây là lợi thế của công ty cổ phần? I. trách nhiệm hữu hạn đới với nợ của công ty, II. Bị đánh thuế lai lần, III. Có khả năng tăng vốn, IV. Vòng đời cững chắc không giới hạn
Câu 168 Phát biểu nào sau đây là đúng về công ty cổ phần?
Câu 169 Nợ phải trả của doanh nghiệp tăng lên khi:
Câu 170 Đâu là mục tiêu chính của quản trị tài chính?
Câu 171 Một doanh nghiệp được hình thành bởi hai hoặc nhiều cá nhân, mỗi người có trách nhiệm có hạn đối với tất cả các khoản nợ kinh doanh của DN là loại hình
Câu 172 Dòng tiền nào sau đây đi từ công ty cổ phần vào thị trường tài chính? I. trả nợ dài hạn, II. Nộp thuế chính phủ, III. Thanh toán lãi vay, IV. Thanh toán cổ tức hàng quý
Câu 173 Đâu là nguồn vốn ngắn hạn của DN, được sử dụng vào tài sản lưu động?
Câu 174 Điều nào sau đây minh họa rõ nhất cho thấy nhà quản lý tài chính của một công ty đang tuân thủ mục tiêu quản trị tài chính?
Câu 175 Đâu không phải là nguồn vốn dài hạn tài trợ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?
Câu 176 Câu hỏi nào sau đây được các nhà quản lý tài chính trả lời? I. Tiếp thị sản phẩm như thế nào? II. Thời gian bán chịu cho khách hàng là 30 hay 40 ngày? III. Công ty có nên vay thêm tiền không? IV. Công ty có nên mua thiết bị mới?
Câu 177 Phát biểu nào sau đây là đúng về công ty tư nhân?
Câu 178 Công ty cổ phần chia cổ tức cho cổ đông từ nguồn nào?
Câu 179 Nhà quản lý tài chính nên cân nhắc điều nào sau đây khi hoạch định ngân sách đầu tư? I. chi phí bắt đầu dự án, II. Thời gian của tất cả các dòng sự kiện, III. Độ tin cậy của dòng tiền trong tương lai, IV. Giá trị mỗi dòng tiền dự kiến
Câu 180 Điều nào sau đây là một quyết định cấu trúc vốn?
Câu 181 Quyết định nào sau đây thuộc về quản lý vốn lưu động?
Câu 182 Ai là người được hưởng lợi ích trực tiếp từ việc tăng giá trị tài sản và lợi nhuận ròng của công ty cổ phần, nhưng lại là người cuối cùng được hưởng giá trị tài sản thanh lý còn lại của công ty?
Câu 183 Đâu là dòng tiền đi ra khỏi công ty cổ phần? I. Phát hành chứng khoán, II. Thanh toán cổ tức, III. Thu tiền lãi cho vay, IV. Nộp thuế chính phủ
Câu 184 Sự kết hợp giữa nợ và vồn chủ sỡ hữu của một công ty được gọi là:
Câu 185 Hàng hóa dịch vụ à cung cầu của nó không phụ thuộc vào mức độ sẵn lòng chi trả của người tiêu dùng. Đồng thời, việc tiêu dùng không phụ thuộc vào giá cả. Thâm chí, trong một số trường hợp, các dịch vụ có sẵn cho tất cả mọi người, không tính phí trực tiếp và không yêu cầu điều kiện
Câu 186 Nền kinh tế trong đó, hầu hết tất cả hàng hóa và dịch vụ sẽ được cung cấp bởi các công ty tư nhân để kiếm lợi nhuận, Tất cả các trao đổi hàng hóa và dịch vụ sẽ diễn ra thông qua thị trường, vói giá cả được xác định bởi sự tương tác tự do giữa cung và cầu
Câu 187 Chương trính tiêm chủng ở rộng Quốc gia của Việt Nam là:
Câu 188 Nguồn thu chủ yếu để tài trợ cho chi tiêu chính phủ, mang tính bắt buộc, không có lợi ích trực tiếp
Câu 189 Sự lựa chọn công về các chính sách Thuế cần căn cứ vào các vấn đề nào sau đây:
Câu 190 Thuế suất thuế thu nhập cá nhân cao có thể gay ra:
Câu 191 Phương thức tài trợ thâ hụt mà chuyển gánh năng thuế đên thế hệ tương lai – những người thụ hưởng những lợi ích tạo ra từ đầu tư của chính phủ ngay từ hiên tại:
Câu 192 Chính sách tài khóa nhằm làm giảm tổng cầu bằng cách tăng thuế đối với hộ gia đình và công ty, hoặc giảm chi tiêu chính phủ
Câu 193 Tài trợ thâm hụt ngân sách bằng phương thức vay nợ gây ra những tác động nào đến thế hệ tương lai?
Câu 194 Phương thức tài trợ thâm hụt mà cho phép thế hệ hiện tại có nhiều cơ hội tiêu dùng cá nhân hơn:
Câu 195 Phương thức tài trợ thâm hụt mà làm cho lãi suất trên thị trường tín dụng tăng lên
Câu 196 Trong nền kinh tế, tiết kiệ càng cao, lớn hơn đầu tư thì
Câu 197 Hiệu ứng tích cực từ tài trợ thâm hụt ngân sách bằng vay nợ
Câu 198 Kênh nào sau đây giúp phân phối lại thu nhập
Câu 199 Hàng hóa dịch vụ mà cung cầu của nó không phụ thuộc vào mức độ sẵn lòng chi trả của người tiêu dùng. Đồng thời, việc tiêu dùng không phụ thuộc vào giá cả. Thậm chí, trong một số trường hợp, các dịch vụ sẵn cho tất cả mọi người, không tính phí trực tiếp và không yêu cầu điều kiện là:
Câu 200 Thuế suất thuế thu nhập cá nhân cao có thể gây ra:
Câu 201 Nguồn thu chủ yếu để tài trợ cho chi tiêu chính phủ, mang tính bắt buộc, không có lợi ích trực tiếp là:
Câu 202 Nền kinh tế trong đó, hầu hết tất cả hàng hóa và dịch vụ sẽ được cung cấp bởi các công ty tư nhân để kiếm lợi nhuận. Tất cả các trao đổi hàng hóa và dịch vụ sẽ diễn ra thông qua thị trường, với giá cả được xác định bởi sự tương tác tự do giữa cung và cầu
Câu 203 Hiệu ứng tích cực từ tài trợ thâm hụt ngân sách hay bằng vay nợ:
Câu 204 Chính sách của chính phủ nhằm làm giảm tổng cầu bằng cách tăng thuế đối với hộ gia đình và công ty, hoặc giảm chi tiêu chính phủ là:
Câu 205 Phương thức tài trợ thâm hụt mà chuyển gánh nặng thuế đến thế hệ tương lai – những người thụ hưởng những lợi ích tạo ra từ đầu tư chính phủ ngay từ hiện tại:
Câu 206 Hàng hóa và dịch vụ mà việc cung nó cần thực hiện thông qua hệ thống thể chế chính trị
Câu 207 Thước đo tin cậy về tác động của ngân sách chính phủ đến hiệu quả hoạt động của nề kinh tế
Câu 208 An Ninh Quốc Phòng là:
Câu 209 Trong nền kinh tế, tiết kiệm càng cao, lớn hơn đầu tư thì:
Câu 210 Phương thức tài trợ thâm hụt cho phép thế hệ hiện tại có nhiều cơ hội dúng cá nhân hơn:
Câu 211 Hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng được mua một cách tự do, theo thị hiếu và thu nhập của họ, với giá cả được thị trường xác định
Câu 212 Phương thức tài trợ thâm hụt làm cho lãi suất trên thị trường tín dụng tăng lên là: