Bài tập mới

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Phần 1: Miễn dịch học (Câu 1-56)
Câu 1 Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc hệ miễn dịch tự nhiên?
Câu 2 Phản ứng miễn dịch đặc hiệu có đặc điểm:
Câu 3 Chức năng chính của tế bào T độc là:
Câu 4 Cơ chế chính gây tan máu trong bệnh tự miễn là:
Câu 5 Loại miễn dịch nào có được khi tiêm vaccine?
Câu 6 Cytokine có vai trò chính nào sau đây?
Câu 7 Bệnh viêm cầu thận cấp hậu nhiễm liên cầu là ví dụ của:
Câu 8 Trong viêm, prostaglandin gây ra:
Câu 9 Một bệnh nhân bị thiếu hụt tế bào T sẽ dễ mắc:
Câu 10 Sốt kéo dài không rõ nguyên nhân thường liên quan đến:
Câu 11 Yếu tố nào sau đây kích hoạt con đường đông máu nội sinh?
Câu 12 Tế bào nào có vai trò trong dị ứng và ký sinh trùng?
Câu 13 Cơ chế chính gây phù trong xơ gan là:
Câu 14 Vai trò trong dị ứng và ký sinh trùng?
Câu 15 Cơ chế chính gây phù trong xơ gan là:
Câu 16 Yếu tố nào giúp phân biệt viêm cấp và viêm mạn?
Câu 17 Sốc phản vệ là hậu quả nặng của phản ứng quá mẫn:
Câu 18 Cơ quan nào là nơi trưởng thành của tế bào T?
Câu 19 Chức năng của hệ thống bổ thể là:
Câu 20 Một người có anti-insulin là biểu hiện của bệnh:
Câu 21 Tăng bạch cầu ái toan thường gặp trong:
Câu 22 Viêm mạch dị ứng là hậu quả của:
Câu 23 Tình trạng thiếu máu trong viêm mạn do:
Câu 24 Bệnh cảnh nào sau đây là hậu quả của đáp ứng miễn dịch quá mức?
Câu 25 IL-1, IL-6, TNF-alpha có vai trò chung là:
Câu 26 Trong viêm mạn tính, đại thực bào có vai trò:
Câu 27 Yếu tố nào sau đây làm tăng tính thấm mao mạch trong viêm?
Câu 28 Nguyên nhân chính gây tăng áp lực mao mạch là:
Câu 29 Yếu tố nào sau đây làm tăng tính thấm mao mạch trong viêm?
Câu 30 Nguyên nhân chính gây tăng áp lực mao mạch là:
Câu 31 Thiếu G6PD gây:
Câu 32 Quá mẫn type III xảy ra do:
Câu 33 Bệnh Crohn là bệnh lý:
Câu 34 Đặc điểm của kháng thể IgG là:
Câu 35 Quá mẫn type II thường có biểu hiện:
Câu 36 Biểu hiện nào sau đây phù hợp với thiếu máu hồng cầu nhỏ:
Câu 37 Thiếu máu bất sản là do:
Câu 38 Yếu tố nào là trung gian hóa học gây giãn mạch?
Câu 39 Vai trò chính của đại thực bào là:
Câu 40 Cơ chế chính gây sốt do vi khuẩn là:
Câu 41 Hậu quả nghiêm trọng nhất của viêm kéo dài là:
Câu 42 Tế bào mast khi hoạt hóa sẽ giải phóng:
Câu 43 Vai trò chính của kháng thể IgM là:
Câu 44 ast khi hoạt hóa sẽ giải phóng:
Câu 45 Vai trò chính của kháng thể IgM là:
Câu 46 Hậu quả của tăng áp lực tĩnh mạch hệ cửa là:
Câu 47 Sự lắng đọng phức hợp miễn dịch thường gây tổn thương ở:
Câu 48 Biểu hiện nào sau đây phù hợp với suy giảm miễn dịch tiên phát?
Câu 49 Phản ứng ghép chống chủ thường gặp ở:
Câu 50 Bệnh lý tự miễn thường liên quan đến:
Câu 51 Một trong những tác dụng phụ của thuốc ức chế miễn dịch là:
Câu 52 Cơ quan nào tham gia cả miễn dịch tự nhiên và đặc hiệu?
Câu 53 Hậu quả của mất protein qua nước tiểu là:
Câu 54 Tình trạng bạch cầu tăng cao bất thường gọi là:
Câu 55 Vai trò của tuyến ức trong miễn dịch là:
Câu 56 Viêm không đặc hiệu thường liên quan đến:
Phần 2: Giới thiệu môn học + khái niệm bệnh (Câu 57-94)
Câu 57 Sinh lý bệnh là
Câu 58 Sinh lý bệnh trang bị cho sinh viên
Câu 59 Vị trí môn Sinh lý bệnh
Câu 60 Mục tiêu môn SLB trong chương trình đào tạo
Câu 61 Phương pháp thực nghiệm
Câu 62 Học xong sinh lý bệnh, sinh viên phải
Câu 63 Trong quá trình đào tạo cán bộ Y tế, mục tiêu môn học SLB: 1. trang bị ly luan 2. soi sáng thuc hanh Đáp án:
Câu 64 Môn học SLB là môn tien lam sang thường phải học sau các môn y hoc co so Đáp án:
Câu 65 ba bước thứ tự cần thiết khi tiến hành thực nghiệm 1. quan sat 2. neu gt 3. cm Đáp án:
Câu 66 ba đức tính quan trọng của bước quan sát khi tiến hành thực nghiệm, nghiên cứu khoa học và cả khám bệnh 1. ti mi 2. kq 3. tt Đáp án:
Câu 67 Môn Sinh lý bệnh trang bị cho học viên:
Câu 68 Tính chất môn Sinh lý bệnh
Câu 69 Các môn học liên quan trực tiếp, cần thiết để học tốt môn SLB
Câu 70 Những môn ít liên quan đến nội dung môn SLB
Câu 71 Phương pháp thực nghiệm
Câu 72 Phương pháp thực nghiệm
Câu 73 Những điều cần có khi quan sát.
Câu 74 Giả thuyết khoa học
Câu 75 Nội dung môn SLB
Câu 76 Y học cổ truyền Việt Nam
Câu 77 Hypocrat với Y học
Câu 78 Định nghĩa về bệnh
Câu 79 So sánh quá trình bệnh lý và trạng thái bệnh lý
Câu 80 Quan niệm bệnh quan trọng nhất của thế kỷ XIX
Câu 81 Nhận thức về bệnh của cán bộ Y tế
Câu 82 Các cách phân loại bệnh đã và đang sử dụng
Câu 83 Quan niệm bệnh thời kỳ cổ đại phụ thuộc vào
Câu 84 Y học phương Đông
Câu 85 Y học cổ truyền dân tộc nước ta
Câu 86 Sự phát triển của Y học phương Đông hiện nay
Câu 87 Lý do nhiều nước phương Tây không sử dụng Y học cổ truyền
Câu 88 Y học cổ truyền tiến lên hiện đại là nhờ
Câu 89 Yếu tố cơ bản nhất mà người thầy thuốc cần phải tập trung giải quyết trước một bệnh
Câu 90 Định nghĩa nào về bệnh không đem lại lợi ích cho thực tế
Câu 91 Bệnh thường xuất hiện khi có 1. rối loạn về cau truc 2. rối loạn về chuc nang Đáp án:
Câu 92 hai quan niệm bệnh quan trọng và được chú ý nhất ở thế kỷ XIX bệnh lý tb 2. rối loạn hang dinh noi moi Đáp án:
Câu 93 các thời kì của bệnh 1. u benh 2. khoi phat 3. toan phat 4. ket thuc Đáp án:
Câu 94 những yếu tố cần thiết phải có để xác định một bệnh cụ thể 1. sự bất thường về cấu trúc và chức năng 2. bo trieu chung dac trung Đáp án:
Phần 3: 500 câu miễn dịch học PHẦN 1 (Câu 95-593)
Câu 95 Mỗi phân tử kháng thể igg đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptide:
Câu 96 Một phân tử igm trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên:
Câu 97 Một phân tử igm hoàn chỉnh trong huyết thanh cấu tạo bởi bao nhiêu chuỗi polypeptide:
Câu 98 Tế bào sản xuất kháng thể là :
Câu 99 Lớp kháng thể nào có thể đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi:
Câu 100 Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ ABO chủ yếu thuộc lớp Kháng thể:
Bài tập được tạo bởi diemdanh.app