Bài tập mới
In / Xuất PDF
Tạo bài thành công!
Gửi link này cho học sinh để làm bài online
Copy
Xem bài
0
Kết quả bài làm
Làm lại
Trang chủ
Đã làm:
0
/
0
câu
Xem danh sách câu hỏi
Chưa làm
Đã làm
Đúng
Sai
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Phần 1: Miễn dịch học (Câu 1-56)
Câu 1
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc hệ miễn dịch tự nhiên?
A. Da và niêm mạc
B. Lysozyme
C. Kháng thể
D. Đại thực bào
Câu 2
Phản ứng miễn dịch đặc hiệu có đặc điểm:
A. Không có trí nhớ
B. Phản ứng nhanh
C. Không cần kháng nguyên
D. Có trí nhớ miễn dịch
Câu 3
Chức năng chính của tế bào T độc là:
A. Sản xuất kháng thể
B. Tiêu diệt tế bào nhiễm bệnh
C. Tiết cytokine
D. Trình diện kháng nguyên
Câu 4
Cơ chế chính gây tan máu trong bệnh tự miễn là:
A. Hoạt hóa bổ thể
B. Tăng tiết histamin
C. Giảm tạo hồng cầu
D. Thiếu vitamin B12
Câu 5
Loại miễn dịch nào có được khi tiêm vaccine?
A. Miễn dịch thụ động tự nhiên
B. Miễn dịch thụ động nhân tạo
C. Miễn dịch chủ động nhân tạo
D. Miễn dịch chủ động tự nhiên
Câu 6
Cytokine có vai trò chính nào sau đây?
A. Vận chuyển oxy
B. Truyền tín hiệu giữa tế bào miễn dịch
C. Tăng glucose máu
D. Phân giải lipid
Câu 7
Bệnh viêm cầu thận cấp hậu nhiễm liên cầu là ví dụ của:
A. Quá mẫn type I
B. Quá mẫn type II
C. Quá mẫn type III
D. Quá mẫn type IV
Câu 8
Trong viêm, prostaglandin gây ra:
A. Tăng đông máu
B. Co mạch
C. Gây đau
D. Tăng tiết dịch tiêu hóa
Câu 9
Một bệnh nhân bị thiếu hụt tế bào T sẽ dễ mắc:
A. Nhiễm vi khuẩn
B. Nhiễm nấm và virus
C. Thiếu máu
D. Tăng huyết áp
Câu 10
Sốt kéo dài không rõ nguyên nhân thường liên quan đến:
A. Bệnh nhiễm trùng
B. Bệnh tự miễn
C. Ung thư
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 11
Yếu tố nào sau đây kích hoạt con đường đông máu nội sinh?
A. Collagen mạch máu
B. Yếu tố mô
C. Thromboplastin
D. Canxi
Câu 12
Tế bào nào có vai trò trong dị ứng và ký sinh trùng?
A. Neutrophil
B. Eosinophil
C. Monocyte
D. Tế bào NK
Câu 13
Cơ chế chính gây phù trong xơ gan là:
A. Tăng áp lực thủy tĩnh
B. Tăng áp lực thẩm thấu
C. Giảm albumin máu
Câu 14
Vai trò trong dị ứng và ký sinh trùng?
A. Neutrophil
B. Eosinophil
C. Monocyte
D. Tế bào NK
Câu 15
Cơ chế chính gây phù trong xơ gan là:
A. Tăng áp lực thủy tĩnh
B. Tăng áp lực thẩm thấu
C. Giảm albumin máu
D. Tăng bạch cầu
Câu 16
Yếu tố nào giúp phân biệt viêm cấp và viêm mạn?
A. Thời gian xuất hiện sốt
B. Loại tế bào viêm tham gia
C. Mức độ đau
D. Màu sắc dịch viêm
Câu 17
Sốc phản vệ là hậu quả nặng của phản ứng quá mẫn:
A. Type I
B. Type II
C. Type III
D. Type IV
Câu 18
Cơ quan nào là nơi trưởng thành của tế bào T?
A. Tủy xương
B. Tuyến ức
C. Lách
D. Hạch lympho
Câu 19
Chức năng của hệ thống bổ thể là:
A. Vận chuyển dưỡng chất
B. Hỗ trợ đông máu
C. Tiêu diệt vi khuẩn qua opsonin hóa
D. Tổng hợp protein
Câu 20
Một người có anti-insulin là biểu hiện của bệnh:
A. Dị ứng
B. Nhiễm trùng
C. Tự miễn
D. Thiếu máu
Câu 21
Tăng bạch cầu ái toan thường gặp trong:
A. Nhiễm vi khuẩn
B. Nhiễm ký sinh trùng
C. Nhiễm virus
D. Bệnh lý tim mạch
Câu 22
Viêm mạch dị ứng là hậu quả của:
A. Phản ứng quá mẫn type III
B. Viêm không đặc hiệu
C. Rối loạn đông máu
D. Thiếu hụt miễn dịch
Câu 23
Tình trạng thiếu máu trong viêm mạn do:
A. Giảm hấp thu sắt
B. Suy thận
C. Tăng phá hủy hồng cầu
D. Ức chế tủy xương bởi cytokine
Câu 24
Bệnh cảnh nào sau đây là hậu quả của đáp ứng miễn dịch quá mức?
A. Lupus ban đỏ
B. Ung thư
C. Thiếu máu ác tính
D. Thiếu hụt IgA
Câu 25
IL-1, IL-6, TNF-alpha có vai trò chung là:
A. Gây viêm toàn thân
B. Tăng huyết áp
C. Tạo kháng thể
D. Tiêu diệt virus
Câu 26
Trong viêm mạn tính, đại thực bào có vai trò:
A. Sản xuất IgG
B. Phóng thích cytokine
C. Trình diện lipid
D. Tiêu hủy protein
Câu 27
Yếu tố nào sau đây làm tăng tính thấm mao mạch trong viêm?
A. Prostaglandin
B. TNF-alpha
C. Albumin
D. Vitamin C
Câu 28
Nguyên nhân chính gây tăng áp lực mao mạch là:
A. Suy
Câu 29
Yếu tố nào sau đây làm tăng tính thấm mao mạch trong viêm?
A. Prostaglandin
B. TNF-alpha
C. Albumin
D. Vitamin C
Câu 30
Nguyên nhân chính gây tăng áp lực mao mạch là:
A. Suy tim phải
B. Tăng áp lực tĩnh mạch
C. Giảm áp lực keo
D. Tăng lưu lượng máu
Câu 31
Thiếu G6PD gây:
A. Suy thận
B. Tan máu do stress oxy hóa
C. Giảm bạch cầu
D. Rối loạn đông máu
Câu 32
Quá mẫn type III xảy ra do:
A. Phức hợp miễn dịch lắng đọng
B. IgE gắn vào tế bào mast
C. Tế bào T gây độc
D. Thiếu kháng thể
Câu 33
Bệnh Crohn là bệnh lý:
A. Dị ứng
B. Tự miễn
C. Do vi khuẩn
D. Di truyền
Câu 34
Đặc điểm của kháng thể IgG là:
A. Xuất hiện đầu tiên
B. Gắn vào bề mặt tế bào mast
C. Qua được nhau thai
D. Gây tan máu trực tiếp
Câu 35
Quá mẫn type II thường có biểu hiện:
A. Dị ứng nhanh
B. Phản ứng tiêu diệt tế bào đích
C. Tăng sinh lympho
D. Phản ứng chậm sau 48 giờ
Câu 36
Biểu hiện nào sau đây phù hợp với thiếu máu hồng cầu nhỏ:
A. Thiếu vitamin B12
B. Thiếu folat
C. Thiếu sắt
D. Suy tủy
Câu 37
Thiếu máu bất sản là do:
A. Tan máu ngoại vi
B. Mất máu cấp
C. Ức chế tủy xương
D. Thiếu vitamin C
Câu 38
Yếu tố nào là trung gian hóa học gây giãn mạch?
A. Bradykinin
B. Albumin
C. Globulin
D. IgM
Câu 39
Vai trò chính của đại thực bào là:
A. Sản xuất kháng thể
B. Thực bào và trình diện kháng nguyên
C. Tăng tổng hợp vitamin D
D. Tiêu hóa lipid
Câu 40
Cơ chế chính gây sốt do vi khuẩn là:
A. Giải phóng endotoxin
B. Giảm ATP
C. Tăng tiết cortisol
D. Mất nước
Câu 41
Hậu quả nghiêm trọng nhất của viêm kéo dài là:
A. Xơ hóa mô
B. Tăng bạch cầu
C. Sốt cao
D. Phù
Câu 42
Tế bào mast khi hoạt hóa sẽ giải phóng:
A. Histamin
B. Albumin
C. Procalcitonin
D. Fibrinogen
Câu 43
Vai trò chính của kháng thể IgM là:
A. Qua nhau thai
B. Gắn vào thụ thể Fc
C. Xuất hiện đầu tiên
D. Liên kết IgE
Câu 44
ast khi hoạt hóa sẽ giải phóng:
A. Histamin
B. Albumin
C. Procalcitonin
D. Fibrinogen
Câu 45
Vai trò chính của kháng thể IgM là:
A. Qua nhau thai
B. Gắn vào thụ thể Fc
C. Xuất hiện đầu tiên
D. Liên kết IgE
Câu 46
Hậu quả của tăng áp lực tĩnh mạch hệ cửa là:
A. Tăng huyết áp toàn thân
B. Giãn tĩnh mạch thực quản
C. Suy tim trái
D. Phù phổi
Câu 47
Sự lắng đọng phức hợp miễn dịch thường gây tổn thương ở:
A. Gan
B. Cơ
C. Mạch máu nhỏ
D. Phổi
Câu 48
Biểu hiện nào sau đây phù hợp với suy giảm miễn dịch tiên phát?
A. Thiếu kháng thể bẩm sinh
B. Thiếu máu dinh dưỡng
C. Nhiễm siêu vi
Dị ứng phấn hoa
Câu 49
Phản ứng ghép chống chủ thường gặp ở:
A. Ghép tim
B. Ghép gan
C. Ghép tủy
D. Truyền máu
Câu 50
Bệnh lý tự miễn thường liên quan đến:
A. Mất khả năng nhận biết 'self'
B. Thiếu tế bào T độc
C. Giảm kháng thể
D. Viêm do vi khuẩn
Câu 51
Một trong những tác dụng phụ của thuốc ức chế miễn dịch là:
A. Tăng bạch cầu
B. Giảm khả năng chống nhiễm trùng
C. Tăng đông máu
D. Sốt kéo dài
Câu 52
Cơ quan nào tham gia cả miễn dịch tự nhiên và đặc hiệu?
A. Gan
B. Tủy xương
C. Da
D. Dạ dày
Câu 53
Hậu quả của mất protein qua nước tiểu là:
A. Tăng huyết áp
B. Phù toàn thân
C. Tăng đường huyết
D. Thiếu máu
Câu 54
Tình trạng bạch cầu tăng cao bất thường gọi là:
A. Thiếu máu
B. Bạch cầu cấp
C. Nhiễm trùng
D. Bạch cầu mạn
Câu 55
Vai trò của tuyến ức trong miễn dịch là:
A. Tạo tế bào B
B. Sản xuất kháng thể
C. Đào tạo tế bào T
D. Tiêu diệt vi khuẩn
Câu 56
Viêm không đặc hiệu thường liên quan đến:
A. Bạch cầu đa nhân trung tính
B. Lympho T độc
C. Kháng thể IgG
D. Vi khuẩn nội bào
Phần 2: Giới thiệu môn học + khái niệm bệnh (Câu 57-94)
Câu 57
Sinh lý bệnh là
A. Môn học về chức năng
B. Môn học về cơ chế
C. Môn học về quy luật hoạt động của cơ thể bị bệnh
D. Môn học trang bị lý luận
E. Môn học về cơ chế bệnh sinh
Câu 58
Sinh lý bệnh trang bị cho sinh viên
A. Các nguyên nhân và điều kiện gây bệnh
B. Phương pháp phát hiện bệnh
C. Vì sao bị bệnh, bệnh diễn biến ra sao
D. Phương pháp xử trí bệnh
E. Phương pháp phòng bệnh
Câu 59
Vị trí môn Sinh lý bệnh
A. Học cùng với các môn y cơ sở khác
B. Học sau các môn sinh lý học, hóa sinh
C. Học cùng với môn dược lý, phẩu thuật thực hành
D. Học trước các môn lâm sàng
E. Cùng với môn giải phẩu bệnh tạo ra môn bệnh học
Câu 60
Mục tiêu môn SLB trong chương trình đào tạo
A. Trang bị lý luận Y học
B. Trang bị kiến thức cơ sở
C. Soi sáng công tác chẩn đoán
D. Rèn luyện Y đức
E. Trang bị phương pháp nghiên cứu
Câu 61
Phương pháp thực nghiệm
A. Chỉ áp dụng tốt trong nghiên cứu sinh lý bệnh
B. Chỉ dùng cơ thể động vật thay cho cơ thể người
C. Không áp dụng trong nghiên cứu vật lý , hóa học
D. Các câu trên đều sai
E. Các câu trên đều đúng
Câu 62
Học xong sinh lý bệnh, sinh viên phải
A. Trình bày được tất cả các nguyên nhân gây bệnh
B. Mô tả được các triệu chứng của bệnh
C. Trình bày được các xét nghiệm cận lâm sàng của bệnh
D. Trình bày cơ chế quá trình diễn biến của bệnh
E. Trình bày được các phương pháp điều trị bệnh
Câu 63
Trong quá trình đào tạo cán bộ Y tế, mục tiêu môn học SLB: 1. trang bị ly luan 2. soi sáng thuc hanh Đáp án:
Câu 64
Môn học SLB là môn tien lam sang thường phải học sau các môn y hoc co so Đáp án:
Câu 65
ba bước thứ tự cần thiết khi tiến hành thực nghiệm 1. quan sat 2. neu gt 3. cm Đáp án:
Câu 66
ba đức tính quan trọng của bước quan sát khi tiến hành thực nghiệm, nghiên cứu khoa học và cả khám bệnh 1. ti mi 2. kq 3. tt Đáp án:
Câu 67
Môn Sinh lý bệnh trang bị cho học viên:
A. Cách chẩn đoán bệnh
B. Sự thay đổi chức năng các cơ quan khi bị bệnh
C. quy luật của bẹnh nói chung.
D. Các biện pháp nâng cao sức đề kháng của cơ thể
E. Các quy luật của cơ thể bị bệnh
Câu 68
Tính chất môn Sinh lý bệnh
A. Là môn học có tính lý luận
B. Là môn cơ sở của lâm sàng
C. Là môn soi sáng lâm sàng
D. Là cơ sở của Y học hiện đại
E. Chỉ là một môn học tiếp theo của sinh lý học, hóa sinh
Câu 69
Các môn học liên quan trực tiếp, cần thiết để học tốt môn SLB
A. Giải phẩu
B. Sinh lý học
C. Dược lý
D. Hóa sinh
E. Giải phẩu bệnh
Câu 70
Những môn ít liên quan đến nội dung môn SLB
A. Vi sinh Y học
B. Phẩu thuật thực hành
C. Sinh học tế bào di truyền
D. Ký sinh Y học
E. Hóa hữu cơ, vô cơ
Câu 71
Phương pháp thực nghiệm
A. Gây mô hình bệnh lý trên động vật
B. Là phương pháp của riêng môn SLB
C. Tuần tự các bước: Nêu giả thuyết, quan sát, chứng minh
D. Tuần tự các bước: Quan sát, nêu giả thuyết, chứng minh
E. Tuần tự các bước: Nêu giả thuyết, chứng minh, quan sát
Câu 72
Phương pháp thực nghiệm
A. Biến Y học từ nghệ thuật thành khoa học
B. Là phương pháp chỉ sử dụng trong lâm sàng
C. Là phương pháp chỉ sử dụng trong nghiên cứu khoa học
D. Là một phương pháp đưa Y học cổ truyền lên hiện đại
E. Là một P pháp được nhiều chuyên ngành Y học sử dụng
Câu 73
Những điều cần có khi quan sát.
A. Phải có trong đầu một giả thuyết định hướng
B. Quan sát tỉ mỉ
C. Quan sát khách quan, trung thực
D. Quan sát chỉ thiết thực cho cán bộ làm nghiên cứu kh học
E. Cần cù không cần thiết cho công việc quan sát
Câu 74
Giả thuyết khoa học
A. mang nặng tính chủ quan
B. mọi giả thuyết đều phải nghi ngờ
C. Giả thuyết chưa mang lại lợi ích gì khi chưa được chứng minh
D. Phải có kiến thức, biết phân tích, tổng hợp các hiện tượng một các khoa học mới có giả thuyết hợp lý
E. chỉ có những người có kinh nghiệm lâu năm mới nêu được giả thuyết
Câu 75
Nội dung môn SLB
A. Chỉ gồm một số khái niệm đại cương về bệnh
B. .Chỉ gồm SLB một số quá trình bệnh lý điển hình
C. Chỉ gồm SLB các bệnh lý cụ thể của các cơ quan hệ thống
D. Gồm cả một số khái niệm chung về bệnh và một số quá trình bệnh lý điển hình
E. Gồm SLB đại cương và SLB cơ quan
Câu 76
Y học cổ truyền Việt Nam
A. Độc đáo, độc lập, cùng ra đời với Y học cổ truyền Trung Quốc
B. Là bản sao của Y học cổ truyền Trung Quốc
C. Bắt nguồn từ Y học cổ truyền Trung Quốc
D. Có sáng tạo về y lý, y pháp
E. Chịu ảnh hưởng lớn của Y học cổ truyền Trung Quốc
Câu 77
Hypocrat với Y học
A. Là ông tổ của Y học cổ truyền phương Tây
B. Là ông tổ của Y học thế giới
C. Y lý được xây dựng dựa trên sự suy luận từ triết học
D. Y lý dựa trên thành tựu giải phẩu học và sinh lý học
E. Y lý tạo điều kiện kiểm tra bằng thực nghiệm
Câu 78
Định nghĩa về bệnh
A. Định nghĩa khái quát ít lợi ích cho thực tế
B. Định nghĩa phải căn cứ vào nguyên nhân gây bệnh
C. Định nghĩa phải dựa vào hậu quả của bệnh
D. Định nghĩa phải căn cứ vào bản chất của bệnh
E. Định nghĩa phải căn cứ vào triệu chứng đặc trưng của bệnh
Câu 79
So sánh quá trình bệnh lý và trạng thái bệnh lý
A. Một bên có quá trình, một bên thì đột ngột
B. Một bên thấy rõ sự diễn biến, một bên khó thấy
C. Có quá trình bệnh lý là có bệnh
D. Có trạng thái bệnh lý nghĩa là có bệnh
E. Một bên cấp tính, một bên mạn tính
Câu 80
Quan niệm bệnh quan trọng nhất của thế kỷ XIX
A. Bệnh rối do loạn hoạt động thần kinh
B. Bệnh do rối loạn hoạt động tâm thần
C. Bệnh do rối loạn cấu trúc tế bào
D. Bệnh do rối loạn hằng định nội môi
E. Bệnh do rối loạn hoạt động nội tiết tố
Câu 81
Nhận thức về bệnh của cán bộ Y tế
A. Bệnh là một cân bằng mới bền vững
B. Bệnh là một cân bằng mới dễ biến đổi
C. Bệnh làm cơ thể dễ bị tác động bởi các Stress
D. Bệnh làm giảm khả năng lao động, năng suất lao động
E. Bệnh làm tăng sức đề kháng của cơ thể
Câu 82
Các cách phân loại bệnh đã và đang sử dụng
A. Phân loại theo nguyên nhân gây bệnh
B. Phân loại theo triệu chứng cơ năng
C. Phân loại theo cơ quan bị bệnh
D. Phân loại theo cơ chế bệnh sinh
E. Phân loại bệnh theo các chuyên khoa, theo giới , theo tuổi
Câu 83
Quan niệm bệnh thời kỳ cổ đại phụ thuộc vào
A. Trình độ phát triển kinh tế thời kỳ đó
B. Trình độ văn hóa, phong tục tập quán của thời kỳ đó
C. Trình độ chữa bệnh của các thầy thuốc ở thời kỳ đó
D. Triết học của thời kỳ đó
E. Trình độ khoa học của thời kỳ đó
Câu 84
Y học phương Đông
A. Thực chất là Y học cổ truyền của Trung Quốc
B. Được tổng hợp từ nhiều nền Y học khác nhau của các nước phương Đông
C. Dựa trên thành quả Y học cổ truyền của các nước phương Tây
D. Dựa trên Y học hiện đại của phương Tây.
E. Ra đời sau Y học phương Tây
Câu 85
Y học cổ truyền dân tộc nước ta
A. Độc lập với Y học cổ truyền Trung Quốc
B. Ra đời cùng lúc với Y học cổ truyền Trung Quốc
C. Bắt nguồn từ Y học cổ truyền Trung Quốc
D. Từ kinh nghiệm chữa bệnh dân gian
E. Tiếp thu một phần Y học cổ truyền Trung Quốc
Câu 86
Sự phát triển của Y học phương Đông hiện nay
A. Y lý đã mang tính duy vật biện chứng
B. Đã được hiện đại hóa hoàn toàn
C. Đã chữa được các bệnh nan y mà Y học phương Tây không chữa được
D. Cơ bản vẫn là Y học cổ truyền
E. Đã hòa đồng với Y học phương Tây
Câu 87
Lý do nhiều nước phương Tây không sử dụng Y học cổ truyền
A. Vì họ không hề có Y học cổ truyền
B. Vì họ cho Y học cổ truyền không có tính khoa học, chỉ là kinh nghiệm
C. Vì Y học cổ truyền của họ đã phát triển thành Y học hiện đại
D. Vì họ cho Y học cổ truyền không có tính duy vật biện chứng
E. Vì các nhà Y học thiếu tinh thần tự hào dân tộc mình
Câu 88
Y học cổ truyền tiến lên hiện đại là nhờ
A. Sự tiến bộ nhảy vọt của của các phương pháp, kỹ thuật chữa bệnh
B. Có lý luận hiện đại
C. Có thực nghiệm khoa học
D. Có tinh thần cách mạng trong khoa học
E. Có sự phát triển của khoa học kỹ thuật nói chung
Câu 89
Yếu tố cơ bản nhất mà người thầy thuốc cần phải tập trung giải quyết trước một bệnh
A. Bệnh làm giảm khả năng thích nghi
B. Bệnh làm giảm khả năng lao động, học tập
C. Bệnh làm giảm khả năng tự vệ trước tác nhân gây bệnh
D. Bệnh làm tổn thương cấu trúc, rối loạn chức năng của các mô
E. Bệnh làm rối loạn thể chất và tinh thần, sự hòa nhập xã hội
Câu 90
Định nghĩa nào về bệnh không đem lại lợi ích cho thực tế
A. Định nghĩa khái quát mang tính chất triết học
B. Định nghĩa bệnh như một đơn vị phân loại: rất cụ thể
C. Định nghĩa bệnh bao hàm cả khái quát và cụ thể
D. Đúng cả
E. Sai cả
Câu 91
Bệnh thường xuất hiện khi có 1. rối loạn về cau truc 2. rối loạn về chuc nang Đáp án:
Câu 92
hai quan niệm bệnh quan trọng và được chú ý nhất ở thế kỷ XIX bệnh lý tb 2. rối loạn hang dinh noi moi Đáp án:
Câu 93
các thời kì của bệnh 1. u benh 2. khoi phat 3. toan phat 4. ket thuc Đáp án:
Câu 94
những yếu tố cần thiết phải có để xác định một bệnh cụ thể 1. sự bất thường về cấu trúc và chức năng 2. bo trieu chung dac trung Đáp án:
Phần 3: 500 câu miễn dịch học PHẦN 1 (Câu 95-593)
Câu 95
Mỗi phân tử kháng thể igg đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptide:
A. 1
B. 2
C. 4
D. 10
E. Cả 4 lựa chọn trên đều sai
Câu 96
Một phân tử igm trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên:
A. 1
B. 2
C. 5
D. 10
E. Cả 4 lựa chọn trên đều sai
Câu 97
Một phân tử igm hoàn chỉnh trong huyết thanh cấu tạo bởi bao nhiêu chuỗi polypeptide:
A. 4
B. 5
C. 10
D. 20
E. Cả 4 lựa chọn trên đều sai
Câu 98
Tế bào sản xuất kháng thể là :
A. Lympho bào B
B. Lympho bào T
C. Tế bào plasma tuơng bào, plasmocyte
D. Đại thực bào
E. Tế bào mast dưỡng bào, mastocyte
Câu 99
Lớp kháng thể nào có thể đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi:
A. Igm
B. Iga
C. Igg
D. Igm và igg
E. Tất cả các lớp kháng thể
Câu 100
Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ ABO chủ yếu thuộc lớp Kháng thể:
A. Igg
B. Igg và iga
C. Iga và igm
D. Igm
E. Igd
Bài tập được tạo bởi
diemdanh.app