Bài tập mới
In / Xuất PDF
Tạo bài thành công!
Gửi link này cho học sinh để làm bài online
Copy
Xem bài
0
Kết quả bài làm
Làm lại
Trang chủ
Đã làm:
0
/
0
câu
Xem danh sách câu hỏi
Chưa làm
Đã làm
Đúng
Sai
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Câu 1
Nền kinh tế thị trường là:
A. Nền kinh tế được vận hành theo cơ chế thị trường.
B. Nền kinh tế được vận hành theo quy luật kinh tế quốc tế.
C. Nền kinh tế được vận hành theo quy luật cạnh tranh.
D. Nền kinh tế được vận hành theo quy luật giá trị thặng dư.
Câu 2
Một số quy luật kinh tế chủ yếu của thị trường:
A. Quy luật giá trị; Quy luật cung – cầu; Quy luật lưu thông tiền tệ; Quy luật cạnh tranh.
B. Quy luật giá trị; Quy luật cung – cầu; Quy luật lưu thông hàng hóa; Quy luật cạnh tranh.
C. Quy luật giá trị trao đổi; Quy luật cung – cầu; Quy luật lưu thông tiền tệ; Quy luật cạnh tranh.
D. Quy luật giá trị; Quy luật cung – cầu; Quy luật lưu thông tiền tệ; Quy luật cạnh tranh nội bộ ngành.
Câu 3
Giá trị thặng dư là:
A. Là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người bán sức lao động tạo ra và thuộc về người bán sức lao động.
B. Là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người bán sức lao động tạo ra và thuộc về nhà tư bản.
C. Là bộ phận giá trị sử dụng dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người bán sức lao động tạo ra và thuộc về nhà tư bản.
D. Là bộ phận giá cả mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người bán sức lao động tạo ra và thuộc về nhà tư bản.
Câu 4
Phát biểu nào sau đây không thuộc khái niệm hàng hóa:
A. Do hao phí lao động xã hội cần thiết
B. Là sản phẩm của lao động
C. Thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
D. Thông qua trao đổi, mua bán
Câu 5
Bản chất tiền công trong chủ nghĩa tư bản là:
A. Giá cả của hàng hóa lao động.
B. Giá cả của hàng hóa sức lao động.
C. Giá cả của tiêu dùng.
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 6
Giá trị hàng hóa được tạo ra chủ yếu:
A. Từ giai đoạn sản xuất hàng hóa.
B. Từ giai đoạn phân phối hàng hóa.
C. Từ giai đoạn trao đổi hàng hóa.
D. Từ giai đoạn mua và bán hàng hóa
Câu 7
Lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt là:
A. Lao động cụ thể và lao động tư nhân.
B. Lao động xã hội và lao động trừu tượng.
C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
D. Lao động quá khứ và lao động sống
Câu 8
Nguồn gốc lợi nhuận của tư bản thương nghiệp là:
A. Một phần lợi nhuận tạo ra trong lưu thông mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản thương nghiệp.
B. Một phần giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp nhượng nhà tư bản thương nghiệp.
C. Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho tư bản công nghiệp.
D. Một phần giá trị thặng dư trong khu vực sản xuất do nhà tư bản thương nghiệp đầu tư kinh doanh thu được
Câu 9
Tư bản bất biến (c) là:
A. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sinh hoạt mà giá trị được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm không thay đổi về đại lượng.
B. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm không thay đổi về đại lượng.
C. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư bản khả biến mà giá trị được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm không thay đổi về đại lượng.
D. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư bản lưu động mà giá trị được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm không thay đổi về đại lượng.
Câu 10
Tư bản bất biến là:
A. Bộ phận tư bản biến thành tư liệu sản xuất, được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất.
B. Bộ phận tư bản mua sức lao động, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất.
C. Bộ phận tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất.
D. Bộ phận tư bản lưu thông, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất.
Câu 11
Tỷ suất lợi nhuận (p’):
A. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến.
B. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bột tư bản ứng trước.
C. Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bột tư bản bất biến.
D. Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị và toàn bột tư bản ứng trước
Câu 12
Yếu tố nào tạo ra giá trị hàng hóa:
A. Lao động cụ thể
B. Lao động trừu tượng
C. Lao động giản đơn
D. Lao động phức tạp
Câu 13
Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:
A. Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
B. Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.
C. Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó.
D. Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó.
Câu 14
Thời gian lưu thông bằng:
A. Thời gian mua + Thời gian bán
B. Thời gian mua + Thời gian lao động
C. Thời gian sản xuất + Thời gian bán
D. Thời gian sản xuất + Thời gian dự trữ
Câu 15
Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân?
A. Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất trong xã hội.
B. Do cạnh tranh trong nội bộ một ngành sản xuất.
C. Do cạnh tranh giữa những người sản xuất nhỏ.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 16
Tuần hoàn tư bản là sự vận động của tư bản lần lượt:
A. Trải qua ba giai đoạn, dưới ba hình thái, thực hiện ba chức năng tương ứng và quay trở về với hình thái ban đầu kèm giá trị thặng dư.
B. Trải qua ba giai đoạn, dưới ba hình thái, thực hiện ba chức năng tương ứng và quay trở về với hình thái ban đầu kèm lợi nhuận.
C. Trải qua ba giai đoạn, dưới ba hình thái, thực hiện ba chức năng tương ứng và quay trở về với hình thái ban đầu kèm lợi tức.
D. Trải qua ba giai đoạn, dưới ba hình thái, thực hiện ba chức năng tương ứng và quay trở về với hình thái ban đầu kèm lợi nhuận siêu ngạch.
Câu 17
Giá trị của hàng hóa là:
A. Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
B. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
C. Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
D. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
Câu 18
Tư bản thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản:
A. Là một bộ phận tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
B. Là một bộ phận tư bản công nghiệp tách ra đảm nhận quá trình lưu thông hàng hóa.
C. Là một bộ phận tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
D. Là một bộ phận tư bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.
Câu 19
Cơ chế thị trường là:
A. Hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.
B. Hệ thống các quan điểm kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.
C. Hệ thống các chính sách kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.
D. Hệ thống các thể chế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.
Câu 20
Đâu không là tác động của quy luật giá trị:
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
B. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động.
C. Phân loại giàu nghèo giữa những người sản xuất.
D. Trao đổi hàng hoá theo nguyên tắc ngang giá.
Câu 21
Các chức năng của tiền tệ:
A. Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện cất trữ; phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới.
B. Thước đo giá trị; phương tiện mua bán; phương tiện đầu tư; phương tiện cho vay; phương tiện lưu thông.
C. Thước đo giá trị; phương tiện tín dụng; phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới.
D. Thước đo giá cả; phương tiện cất trữ; phương tiện cạnh tranh; giao lưu quốc tế
Câu 22
Những nhân tố góp phần làm tăng quy mô tích lũy tư bản:
A. Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư; Nâng cao năng suất lao động; Sử dụng hiệu quả máy móc; Đại lượng tư bản ứng trước.
B. Nâng cao tỷ suất lợi nhuận; Nâng cao năng suất lao động; Sử dụng hiệu quả máy móc; Đại lượng tư bản ứng trước.
C. Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư; Nâng cao năng suất lao động; Sử dụng hiệu quả máy móc; Đại lượng tư liệu sản xuất.
D. Nâng cao tỷ suất lợi tức; Nâng cao năng suất lao động; Sử dụng hiệu quả máy móc; Đại lượng tư bản ứng trước.
Câu 23
Sự vận động của lượng giá trị hàng hóa chịu ảnh hưởng của những nhân tố nào?
A. Năng suất lao động, Cường độ lao động
B. Năng suất lao động, Mức độ phức tạp của lao động
C. Mức độ phức tạp của lao động, Cường độ lao động
D. Năng suất lao động, Lao động trừu tượng
Câu 24
Tư bản cố định là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất:
A. Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu, nhà xưởng.
B. Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu.
C. Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng.
D. Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng.
Câu 25
Tỷ suất Giá trị thặng dư (m’) là:
A. Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản bất biến.
B. Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản khả biến.
C. Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và lượng tư bản khả biến.
D. Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm và lượng tư bản khả biến.
Câu 26
Tư bản khả biến là:
A. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất, thông qua lao động cụ thể của công nhân bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm.
B. Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, thông qua lao động trừu tượng của công nhân làm biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất.
C. Bộ phận tư bản để mua nhà xưởng, máy móc, giá trị của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình, sản xuất.
D. Bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được chuyển từng phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình, sản xuất.
Câu 27
Tư bản khả biến là:
A. Bộ phận tư bản trong tư liệu sản xuất, được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất.
B. Bộ phận tư bản mua sức lao động, làm tăng lượng giá trị tư bản trong quá trình tái sản xuất.
C. Bộ phận tư bản cố định làm tăng lượng giá trị tư bản trong quá trình tái sản xuất.
D. Bộ phận tư bản lưu động, làm tăng lượng giá trị tư bản trong quá trình tái sản xuất
Câu 28
Hai điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá là:
A. Phân công lao động xã hội; phân công lao động quốc tế.
B. Phân công lao động xã hội; sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản xuất.
C. Phân công lao động quốc tế; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất.
D. Phân công lao động xã hội; sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất.
Câu 29
Nguồn gốc của lợi tức (z) là:
A. Một phần sản phẩm thặng dư do công tạo ra trong quá trình sản xuất.
B. Một phần giá trị thặng dư do công tạo ra trong quá trình sản xuất.
C. Một phần lợi nhuận thặng dư do công tạo ra trong quá trình sản xuất.
D. Một phần lợi tức thặng dư do công tạo ra trong quá trình sản xuất.
Được tạo bởi công cụ
tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh
của
diemdanh.app