Bài tập mới
In / Xuất PDF
Tạo bài thành công!
Gửi link này cho học sinh để làm bài online
Copy
Xem bài
0
Kết quả bài làm
Làm lại
Trang chủ
Đã làm:
0
/
0
câu
Xem danh sách câu hỏi
Chưa làm
Đã làm
Đúng
Sai
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1
Tỷ suất Giá trị thặng dư (m’) phản ánh:
A. Hiệu quả đầu tư của tư bản.
B. Trình độ bóc lột của tư bản.
C. Quy mô bóc lột của tư bản.
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 2
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:
A. Kéo dài ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi.
B. Kéo dài ngày lao động, tăng năng suất lao động để tạo ra nhiều sản phẩm.
C. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, hiện đại, còn thời gian lao động cần thiết luôn thay đổi.
D. Tăng năng suất lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi
Câu 3
Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư có được là do:
A. Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.
B. Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.
C. Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.
D. Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cá biệt.
Câu 4
Thực chất giá trị thặng dư siêu ngạch là:
A. Một hình thức biến tướng của lợi nhuận.
B. Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.
C. Một hình thức biến tướng của giá trị hàng hóa.
D. Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.
Câu 5
Giá trị sử dụng là:
A. Là công dụng của vật.
B. Là phạm trù lịch sử.
C. Là yếu tố xã hội của vật
D. Là công dụng của người sản xuất.
Câu 6
Sự phát triển các hình thái giá trị từ thấp đến cao là:
A. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng; Hình thái chung của giá trị; Hình thái tiền tệ.
B. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; Hình thái giá trị tương đối; Hình thái chung của giá trị; Hình thái tiền tệ.
C. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng; Hình thái tuyệt đối; Hình thái tiền tệ.
D. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; Hình thái giá trị đầy đủ hay thu hẹp; Hình thái chung của giá trị; Hình thái tiền tệ
Câu 7
Một trong những hệ quả của tích lũy tư bản là:
A. Tích lũy tư bản làm tăng tích tụ và tập trung tư bản.
B. Tích lũy tư bản làm tăng tích tụ và giá trị của hàng hóa
C. Tích lũy tư bản làm tăng chênh lệch thu nhập của người lao động.
D. Tích lũy tư bản làm tăng thêm số lượng hàng hóa trên thị trường.
Câu 8
Một trong những yêu cầu của quy luật giá trị:
A. Sản xuất, trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.
B. Sản xuất, trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt cần thiết.
C. Sản xuất, mua hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt cần thiết.
D. Sản xuất, bán hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.
Câu 9
Điều kiện biến sức lao động thành hàng hoá:
A. Người lao động không được tự do, người lao động không có tư liệu sản xuất.
B. Người lao động phải được tự do, người lao động không có tư liệu sản xuất.
C. Người lao động phải được tự do, người lao động có tư liệu sản xuất.
D. Người lao động phải được tự do, người lao động không có tư liệu tiêu dùng.
Câu 10
Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư:
A. (c) là điều kiện, (v) là nguồn gốc để sản xuất giá trị thặng dư.
B. (c) có vai trò quyết định, (v) là điều kiện cần để sản xuất giá trị thặng dư.
C. (c) và (v) có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.
D. (c) là nguồn gốc, (v) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư
Câu 11
Năng suất lao động tăng thì:
A. Lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm sẽ giảm.
B. Lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm sẽ tăng.
C. Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian giảm.
D. Số lượng sản phẩm sx ra trong 1 đơn vị thời gian không đổi.
Câu 12
Tỷ suất lợi tức (z’) là:
A. Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.
B. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.
C. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.
D. Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay
Câu 13
Lợi nhuận bình quân (𝐩 bình quân) là:
A. Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng TB đầu tư bằng nhau, đầu tư vào các ngành khác nhau.
B. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng TB đầu tư không bằng nhau, đầu tư vào các ngành khác nhau.
C. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng TB đầu tư bằng nhau, đầu tư vào các ngành khác nhau.
D. Lợi nhuận khác nhau của những lượng TB đầu tư khác nhau, đầu tư vào các ngành khác nhau
Câu 14
Tư bản khả biến là:
A. Bộ phận tư bản trong tư liệu sản xuất, được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất.
B. Bộ phận tư bản mua sức lao động, làm tăng lượng giá trị tư bản trong quá trình tái sản xuất.
C. Bộ phận tư bản cố định làm tăng lượng giá trị tư bản trong quá trình tái sản xuất.
D. Bộ phận tư bản lưu động, làm tăng lượng giá trị tư bản trong quá trình tái sản xuất
Câu 15
Tư bản khả biến (v) là:
A. Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng.
B. Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.
C. Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm.
D. Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư
Câu 16
Xuất khẩu tư bản là đặc điểm cơ bản của:
A. Chủ nghĩa tư bản độc quyền.
B. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
C. Giai đoạn thấp của chủ nghĩa tư bản.
D. Giai đoạn thấp của chủ nghĩa cộng sản.
Câu 17
Thực chất của tích luỹ tư bản là:
A. Sự chuyển hóá một phần giá trị hàng hoá thành tư bản.
B. Sự chuyển hoá một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
C. Sự chuyển hoá một phần giá trị tư liệu sản xuất thành tư bản.
D. Sự chuyển hoá một phần giá trị sức lao động thành tư bản.
Được tạo bởi công cụ
tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh
của
diemdanh.app