Bài tập mới

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Tập hợp các số hữu tỉ - Nâng cao
Câu 1 Tìm $x$, biết $\left| x - \frac{1}{2} \right| = \frac{3}{4}$.
Câu 2 So sánh hai số hữu tỉ $-\frac{5}{7}$ và $-\frac{4}{9}$.
Câu 3 Số nào sau đây là số hữu tỉ dương?
Câu 4 Viết số thập phân $-0,75$ dưới dạng phân số tối giản.
Câu 5 Tìm $x$ biết $2x - \frac{3}{5} = \frac{1}{10}$.
Câu 6 Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:
Câu 7 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 8 Giá trị của biểu thức $\left(\frac{1}{2} + \frac{1}{3}\right) : \left(\frac{1}{4} - \frac{1}{6}\right)$ là:
Câu 9 Phân số nào sau đây không phải là số hữu tỉ?
Câu 10 Số đối của số hữu tỉ $-\frac{7}{11}$ là:
Câu 11 Kết quả của phép tính $\left(-\frac{3}{4}\right) \cdot \left(\frac{8}{-9}\right)$ là:
Câu 12 Tìm $x$ biết $\frac{x}{5} = -\frac{12}{20}$.
Câu 13 Phân số nào dưới đây biểu diễn số hữu tỉ $-\frac{2}{5}$?
Câu 14 So sánh hai số hữu tỉ $-\frac{3}{8}$ và $\frac{2}{5}$:
Câu 15 Kết quả của phép tính $\left(\frac{1}{3}\right)^2 \cdot \frac{9}{4}$ là:
Câu 16 Tìm $x$ biết $|x| = 2,5$.
Câu 17 Số hữu tỉ nào sau đây là số lớn nhất trong các số: $-\frac{1}{2}, 0, \frac{3}{5}, -\frac{5}{6}$?
Câu 18 Rút gọn phân số $-\frac{15}{25}$ ta được:
Câu 19 Kết quả của phép tính $\frac{5}{-7} + \frac{2}{7}$ là:
Câu 20 Tìm $x$ biết $x - \frac{3}{4} = -\frac{1}{2}$.
Câu 21 Tính $\frac{2}{3} : \frac{4}{9}$.
Câu 22 Tìm $x$ biết $3x + \frac{1}{3} = 2$.
Câu 23 Giá trị của $\frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{6}$ là:
Câu 24 So sánh $-\frac{5}{6}$ và $-\frac{7}{9}$:
Câu 25 Tìm $x$ biết $|2x| = 6$.
Câu 26 Số hữu tỉ nào sau đây là số nhỏ nhất?
Câu 27 Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn $0,2(3)$ dưới dạng phân số tối giản.
Câu 28 Tìm $x$ biết $\frac{x}{3} = \frac{2}{7}$.
Câu 29 Tính $\left(\frac{1}{2} - \frac{1}{3}\right) \cdot 12$.
Câu 30 Số đối của $\frac{2}{3}$ là:
Câu 31 Khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 32 Tìm $x$ biết $\frac{x}{2} : \frac{1}{3} = 3$.
Câu 33 Cho $x = -\frac{1}{2}$. Giá trị của biểu thức $2x^2 - 3x + 1$ là:
Câu 34 Tìm $x$ biết $\frac{x+1}{2} = \frac{3}{5}$.
Câu 35 Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: $-\frac{1}{3}, 0, \frac{1}{2}, -\frac{2}{3}$.
Câu 36 Tính $\left(-\frac{1}{2}\right)^3$.
Câu 37 Kết quả của $1 - \left(\frac{1}{2} + \frac{1}{3}\right)$ là:
Câu 38 Tìm $x$ biết $|x - 3| = 4$.
Câu 39 Phân số nào sau đây bằng $-\frac{3}{8}$?
Câu 40 Cho $a, b$ là hai số hữu tỉ. Nếu $a > b$ thì mệnh đề nào sau đây luôn đúng?
Câu 41 Tìm $x$ biết $5x - \frac{1}{2} = 2x + \frac{1}{3}$.
Câu 42 Số nghịch đảo của $-\frac{3}{4}$ là:
Câu 43 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $|x - 1| + 2$ là:
Câu 44 So sánh $0,25$ và $\frac{1}{4}$:
Câu 45 Tìm $x$ biết $\frac{1}{2} + x = \frac{3}{4}$.
Câu 46 Kết quả của phép tính $\left(\frac{2}{3}\right)^2 \cdot \left(\frac{3}{2}\right)^2$ là:
Câu 47 Phân số nào sau đây là số hữu tỉ âm?
Câu 48 Giải phương trình $2x - 1 = x + 5$.
Câu 49 Tìm $x$ biết $\frac{x+1}{3} = 2$.
Câu 50 Giá trị của biểu thức $\frac{1}{\frac{1}{2} + \frac{1}{3}}$ là:
Câu 51 Số nào sau đây là số hữu tỉ?
Câu 52 Tìm $x$ biết $\frac{2x}{3} = \frac{4}{9}$.
Câu 53 Rút gọn $\frac{-18}{-24}$ ta được:
Câu 54 Cho $x = -\frac{1}{2}$, $y = -\frac{3}{4}$. Tính $x + y$.
Câu 55 Tìm $x$ biết $|2x - 1| = 0$.
Câu 56 Số nghịch đảo của 0 là:
Câu 57 Phân số biểu diễn số thập phân $1,25$ là:
Câu 58 So sánh $-0,35$ và $-0,3$:
Câu 59 Tính $\frac{\frac{1}{2} - \frac{1}{3}}{\frac{1}{3} - \frac{1}{4}}$.
Câu 60 Tìm $x$ biết $\frac{x}{2} + \frac{1}{3} = \frac{1}{2}$.
Câu 61 Cho tập hợp $A = \{ x \in \mathbb{Q} \mid -3 \le x \le 3 \}$. Số phần tử của $A$ là:
Câu 62 Tìm $x$ biết $\frac{3x - 1}{2} = \frac{4}{3}$.
Câu 63 Giá trị của $\left(-\frac{1}{2}\right)^2 + \left(\frac{1}{3}\right)^2$ là:
Câu 64 Tìm $x$ biết $|x| = -3$.
Câu 65 Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa $-1$ và $1$?
Câu 66 Tính $\frac{1}{3} : \frac{2}{5}$.
Câu 67 Tìm $x$ biết $2\left(x - \frac{1}{2}\right) = 3$.
Câu 68 Khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 69 Điều kiện để $\frac{3}{x}$ là số hữu tỉ dương là:
Câu 70 Kết quả của $0,5 + \frac{1}{3}$ là:
Câu 71 Tìm $x$ biết $\frac{x-1}{2} = \frac{x+1}{3}$.
Câu 72 Giá trị tuyệt đối của $-\frac{2}{7}$ là:
Câu 73 Kết quả của phép tính $\left(-\frac{1}{2}\right) \cdot \left(-\frac{2}{3}\right) \cdot \left(-\frac{3}{4}\right)$ là:
Câu 74 Tìm $x$ biết $|x + 1| = 2$.
Câu 75 Số nào sau đây bằng $0,4$?
Câu 76 Kết quả của $\left(\frac{2}{3}\right)^{-1}$ là:
Câu 77 Tìm $x$ biết $\frac{x}{-2} = \frac{3}{4}$.
Câu 78 So sánh $\frac{3}{7}$ và $\frac{4}{9}$:
Câu 79 Tính $\left(\frac{1}{2} + \frac{1}{4}\right) \cdot 8$.
Câu 80 Tìm $x$ biết $\frac{2x - 3}{5} = \frac{1}{2}$.
Câu 81 Số hữu tỉ lớn nhất trong các số $-1, 0, \frac{1}{2}, -\frac{1}{3}$ là:
Câu 82 Tìm $x$ biết $\frac{1}{x} = \frac{3}{4}$.
Câu 83 Tính $2 - \left(-\frac{1}{3}\right)$.
Câu 84 Tìm $x$ biết $\left|\frac{2}{3} - x\right| = 0$.
Câu 85 Phân số nào sau đây là số hữu tỉ dương nhỏ hơn 1?
Câu 86 Kết quả của phép tính $\left(-\frac{1}{3}\right) \cdot \left(-\frac{3}{5}\right) \cdot \left(-\frac{5}{7}\right)$ là:
Câu 87 Tìm $x$ biết $2x + 1 = 0$.
Câu 88 Viết số hữu tỉ $-\frac{1}{4}$ dưới dạng số thập phân.
Câu 89 So sánh $-\frac{1}{2}$ và $-\frac{1}{3}$:
Câu 90 Tính $\left(\frac{3}{4} - \frac{1}{2}\right) : \frac{1}{4}$.
Câu 91 Tìm $x$ biết $x \cdot \left(-\frac{2}{5}\right) = \frac{4}{15}$.
Câu 92 Số đối của số nghịch đảo của $\frac{2}{3}$ là:
Câu 93 Tìm $x$ biết $\frac{x+1}{2} = \frac{2x-1}{3}$.
Câu 94 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $|x| + 3$ là:
Câu 95 Giá trị của $\left(\frac{1}{3}\right)^2 - \left(\frac{1}{3}\right)^2$ là:
Câu 96 Tìm $x$ biết $\frac{3}{2x} = \frac{1}{4}$.
Câu 97 Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
Câu 98 Số nguyên $x$ thỏa mãn $|x| < 2$ là:
Câu 99 Tính $\frac{\frac{1}{2} - \frac{1}{4}}{\frac{1}{2} + \frac{1}{4}}$.
Câu 100 Giải phương trình $2x + 3 = 5x - 6$.
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi