Bài tập mới

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng tế bào?
Câu 2 Vai trò chính của nước trong tế bào là gì?
Câu 3 Glucid có vai trò gì trong tế bào?
Câu 4 Thành phần nào sau đây cấu tạo màng sinh chất?
Câu 5 Chức năng chính của protein trong tế bào là gì?
Câu 6 Tế bào nhân thực có đặc điểm gì sau đây?
Câu 7 Cơ quan trung tâm điều khiển hoạt động tế bào là:
Câu 8 Bào quan nào được gọi là "nhà máy năng lượng" của tế bào?
Câu 9 Bào quan không có màng và thực hiện tổng hợp protein là:
Câu 10 Bộ máy Golgi có chức năng gì?
Câu 11 Màng tế bào có cấu tạo chủ yếu từ:
Câu 12 Quá trình khuếch tán đơn giản là:
Câu 13 Glucose di chuyển qua màng bằng cách nào?
Câu 14 Bơm Na⁺/K⁺ hoạt động theo cơ chế nào?
Câu 15 Trong quá trình nhập bào, tế bào:
Câu 16 Liên kết tế bào giúp trao đổi ion giữa tế bào là:
Câu 17 Liên kết chặt ngăn không cho chất đi qua giữa các tế bào là:
Câu 18 Bộ xương tế bào có vai trò gì?
Câu 19 Receptor tế bào có vai trò gì?
Câu 20 Ligand là gì?
Câu 21 Kiến thức về áp suất thẩm thấu giúp điều dưỡng lựa chọn:
Câu 22 Hiểu biết về vận chuyển ion giúp xử lý:
Câu 23 Thuốc chẹn kênh canxi có tác dụng gì?
Câu 24 Thuốc lợi tiểu tác động lên cơ chế nào?
Câu 25 Màng tế bào có tính chọn lọc nhờ:
Câu 26 Thành phần cấu tạo nên đơn phân của ADN gồm:
Câu 27 Liên kết hydro trong ADN hình thành giữa:
Câu 28 Trong cấu trúc ADN, A liên kết với T bằng:
Câu 29 Liên kết phosphodieste trong ADN giữ vai trò:
Câu 30 ADN có khả năng tự sao chép nhờ đặc điểm nào sau đây?
Câu 31 Gen là gì?
Câu 32 Vùng điều hòa của gen có vai trò:
Câu 33 Thành phần nào sau đây không bị dịch mã?
Câu 34 Exon là:
Câu 35 Trình tự đúng trong cấu trúc của gen là:
Câu 36 Enzyme tham gia phiên mã là:
Câu 37 Sản phẩm của quá trình phiên mã là:
Câu 38 Dịch mã diễn ra tại:
Câu 39 mRNA trưởng thành được tạo ra sau quá trình:
Câu 40 Codon khởi đầu trong quá trình dịch mã là:
Câu 41 Mỗi codon gồm:
Câu 42 Codon kết thúc gồm các bộ ba:
Câu 43 Mã di truyền có tính phổ biến nghĩa là:
Câu 44 Tái bản ADN diễn ra trong pha nào?
Câu 45 Enzyme mở xoắn ADN là:
Câu 46 Enzyme nối các đoạn ADN lại với nhau là:
Câu 47 Nguyên tắc bổ sung trong tái bản ADN là:
Câu 48 Điều hòa gen ở sinh vật nhân sơ thường diễn ra tại mức:
Câu 49 Ở sinh vật nhân thực, điều hòa gen diễn ra:
Câu 50 Vùng promoter là nơi:
Câu 51 Trong điều kiện bình thường, codon nào sau đây mã hóa cho methionine?
Câu 52 Ribosome gồm mấy tiểu đơn vị?
Câu 53 mRNA sơ khai khác mRNA trưởng thành ở điểm nào?
Câu 54 Virus có thể phiên mã ngược từ RNA sang DNA nhờ:
Câu 55 Enzyme phiên mã ngược thường gặp trong:
Câu 56 Điều nào sau đây không đúng về enzyme phiên mã ngược?
Câu 57 tRNA mang anticodon và gắn với:
Câu 58 Enzyme peptidyl transferase có vai trò:
Câu 59 Một chuỗi polypeptide hoàn chỉnh được tạo ra khi ribosome gặp:
Câu 60 Mã di truyền có đặc điểm nào sau đây?
Câu 61 Cặp base nào sau đây liên kết với nhau bằng 3 liên kết hydro trong ADN?
Câu 62 Tính bán bảo tồn trong tái bản ADN nghĩa là:
Câu 63 Enzyme nào chịu trách nhiệm nối các đoạn Okazaki trong tái bản?
Câu 64 Tại sao cấu trúc xoắn kép giúp ADN ổn định hơn?
Câu 65 Rãnh lớn và rãnh nhỏ trong ADN có vai trò gì?
Câu 66 Codon khởi đầu trong dịch mã là:
Câu 67 tRNA có vai trò gì trong dịch mã?
Câu 68 Enzyme xúc tác liên kết peptide trong dịch mã là:
Câu 69 Giai đoạn dịch mã kết thúc khi:
Câu 70 Mỗi codon gồm bao nhiêu base nitơ?
Câu 71 Có bao nhiêu codon mã hóa amino acid?
Câu 72 Sự dư thừa trong mã di truyền thể hiện ở:
Câu 73 Operon lac bị ức chế khi:
Câu 74 Ở sinh vật nhân thực, điều hòa gen phức tạp vì:
Câu 75 Repressor trong operon lac gắn vào:
Câu 76 Một đoạn gen có vùng promoter, exon, intron, terminator. Trình tự đúng là:
Câu 77 Điều hòa tổng hợp protein giúp tế bào:
Câu 78 Enzyme nào mở xoắn phân tử ADN?
Câu 79 Primase có vai trò gì trong tái bản?
Câu 80 Vì sao gọi là mạch “chậm” trong tái bản ADN?
Câu 81 Tái bản ADN diễn ra ở pha nào trong chu kỳ tế bào?
Câu 82 Nguyên tắc bổ sung trong ADN là:
Câu 83 Virus HIV dùng enzyme nào để tạo ADN từ RNA?
Câu 84 Học thuyết trung tâm mô tả dòng thông tin di truyền theo trình tự:
Câu 85 Codon kết thúc gồm bộ ba nào?
Câu 86 Một đột biến thay đổi codon UAU thành UAA có thể gây hậu quả gì?
Câu 87 Chức năng của DNA polymerase trong tái bản là:
Câu 88 Dịch mã diễn ra ở vị trí nào?
Câu 89 Nếu có đột biến điểm làm mất 1 base trong gen, hậu quả thường gặp là:
Câu 90 Exon là:
Câu 91 Vì sao mRNA được gắn đuôi poly-A?
Câu 92 Tại sao enzyme Helicase cần thiết trong tái bản?
Câu 93 Chức năng của vùng promoter là:
Câu 94 Di truyền liên kết nhiễm sắc thể là hiện tượng:
Câu 95 Tỷ lệ kiểu hình lệch so với Mendel trong di truyền liên kết là do:
Câu 96 Nếu hai gen A và B cùng nằm trên một NST và không có hoán vị gen, thì kiểu hình con lai chủ yếu là:
Câu 97 Hiện tượng hoán vị gen xảy ra khi:
Câu 98 Cường độ liên kết gen phụ thuộc vào:
Câu 99 Di truyền liên kết giới tính là hiện tượng:
Câu 100 Gen liên kết X biểu hiện rõ ở nam giới vì:
Câu 101 Bệnh mù màu là ví dụ điển hình cho:
Câu 102 Một người nam bị mù màu thì nguồn gen bệnh đến từ:
Câu 103 Di truyền liên kết Y chỉ xảy ra ở:
Câu 104 Đặc điểm của gen liên kết Y:
Câu 105 Tính trạng “lông tai mọc xoáy” là ví dụ của:
Câu 106 Tính trạng hói đầu là:
Câu 107 Gen ảnh hưởng bởi giới tính thường nằm trên:
Câu 108 Đối tượng nghiên cứu của Morgan là:
Câu 109 Morgan nghiên cứu tính trạng:
Câu 110 Kết quả F2 trong thí nghiệm Morgan có đặc điểm:
Câu 111 Kết luận chính của Morgan là:
Câu 112 Ý nghĩa lớn nhất của thí nghiệm Morgan là:
Câu 113 Bệnh máu khó đông có đặc điểm di truyền:
Câu 114 Trong phả hệ, nếu ông ngoại bị mù màu thì cháu trai có thể mắc khi:
Câu 115 Di truyền liên kết X thường biểu hiện ở:
Câu 116 Trong thí nghiệm Morgan, ruồi cái mắt trắng là:
Câu 117 Phát hiện người mang gen bệnh giúp:
Câu 118 Ứng dụng quan trọng của di truyền liên kết giới tính trong chăn nuôi:
Câu 119 Trong nuôi thủy sản, giới tính thường được chọn là:
Câu 120 Marker gen trên NST X/Y giúp:
Câu 121 Chọn giống gà mái chuyên đẻ trứng là ứng dụng của:
Câu 122 Vì sao nữ ít bị mù màu hơn nam?
Câu 123 Trong di truyền học hiện đại, thuyết gen – nhiễm sắc thể bắt nguồn từ:
Câu 124 Bé trai con của mẹ mang gen máu khó đông và bố khỏe có xác suất bị bệnh là:
Câu 125 Người nữ mang gen bệnh có thể:
Câu 126 Loạn dưỡng cơ Duchenne có đặc điểm:
Câu 127 Tính trạng biểu hiện khác nhau ở hai giới nhưng do gen trên NST thường là:
Câu 128 Gen liên kết giới tính không biểu hiện ở nữ do:
Câu 129 Gen liên kết Y có thể dùng để:
Câu 130 Một con ruồi đực mắt trắng (XᵃY) lai với ruồi cái mắt đỏ dị hợp (XᴬXᵃ), con cái F1 có thể:
Câu 131 Di truyền liên kết NST giúp giải thích:
Câu 132 Kỹ thuật di truyền là gì?
Câu 133 Bước đầu tiên trong kỹ thuật di truyền là:
Câu 134 Enzyme cắt giới hạn còn được gọi là:
Câu 135 Enzyme nối đoạn DNA lại với nhau là:
Câu 136 Đặc điểm nổi bật của kỹ thuật di truyền là:
Câu 137 Enzyme chịu nhiệt trong PCR là:
Câu 138 Đoạn DNA được chèn vào vector nhờ enzyme nào?
Câu 139 Vector chuyển gen thường dùng trong vi sinh vật là:
Câu 140 Nhiệm vụ chính của enzyme cắt giới hạn là:
Câu 141 Phương pháp vi tiêm đưa DNA vào tế bào bằng cách:
Câu 142 Để nhận biết tế bào đã nhận gen, ta dùng:
Câu 143 Gen kháng kháng sinh trong kỹ thuật di truyền có vai trò:
Câu 144 Một phương pháp chuyển gen đặc hiệu vào thực vật là:
Câu 145 Phương pháp “súng bắn gen” có hiệu quả với:
Câu 146 PCR là viết tắt của:
Câu 147 Mục đích của PCR là:
Câu 148 Enzyme Taq polymerase được lấy từ:
Câu 149 Để PCR thành công cần thiết bị:
Câu 150 Insulin người được sản xuất nhờ:
Câu 151 Lúa vàng được tạo ra nhằm bổ sung:
Câu 152 Liệu pháp gen trong y học có mục đích:
Câu 153 Một nguy cơ môi trường từ cây chuyển gen là:
Câu 154 Tác động kinh tế xã hội đáng lo ngại là:
Câu 155 Gen kháng kháng sinh trong cây GM có thể:
Câu 156 Công nghệ chỉnh sửa gen chính xác nhất hiện nay:
Câu 157 Vaccine thế hệ mới được phát triển nhờ:
Câu 158 Một thách thức đạo đức là:
Câu 159 Công bằng tiếp cận nghĩa là:
Câu 160 Tỷ lệ lợi ích tiềm năng của kỹ thuật di truyền là:
Câu 161 Việc sử dụng CRISPR trong người đặt ra câu hỏi về:
Câu 162 Nguyên sinh chất có tính chất của:
Câu 163 Độ nhớt của nguyên sinh chất lớn hơn nước khoảng:
Câu 164 Dung dịch keo của nguyên sinh chất có thể chuyển đổi giữa hai trạng thái nào?
Câu 165 Sự tuần hoàn liên tục trong tế bào chất được gọi là:
Câu 166 Những yếu tố nào có thể làm tăng tốc độ vận chuyển của dòng nội chất?
Câu 167 Bào quan nào được nêu trong bài là có khả năng di động lượn sóng?
Câu 168 Sự vận động của tế bào chất liên quan đến hệ thống nào?
Câu 169 Nhân tế bào có đặc điểm vận động nào sau đây?
Câu 170 Kiểu di động bằng chân giả gặp ở:
Câu 171 Tinh trùng di chuyển chủ yếu nhờ:
Câu 172 Cơ của động vật được chia thành mấy loại trong bài học?
Câu 173 Sự co hoặc duỗi cơ liên quan trực tiếp đến hoạt động của:
Câu 174 Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian từ khi tế bào:
Câu 175 Ở tế bào nhân sơ, quá trình phân bào được mô tả trong bài là:
Câu 176 Kỳ trung gian của tế bào nhân thực gồm ba pha theo thứ tự:
Câu 177 Trong pha G1, tế bào chủ yếu:
Câu 178 Sự tổng hợp và nhân đôi ADN diễn ra chủ yếu ở pha:
Câu 179 Sau khi sao chép ADN kết thúc, tế bào bước vào pha:
Câu 180 Trong kỳ trung gian, hình thái nhân có đặc điểm:
Câu 181 Giai đoạn phân chia tế bào (pha M) trong nguyên phân gồm:
Câu 182 Đặc điểm nổi bật của kỳ đầu nguyên phân là:
Câu 183 Ở kỳ giữa nguyên phân, các NST:
Câu 184 Sự kiện chính của kỳ sau nguyên phân là:
Câu 185 Ở kỳ cuối nguyên phân:
Câu 186 Ở tế bào động vật, phân chia tế bào chất diễn ra bằng cách:
Câu 187 Kết quả của một lần nguyên phân từ một tế bào mẹ là:
Câu 188 Vai trò nào sau đây thuộc về nguyên phân?
Câu 189 Giảm phân gồm bao nhiêu lần phân chia liên tiếp?
Câu 190 Trong giảm phân I, các cấu trúc nào tách nhau để làm giảm số lượng NST?
Câu 191 Giữa giảm phân I và giảm phân II, theo bài học:
Câu 192 Hiện tượng đặc trưng xảy ra ở kỳ đầu I của giảm phân là:
Câu 193 Ở kỳ giữa I, các cặp NST tương đồng:
Câu 194 Ở kỳ sau I, điều nào sau đây đúng?
Câu 195 Kết quả của giảm phân I từ một tế bào mẹ 2n là:
Câu 196 Ở kỳ giữa II, các NST kép:
Câu 197 Sự kiện chính của kỳ sau II là:
Câu 198 Kết quả cuối cùng của giảm phân từ một tế bào 2n là:
Câu 199 Từ một tinh bào I sau giảm phân có thể tạo ra:
Câu 200 Từ một noãn bào I, quá trình sinh trứng tạo ra giao tử chức năng cuối cùng là:
Câu 201 Ở người, giảm phân II của noãn bào II được hoàn tất khi:
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi