Câu 1
**PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN**
A. địa hình nhiều núi, nhiệt độ cao, mất lớp phủ thực vật.
B. có nhiều thiên tai, địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật.
C. khí hậu nhiệt đới ẩm, mất rừng, lãnh thổ hẹp ngang.
D. địa hình dốc, mưa lớn theo mùa, lớp vỏ phong hoá dày.
A. khí hậu, sông ngòi.
B. địa hình, đất.
C. sông ngòi, địa hình.
D. khí hậu, địa hình.
A. bón phân hữu cơ trong trồng trọt.
B. tiến hành canh tác nông, lâm kết hợp.
C. phát triển tốt mạng lưới thủy lợi.
D. sử dụng nhiều các chế phẩm sinh học.
A. chiến tranh, khai thác quá mức, biến đổi khí hậu.
B. chất thải công nghiệp, chặt phá rừng, du canh, du cư.
C. khai thác quá mức, thiên tai nhiều, biến đổi khí hậu.
D. đốt rừng làm nương rẫy, thiên tai, nước biển dâng.
A. trong vùng nội chí tuyến của bán cầu Bắc.
B. biên giới trên đất liền dài hơn đường bờ biển.
C. lãnh thổ gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời.
D. nằm ở phía đông nam của Thái Bình Dương.
A. Vùng đặc quyền kinh tế và nội thủy.
B. Tiếp giáp lãnh hải và thềm lục địa.
C. Nội thủy và vùng tiếp giáp lãnh hải.
D. Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.
A. lượng mưa phân hóa theo mùa, địa hình có độ cao và độ dốc lớn.
B. thảm thực vật bị phá hủy, sông ngòi có nhiều nước và độ dốc lớn.
C. mưa lớn tập trung trên nền địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.
D. nền nhiệt ẩm cao, mạng lưới sông ngòi dày đặc, lưu lượng nước lớn.
A. nóng khô.
B. lạnh ẩm.
C. nóng ẩm.
D. lạnh khô.
A. phát triển các ngành kinh tế, hội nhập và thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B. xây dựng mối quan hệ hoà bình, củng cố sự giao lưu và hợp tác quốc tế.
C. phát triển công nghiệp, tăng cường bảo vệ chủ quyền và an ninh vùng biển.
D. phát triển nông nghiệp nhiệt đới, mở rộng hợp tác và khai thác khoáng sản.
A. vị trí nằm gần ngoại chí tuyến, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa hạ.
B. vị trí xa xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa hạ, tác động Biển Đông.
C. các gió thổi trong năm, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, vị trí gần chí tuyến.
D. gió mùa đông, vị trí ở trong vùng nội chí tuyến, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới.
A. tổng lượng phù sa lớn.
B. có nhiều phụ lưu lớn.
C. tốc độ bào mòn nhỏ.
D. tạo dòng chảy mạnh.
A. chất thải từ các ngành kinh tế và sinh hoạt, khai thác quá mức.
B. tác động của biến đổi khí hậu và thiên tai, hoạt động xây dựng.
C. đốt các phế phẩm nông nghiệp, tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật.
D. khí thải từ sản xuất công nghiệp, sự phân mùa của dòng chảy.
A. địa hình cao nhất cả nước, nhiều cồn cát ven biển, tính nhiệt đới tăng dần.
B. đồi núi thấp chiếm ưu thế, có đầy đủ ba đai cao, sông hướng vòng cung.
C. địa hình cac-xtơ khá phổ biến, bờ biển đa dạng, có mùa đông lạnh nhất.
D. có nhiều cao nguyên ba dan, đồng bằng châu thổ lớn, gió Đông Bắc mạnh.
A. độ ẩm không khí trong năm cao.
B. có gió mùa hoạt động liên tục.
C. lượng mưa phân hóa theo mùa.
D. có nhiệt độ trung bình năm cao.
A. trên bán đảo Đông Dương, ở trung tâm châu Á.
B. có đường biên giới dài nhất với Trung Quốc.
C. gần nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng lớn.
D. nằm trải dài từ chí tuyến Bắc về xích đạo.
A. gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và độ cao địa hình.
B. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, độ dốc các sườn núi và áp thấp.
C. độ cao địa hình, hướng các dãy núi, hoạt động của hoàn lưu khí quyển.
D. Tín phong bán cầu Bắc, độ dốc các sườn núi và hướng các dãy núi.
A. vị trí địa lí, sông ngòi.
B. vị trí địa lí, gió mùa.
C. địa hình, sinh vật.
D. sông ngòi, gió mùa.
A. khai thác tài nguyên khoáng sản.
B. hoạt động giao thông vận tải.
C. một số hoạt động nông nghiệp.
D. chất thải từ làng nghề thủ công.