Câu 1
BÀI 1: CHẾ ĐỘ SINH HOẠT, HỌC TẬP, CÔNG TÁC TRONG NGÀY, TRONG TUẦN
A. 15 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 45 phút
A. 10 phút
B. 15 phút
C. 20 phút
D. 30 phút
A. 10 phút
B. 15 phút
C. 20 phút
D. 25 phút
A. 15 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 45 phút
A. 200 phút
B. 210 phút
C. 220 phút
D. 230 phút
A. 200 phút
B. 210 phút
C. 220 phút
D. 230 phút
A. 10 phút
B. 15 phút
C. 20 phút
D. 30 phút
A. 30 phút
B. 40 phút
C. 45 phút
D. 60 phút
A. 30 - 35 phút
B. 35 - 40 phút
C. 40 - 45 phút
D. 45 - 50 phút
A. 18h00 - 18h15
B. 18h15 - 18h30
C. 18h30 - 18h45
D. 18h45 - 19h00
A. 10 phút
B. 15 phút
C. 20 phút
D. 30 phút
A. 18h30 - 19h00
B. 19h00 - 19h45
C. 19h00 - 20h00
D. 19h30 - 20h00
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. Hằng ngày
A. 21h00
B. 21h30
C. 22h00
D. 22h30
A. 10 - 15 phút
B. 15 - 20 phút
C. 20 - 25 phút
D. 25 - 30 phút
A. 20 phút
B. 25 phút
C. 30 phút
D. 45 phút
A. Sinh hoạt bình rèn
B. Luyện tập và học tập
C. Sinh hoạt đơn vị đại đội (nếu có biên chế trung đội thì tuần 1 sinh hoạt đại đội, tuần 3 sinh hoạt trung đội)
D. Sinh hoạt Đoàn Thanh niên
A. Sinh hoạt bình rèn
B. Luyện tập và học tập
C. Xem phim tư liệu
D. Tổng vệ sinh
A. Sinh hoạt bình rèn
B. Chào cờ tuần
C. Bảo quản vũ khí
D. Đọc báo nghe tin
A. Toàn bộ sinh viên
B. Đau ốm được sự cho phép của chỉ huy
C. Sinh viên giỏi
D. Trực ban nội vụ
A. Lớp trưởng
B. Người phụ trách hoặc trực ban kiểm tra quân số, báo cáo cho giảng viên
C. Không cần báo cáo
D. Từng cá nhân tự báo cáo
A. 1/3 đến 30/9
B. 1/4 đến 31/10
C. 1/5 đến 30/11
D. 1/4 đến 30/9
A. 1/11 đến 31/3
B. 1/10 đến 30/4
C. 1/11 đến 30/4
D. 1/12 đến 28/2
A. Chào cờ, duyệt đội ngũ; Thông báo chính trị; Tổng vệ sinh doanh trại
B. Điểm danh; Thể dục sáng; Tăng gia sản xuất
C. Học tập; Bảo quản vũ khí; Sinh hoạt tối
D. Đọc báo; Kiểm tra sáng; Điểm quân số
A. 9 chế độ
B. 10 chế độ
C. 11 chế độ
D. 12 chế độ
A. 22h00
B. 22h30
C. 23h00
D. 23h30
A. Trực ban nội vụ được tổ chức trong từng cơ quan, đơn vị để giúp người chỉ huy duy trì kỷ luật, trật tự nội vụ, vệ sinh và duy trì thời gian làm việc trong đơn vị
B. Trực tiếp giảng dạy trên lớp
C. Quản lý toàn bộ kho trang bị
D. Điều hành công tác chỉ huy cấp Quân khu
A. 6 chức trách
B. 7 chức trách
C. 8 chức trách
D. 9 chức trách
A. Thứ Hai và Thứ Sáu
B. Các ngày trong tuần (trừ ngày nghỉ và chào cờ)
C. Chỉ thực hiện vào Thứ Bảy
D. Hằng ngày kể cả Chủ Nhật
A. 12 giờ
B. 24 giờ
C. 36 giờ
D. 48 giờ
A. Cấp Tiểu đội
B. Cấp Trung đội
C. Cấp Đại đội
D. Cấp Tiểu đoàn
A. Duy trì thể lực
B. Nắm bắt được tình hình, quân số của đơn vị
C. Kiểm tra vũ khí
D. Bảo quản trang phục
A. Tập thể dục sáng
B. Treo Quốc kỳ
C. Ăn sáng
D. Kiểm tra nội vụ
A. Dạ
B. Có
C. Đã rõ
D. Vâng
A. Đã xong
B. Nghe
C. Rõ
D. Biết rồi
A. Tùy ý mỗi cá nhân
B. Gấp tròn gọn gàng
C. Gấp vuông vắn theo tiêu chuẩn chung của đơn vị
D. Chỉ cần xếp phẳng
A. 10 cm
B. 15 cm
C. 20 cm
D. 25 cm
A. Ngày thành lập Công an Nhân dân
B. Ngày Quân đội Nhân dân Việt Nam
C. Ngày Quốc khánh
D. Ngày Giải phóng miền Nam
A. 5 Quân khu
B. 6 Quân khu
C. 7 Quân khu
D. 8 Quân khu
A. 2 Quân đoàn
B. 3 Quân đoàn
C. 4 Quân đoàn
D. 5 Quân đoàn
A. 4 Binh chủng
B. 5 Binh chủng
C. 6 Binh chủng
D. 7 Binh chủng
A. 7 đồng chí
B. 8 đồng chí
C. 9 đồng chí (1 tiểu đội trưởng – 8 chiến sĩ)
D. 10 đồng chí
A. 1 khẩu
B. 2 khẩu
C. 3 khẩu
D. 4 khẩu
A. 4 khẩu
B. 5 khẩu
C. 6 khẩu
D. 7 khẩu
A. 2 tiểu đội
B. 3 tiểu đội
C. 4 tiểu đội
D. 5 tiểu đội
A. 16/10/1945
B. 19/10/1946
C. 31/10/1945
D. 15/10/1945
A. Lạng Sơn
B. Bắc Giang
C. Thái Nguyên
D. Cao Bằng
A. 16/10/1945
B. 19/10/1946
C. 31/10/1945
D. 10/12/1945
A. Tuyên Quang
B. Phú Thọ
C. Yên Bái
D. Lào Cai
A. 16/10/1945
B. 19/10/1946
C. 31/10/1945
D. 15/10/1945
A. Hải Phòng
B. Quảng Ninh
C. Nam Định
D. Hải Dương
A. 15/10/1945
B. 16/10/1945
C. 19/10/1946
D. 10/12/1945
A. Thanh Hóa
B. Nghệ An
C. Hà Tĩnh
D. Quảng Bình
A. 15/10/1945
B. 16/10/1945
C. 19/10/1946
D. 31/10/1945
A. Quảng Nam
B. Đà Nẵng
C. Bình Định
D. Khánh Hòa
A. 10/12/1945
B. 16/10/1945
C. 19/10/1946
D. 15/10/1945
A. Đồng Nai
B. TP. Hồ Chí Minh
C. Bình Dương
D. Tây Ninh
A. 10/12/1945
B. 16/10/1945
C. 31/10/1945
D. 15/10/1945
A. An Giang
B. Cần Thơ
C. Tiền Giang
D. Kiên Giang
A. 19/10/1946
B. 10/10/1954
C. 16/10/1945
D. 31/10/1945
A. 19/05/1890
B. 02/09/1945
C. 14/05/1976
D. 19/10/1946
A. 15/08/2017
B. 22/12/2015
C. 19/10/2016
D. 30/04/2018
A. Quân đoàn 1
B. Quân đoàn 2
C. Quân đoàn 3
D. Quân đoàn 4
A. Quân đoàn 1
B. Quân đoàn 2
C. Quân đoàn 3
D. Quân đoàn 4
A. Quân đoàn 1
B. Quân đoàn 2
C. Quân đoàn 3
D. Quân đoàn 4
A. Quân đoàn 1
B. Quân đoàn 2
C. Quân đoàn 3
D. Quân đoàn 4
A. Đắk Lắk
B. Gia Lai
C. Lâm Đồng
D. Kon Tum
A. Đồng Nai
B. TP. Hồ Chí Minh
C. Bình Dương
D. Tây Ninh
A. Hà Nội / Ninh Bình
B. Bắc Ninh
C. Hưng Yên
D. Vĩnh Phúc
A. Bắc Giang
B. Thái Nguyên
C. Lạng Sơn
D. Quảng Ninh
A. 3 Vùng
B. 4 Vùng
C. 5 Vùng
D. 6 Vùng
A. Hà Nội
B. Đà Nẵng
C. Hải Phòng
D. Khánh Hòa
A. Quảng Ninh
B. Hải Phòng
C. Thanh Hóa
D. Nghệ An
A. Bà Rịa - Vũng Tàu
B. TP. Hồ Chí Minh
C. Tiền Giang
D. Bình Thuận
A. Quảng Nam
B. Đà Nẵng
C. Bình Định
D. Quảng Ngãi
A. Phú Yên
B. Khánh Hòa
C. Ninh Thuận
D. Bình Thuận
A. Cà Mau
B. Kiên Giang
C. Cần Thơ
D. Bạc Liêu
A. Tác chiến, Quân huấn, Nhà trường
B. Chính ủy, Các Phó Tư lệnh, Phó Chính ủy, Các cơ quan tham mưu, Hậu cần, Kỹ thuật, Nghiệp vụ
C. Các Quân đoàn và Quân khu
D. Các Học viện và Trường Cao đẳng
A. Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, 2, 3, 4
B. Hải đoàn Biên phòng
C. Các Sư đoàn bộ binh
D. Lữ đoàn Hải quân đánh bộ
A. Hải đoàn Biên phòng, Lữ đoàn thông tin Biên phòng, Học viện Biên phòng, Trường Cao đẳng Biên phòng, Trường Trung cấp 24 Biên phòng, Trung tâm huấn luyện - cơ động
B. Các Vùng Hải quân 1, 2, 3, 4, 5
C. Các Quân đoàn 1, 2, 3, 4
D. Các Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển
A. Tổng cục Kỹ thuật
B. Tổng cục Hậu cần
C. Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
D. Bộ Tổng Tham mưu
A. Trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam
B. Trực thuộc Bộ Công Thương
C. Trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ
D. Trực thuộc Tổng cục Kỹ thuật
A. Cảnh sát biển
B. Quân chủng Hải quân
C. Bộ đội Biên phòng
D. Không quân Nhân dân
A. Tổng cục Hậu cần
B. Tổng cục Kỹ thuật / Ban Chỉ huy quân sự
C. Tổng cục Chính trị
D. Bộ Tổng Tham mưu
A. Bộ Tổng Tham mưu
B. Tổng cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam
C. Tổng cục Hậu cần
D. Cục Tuyên huấn
A. Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị, Bộ Chỉ huy quân sự thành phố
B. Bộ Công an, Cục Cảnh sát giao thông
C. Bộ Ngoại giao, Ủy ban Nhân dân
D. Hội Chữ thập đỏ, Mặt trận Tổ quốc
A. Đang ở tư thế xách súng, tay phải đưa súng lên trước, súng nằm dọc theo chính giữa và cách thân người 20cm. Mặt cắt nòng súng ngang tầm nhìn của mắt, bụng súng quay sang trái, đồng thời tay trái đưa lên nắm ốp lót tay dưới tay phải
B. Tay phải đưa súng trực tiếp sang vai phải
C. Tay trái nắm lấy nòng súng và giơ lên cao
D. Tay phải khoác dây súng vào vai phải ngay lập tức
A. Tay phải vuốt nhẹ theo dây súng về nắm ốp lót tay, đưa súng ra trước, súng cách thân người 20cm, nòng súng chếch sang trái, đồng thời tay trái đưa lên nắm ốp lót tay dưới thước ngắm, ngón út sát với tay kéo bệ khóa nòng
B. Tay phải đưa dây súng qua đầu sang cổ bên trái
C. Tay trái đẩy báng súng ra sau
D. Tay phải tháo dây súng khỏi vai
A. 2 cử động
B. 3 cử động
C. 4 cử động
D. 5 cử động
A. 2 cử động
B. 3 cử động
C. 4 cử động
D. 5 cử động
A. 2 cử động
B. 3 cử động
C. 4 cử động
D. 5 cử động
A. 2 cử động
B. 3 cử động
C. 4 cử động
D. 5 cử động
A. 2 cử động
B. 3 cử động
C. 4 cử động
D. 5 cử động
A. 10 độ
B. 15 độ
C. 20 độ
D. 30 độ
A. 30 độ
B. 45 độ
C. 60 độ
D. 90 độ
A. Bằng với thắt lưng
B. Chính giữa hàng khuy áo
C. Ngang tầm mắt
D. Ngang với ngực trái
A. Ở phía sau gót chân
B. Nằm ngang với mũi bàn chân
C. Nhô ra phía trước bàn chân 10cm
D. Nằm sát mép đùi phải
A. Bên vai phải
B. Chính giữa trước thân người
C. Bên đùi trái
D. Ngang hông
A. 10 cm
B. 15 cm
C. 20 cm
D. 30 cm
A. Hành quân
B. Thực hành huấn luyện, kiểm tra, giá súng, chấp hành mệnh lệnh
C. Di chuyển cự ly xa
D. Bày binh bố trận tiến công
A. 1 vị trí
B. 2 vị trí
C. 3 vị trí
D. 4 vị trí
A. Đứng ở đầu hàng bên phải
B. Chính giữa đội hình, cách đội hình 3-5 bước
C. Đứng ở cuối hàng
D. Đứng ở sau lưng tiểu đội
A. Đi ở bên trái đội hình của tiểu đội, cách 2 đến 3 bước, ngang với hàng trên cùng
B. Đi đằng sau tiểu đội 5 bước
C. Đi ở chính giữa phía trước
D. Đi bên phải đội hình cách 1 bước
A. 2 bước
B. 3 bước
C. 4 bước
D. 5 bước
A. 2 bước
B. 3 bước
C. 4 bước
D. 5 bước
A. 50 cm
B. 60 cm
C. 70 cm
D. 80 cm
A. 15 cm
B. 20 cm
C. 25 cm
D. 30 cm
A. 1 hàng ngang
B. 2 hàng ngang
C. 3 hàng ngang
D. Tùy ý
A. 0,5m
B. 1m
C. 1,5m
D. 2m
A. Nhìn vào vai trái
B. Nhìn thẳng giữa gáy người đứng trước mình
C. Nhìn vào gót chân
D. Nhìn vào lưng áo
A. Cách 1-3 bước
B. Cách 3-5 bước
C. 5-8 bước hướng về đội hình
D. Đứng ngang hàng với tiểu đội 1
A. 30 độ
B. 45 độ
C. 60 độ
D. 90 độ
A. 1 hàng ngang
B. 2 hàng ngang
C. 1 hàng dọc
D. Vòng tròn
A. Đi ở bên trái
B. Đứng đằng trước đội hình
C. Đi ở cuối hàng
D. Đi ở bên phải
A. Chếch về bên trái đội hình 3-5 bước
B. Đi đằng sau đội hình
C. Đứng bên phải đội hình 1 bước
D. Chính giữa đội hình
A. 30 độ
B. 45 độ
C. 60 độ
D. 90 độ
A. Cách đội hình 2-3 bước
B. 5-8 bước hướng về đội hình
C. Phía sau đội hình 10 bước
D. Ngang hàng với chiến sĩ đầu tiên
A. Tập hợp đội hình → Điểm số → Chỉnh đốn hàng ngũ → Giải tán
B. Tập hợp đội hình → Chỉnh đốn hàng ngũ → Giải
C. Điểm số → Tập hợp đội hình → Giải tán
D. Tập hợp đội hình → Giải tán
A. Tập hợp đội hình → Điểm số → Chỉnh đốn hàng ngũ → Giải tán
B. Tập hợp đội hình → Chỉnh đốn hàng ngũ → Giải tán
C. Điểm số → Giải tán
D. Chỉnh đốn hàng ngũ → Giải tán
A. Tập hợp đội hình → Điểm số → Chỉnh đốn hàng ngũ → Giải tán
B. Tập hợp đội hình → Chỉnh đốn hàng ngũ → Giải
C. Chỉnh đốn hàng ngũ → Điểm số → Giải tán
D. Tập hợp đội hình → Giải tán
A. Nhìn từ xa
B. Thực hiện động tác qua trái, qua phải để kiểm tra
C. Đi lại từng người đẩy vào vị trí
D. Yêu cầu tự xô lệch
A. "Tiểu đội X thành 1 hàng ngang - TẬP HỢP"
B. "Tiểu đội X đứng thành 1 hàng ngang"
C. "Tập hợp 1 hàng ngang"
D. "Tiểu đội X chuẩn bị 1 hàng ngang"
A. "Tiểu đội X thành 2 hàng ngang - TẬP HỢP"
B. "Tiểu đội X đứng 2 hàng"
C. "Xếp 2 hàng ngang"
D. "Tập hợp 2 hàng"
A. "Tiểu đội thành 1 hàng dọc"
B. "Tiểu đội 1 thành 1 hàng dọc - TẬP HỢP"
C. "Tập hợp 1 hàng dọc"
D. "Tiểu đội 1 đứng dọc"
A. "Tiểu đội X thành 2 hàng dọc - TẬP HỢP"
B. "Tiểu đội X 2 hàng dọc"
C. "Tập hợp 2 hàng dọc"
D. "Tiểu đội X xếp dọc"
A. 1 hàng ngang, 1 hàng dọc, 2 hàng ngang, 2 hàng dọc
B. Hình tròn, hình vuông
C. 3 hàng ngang, 3 hàng dọc
D. Đội hình ô vuông, đội hình chữ V
A. 2 hàng ngang và 2 hàng dọc
B. 1 hàng ngang và 1 hàng dọc
C. Tất cả các đội hình
D. Không đội hình nào
A. 1 hàng ngang và 1 hàng dọc
B. 2 hàng ngang và 2 hàng dọc
C. 1 hàng ngang và 2 hàng dọc
D. 1 hàng dọc và 2 hàng ngang
A. Hình vẽ phóng to mặt đất theo trí tưởng tượng
B. Hình ảnh thu nhỏ và khái quát hóa về bề mặt trái đất của một khu vực lên mặt phẳng (giấy) thông qua các quy luật nhất định
C. Bức ảnh chụp từ vệ tinh không qua chỉnh sửa
D. Sơ đồ mô phỏng đường đi ngắn nhất
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
A. Đồng bằng, trung du 1:100.000; Vùng rừng núi 1:250.000
B. 1:1.000.000
C. 1:10.000
D. 1:500.000
A. 1:100.000 hoặc \frac{1}{100.000}
B. 1 \times 100.000
C. 1 + 100.000
D. 100.000:1
A. Tỷ số giữa độ dài trên bản đồ và chiều cao ngoài thực địa
B. Mức độ thu nhỏ chiều dài nằm ngang của các đường trên thực địa khi biểu thị chúng lên bản đồ
C. Diện tích bản đồ so với diện tích thực tế
D. Chiều dài đường thẳng nhân với diện tích
A. 1:100.000
B. 1:500.000
C. 1:1.000.000
D. 1:25.000
A. 1:100.000
B. 1:50.000
C. 1:25.000
D. 1:1.000.000
A. 1:100.000
B. 1:50.000
C. 1:25.000
D. 1:10.000
A. 1:100.000
B. 1:50.000
C. 1:25.000
D. 1:10.000
A. Dán tùy ý miễn kín trang
B. Cùng tỷ lệ, cùng phép chiếu, mảnh trên đè mảnh dưới, mảnh trái đè mảnh phải
C. Mảnh dưới đè mảnh trên, mảnh phải đè mảnh trái
D. Dán từ phải sang trái
A. Đo cự ly đường thẳng
B. Đo diện tích khu vực theo từng ô
C. Xác định tọa độ M
D. Tính độ cao điểm đứng
A. Vĩ tuyến trục
B. Kinh tuyến trục
C. Đường xích đạo
D. Đường độ cao
A. 2 cách
B. 3 cách
C. 4 cách
D. 5 cách
A. 2 phương pháp
B. 3 phương pháp
C. 4 phương pháp
D. 5 phương pháp
A. 2 phương pháp
B. 3 phương pháp
C. 4 phương pháp
D. 5 phương pháp
A. Tọa độ ô 4
B. Tọa độ ô 9
C. Tọa độ địa lý
D. Tọa độ chính xác
A. Tọa độ ô 4
B. Tọa độ ô 9
C. Tọa độ góc
D. Tọa độ địa lý
A. 2 phương pháp
B. 3 phương pháp
C. 4 phương pháp
D. 5 phương pháp
A. 2 phương pháp
B. 3 phương pháp
C. 4 phương pháp
D. 5 phương pháp
A. 2 phương pháp
B. 3 phương pháp
C. 4 phương pháp
D. 5 phương pháp
A. Vẽ phác thảo
B. Ngắm hướng đo cự ly
C. Đo tọa độ ô vuông
D. Đặt tên địa vật
A. 2 cm
B. 3 cm
C. 4 cm
D. 5 cm
A. 2 cm
B. 3 cm
C. 4 cm
D. 5 cm
A. Khung Bắc, Nam, Đông, Tây
B. Khung Trên, Dưới
C. Khung Giữa
D. Khung Phụ
A. Các thông số quy đổi
B. Tên bản đồ
C. Thước tỷ lệ
D. Chú giải địa vật
A. Tên bản đồ
B. Các thông số của bản đồ (tỷ lệ, thước tỷ lệ...)
C. Tên xưởng in
D. Hướng Bắc lưới
A. Số và chữ
B. Hình ảnh
C. Màu sắc
D. Biểu đồ tròn
A. 25 m
B. 250 m
C. 2,5 km
D. 25 km
A. 6^\circ kinh tuyến, 4^\circ vĩ tuyến
B. 4^\circ kinh tuyến, 6^\circ vĩ tuyến
C. 1^\circ kinh tuyến, 1^\circ vĩ tuyến
D. 30' kinh tuyến, 20' vĩ tuyến
A. 1:500.000
B. 1:250.000
C. 1:100.000
D. 1:50.000
A. 1:50.000
B. 1:25.000
C. 1:10.000
D. 1:200.000
A. Phương pháp thủ công truyền thống
B. Những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghiệp hiện đại
C. Kinh nghiệm chiến tranh thế giới thứ nhất
D. Sức mạnh cơ bắp
A. Trọng lượng và kích thước
B. Chất lượng và tính năng kỹ - chiến thuật
C. Số lượng đạn dược phát ra
D. Số lượng binh sĩ sử dụng
A. 4 cuộc cách mạng
B. 5 cuộc cách mạng
C. 6 cuộc cách mạng
D. 7 cuộc cách mạng
A. Lần thứ 2
B. Lần thứ 3
C. Lần thứ 4
D. Lần thứ 5
A. Lần thứ 3
B. Lần thứ 4
C. Lần thứ 5
D. Lần thứ 6
A. 1968
B. 1978
C. 1988
D. 1998
A. 2 chủng loại
B. 3 chủng loại
C. 4 chủng loại
D. 5 chủng loại
A. 1985
B. 1991
C. 1999
D. 2003
A. Hàm lượng tri thức, kỹ năng tự động hóa cao
B. Tốc độ bay chậm
C. Khả năng công phá thấp
D. Cần đông người điều khiển
A. Thế kỷ XII
B. Thế kỷ XIV
C. Thế kỷ XVI
D. Thế kỷ XVIII
A. Lần thứ 4
B. Lần thứ 5
C. Lần thứ 6
D. Lần thứ 3
A. Lần thứ 2
B. Lần thứ 3
C. Lần thứ 4
D. Lần thứ 5
A. 1000 km
B. 1500 km
C. 2000 km
D. 2500 km
A. Độc lập hoàn toàn
B. Tác động lẫn nhau
C. Phòng tránh quan trọng hơn đánh trả
D. Chỉ tập trung đánh trả
A. 3 biện pháp
B. 4 biện pháp
C. 5 biện pháp
D. 6 biện pháp
A. Gây nhiễu sóng ra-đa
B. Nắm chắc thời cơ, chủ động đánh địch từ xa, phá thế tiến công của địch
C. Sơ tán nhân dân
D. Tăng cường đắp công sự
A. Tập trung lực lượng tại điểm tựa
B. Tổ chức bố trí lực lượng phân tán có khả năng tác chiến độc lập
C. Đánh trực diện vào căn cứ địch
D. Sử dụng pháo cao xạ đánh trả
A. 3 biện pháp
B. 4 biện pháp
C. 5 biện pháp
D. 6 biện pháp
A. Cơ động phòng tránh nhanh, đánh trả kịp thời chính xác
B. Gây nhiễu thiết bị trinh sát
C. Ẩn nấp trong hầm ngầm
D. Nghi binh đánh lừa địch
A. Bố trí hầm ngầm
B. Tiếp tục hoàn thiện hệ thống phòng thủ dân sự
C. Đánh vào mắt xích then chốt
D. Tăng cường phòng không
A. Giá thành rất rẻ
B. Tỷ lệ trúng mục tiêu thấp
C. Hiệu suất tăng gấp nhiều lần, hàm lượng tri thức và tự động hóa cao
D. Không bị ảnh hưởng bởi thời tiết
A. Chiến tranh Triều Tiên
B. Chiến tranh Việt Nam
C. Chiến tranh vùng Vịnh (1991)
D. Chiến tranh thế giới thứ hai
A. Tầm bắn ngắn
B. Uy lực yếu
C. Tầm hoạt động xa, độ chính xác cao, uy lực lớn
D. Không thể đánh ban đêm
A. Độ chính xác cao, uy lực lớn, hoạt động được trong vùng nhiễu phức tạp
B. Không bao giờ hỏng hóc
C. Giá thành chế tạo rất thấp
D. Không phụ thuộc vào lập trình phần mềm
A. Tốc độ bay quá nhanh
B. Dựa hoàn toàn vào kỹ thuật nên dễ bị đánh lừa/gây nhiễu; thời gian xử lý số liệu phức tạp
C. Không thể điều khiển từ xa
D. Sức công phá quá yếu
A. Tích cực tập luyện
B. Chủ quan hoặc quá đề cao, hoảng sợ trước vũ khí CNC
C. Nghiên cứu kỹ điểm yếu của địch
D. Tăng cường ngụy trang nghi binh
A. Chủ động đánh địch từ xa
B. Phòng chống trinh sát của địch, dụ địch đánh vào mục tiêu giá trị thấp, bố trí lực lượng phân tán
C. Gây nhiễu hệ thống điều khiển của địch
D. Bắn hạ tên lửa hành trình
A. Tăng cường ngụy trang nghi binh
B. Gây nhiễu trang bị trinh sát, chủ động đánh địch từ xa, đánh vào mắt xích then chốt
C. Đắp thêm đất lên hầm
D. Sơ tán triệt để
A. Tác động lẫn nhau (phòng tránh là cơ sở, đánh trả tạo điều kiện cho phòng tránh)
B. Tách rời nhau
C. Đánh trả thay thế phòng tránh
D. Phòng tránh thay thế đánh trả
A. Biện pháp phòng chống chiến tranh, sự cố, thiên tai, dịch bệnh để bảo vệ Nhân dân và nền kinh tế
B. Chỉ diễn ra trong thời chiến
C. Chỉ dành riêng cho quân đội
D. Mua sắm vũ khí mới
A. Xác định công tác chuẩn bị và ứng phó với thảm họa chiến tranh là thường xuyên, lâu dài; phòng ngừa, ứng phó thảm họa thiên tai là trọng tâm
B. Xây dựng thêm nhiều căn cứ quân sự
C. Tăng cường lực lượng cảnh sát
D. Phát triển kinh tế thuần túy
A. Giảm chi phí hậu cần
B. Tránh bị tổn thất lớn khi địch tiến công hỏa lực tập trung, bảo tồn lực lượng tác chiến lâu dài
C. Giảm số lượng cán bộ chỉ huy
D. Dễ quản lý quân số
A. Súng AK, súng CKC, lựu đạn
B. Vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học, vũ khí sinh học
C. Tên lửa Tomahawk, máy bay B-52
D. Pháo mặt đất, xe tăng, thiết giáp
A. Bắn súng quân dụng, Ném lựu đạn xa đúng hướng, Chạy vũ trang
B. Nhảy xa, Bơi lội, Bắn súng
C. Bắn súng, Chạy vượt rào, Võ thuật
D. Hành quân dã ngoại, Bắn súng, Cứu thương
A. 10 người
B. 15 người
C. 20 người
D. 30 người
A. (nam) ném lựu đạn xa trúng hướng đạt kết quả là 64 m, số điểm quy đổi của VĐV
A. sẽ là?
A. 1000 điểm
B. 1050 điểm
C. 1100 điểm
D. 1200 điểm
A. 800 điểm
B. 900 điểm
C. 1000 điểm
D. 1100 điểm
A. 800 m
B. 1000 m
C. 1500 m
D. 3000 m
A. 4 phút 30 giây
B. 5 phút 00 giây
C. 5 phút 30 giây
D. 6 phút 00 giây
A. 9 phút
B. 10 phút
C. 11 phút
D. 12 phút
A. 10 cm
B. 12 cm
C. 15 cm
D. 18 cm
A. Nam: 500g; Nữ: 400g
B. Nam: 600g; Nữ: 500 - 520g
C. Nam: 700g; Nữ: 600g
D. Nam: 800g; Nữ: 600g
A. 3 phút
B. 5 phút
C. 7 phút
D. 10 phút
A. 25 m
B. 250 m
C. 2500 m
D. 25000 m
A. 50 m
B. 500 m
C. 5000 m
D. 50000 m
A. Rèn luyện sức khỏe thuần túy
B. Giáo dục cho sinh viên ý chí quyết tâm giành thắng lợi, rèn luyện kỹ năng, kỹ xảo và thể lực trong thi đấu
C. Tìm kiếm vận động viên chuyên nghiệp
D. Giải trí sau giờ học
A. Tự thay đổi kết quả thi đấu
B. Chuyển đến Hội đồng Trọng tài những khiếu nại của đoàn; đề nghị kiểm tra, giải thích kết quả
C. Trực tiếp điều hành trọng tài
D. Phạt các vận động viên đội khác
A. Trước 10 phút
B. Trước 15 phút
C. Trước 20 phút
D. Trước 30 phút
A. Không xử lý
B. Trừ 2 điểm trên bia
C. Cộng thêm điểm
D. Nhắc nhở suông
A. Bất kỳ lúc nào sau cuộc thi 1 tuần
B. Trước, trong và sau cuộc thi, nhưng không chậm quá 1 giờ sau khi kết thúc môn thi đó
C. Chỉ được khiếu nại trước khi thi
D. Không được phép khiếu nại
A. Tính điểm bình thường
B. Trừ 2 điểm trên bia
C. Hủy bỏ toàn bộ bài thi
D. Bắn lại viên khác
A. Nhắc nhở
B. Trừ 10 điểm
C. Tước quyền thi đấu môn ném lựu đạn
D. Ném lại
A. Bắn tự do không cần lệnh
B. Sau khi có lệnh "Nằm chuẩn bị bắn", VĐV mới làm công tác chuẩn bị và chỉ bắn khi có lệnh của trọng tài
C. Cướp cò được bắn bù
D. Súng hỏng tự ý chạy ra ngoài sửa
A. Đủ 18 tuổi
B. Hiểu, nắm vững quy tắc, được luyện tập
C. Chỉ cần đăng ký là được thi
D. Đang công tác trong quân đội
A. Được nhặt lên ném lại
B. Coi như đã ném quả đó (0 điểm cho lượt ném)
C. Trọng tài đổi quả khác
D. Bị tước quyền thi đấu
A. Trước 15 phút
B. Trước 20 phút
C. Trước 30 phút
D. Trước 45 phút
A. Chạy không hết đường quy định, nhờ người dìu đỡ, về đích thiếu súng, chen lấn thô bạo
B. Chạy quá nhanh
C. Mặc sai màu tất
D. Hát trong khi chạy
A. Bảo đảm kịp thời đưa đoàn đến thi đấu đủ trang bị, đúng giờ; chịu trách nhiệm an toàn; thường xuyên có mặt tại địa điểm thi đấu
B. Thay trọng tài chấm điểm
C. Trực tiếp tham gia chạy thay vận động viên
D. Thu tiền thưởng của vận động viên
A. Hủy kết quả cả 2 người
B. Cả 2 đều có quyền nhận viên đạn có điểm chạm cao nhất hoặc cả 2 đều bắn lại
C. Chia đôi điểm
D. Bốc thăm chọn điểm
A. Hiểu và nghiêm túc thực hiện điều lệ; có mặt đúng giờ, đủ trang bị; tuân thủ hướng dẫn trọng tài và quy tắc an toàn súng đạn
B. Tự do rời bãi thi khi chưa xong
C. Mang theo vũ khí không thuộc quy định
D. Tự chấm điểm cho mình
A. Trừ 1 điểm
B. Nhắc nhở
C. Tước quyền thi đấu môn bắn súng
D. Cho bắn lại
A. Được bắn thử để kiểm tra súng; báo cáo trực tiếp với trọng tài khi thật cần thiết hoặc thông qua đoàn trưởng
B. Thay đổi lịch thi đấu của ban tổ chức
C. Từ chối kiểm tra sức khỏe
D. Chọn thời tiết thi đấu
A. Súng ngắn K54
B. Súng trường CKC hoặc tiểu liên AK
C. Súng trung liên RPD
D. Súng B41
A. 50 m
B. 100 m
C. 200 m
D. 300 m
A. Bia số 4 (bia ngực)
B. Bia số 7
C. Bia số 8
D. Bia đĩa di động
A. Đứng bắn
B. Quỳ bắn
C. Nằm bắn có bệ tì
D. Nằm bắn không bệ tì
A. 5 m
B. 10 m
C. 15 m
D. 20 m