Câu hỏi

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Thông tin nguyên tử khối dùng cho bài: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64)Khối lượng phân tử của khí oxygen (\(O_{2}\)) là bao nhiêu?A. 16 amuB. 32 amuC. 48 amuD. 8 amuĐáp án: BChất nào sau đây là đơn chất?A. Nước (\(H_{2}O\))B. Khí hydrogen (\(H_{2}\))C. Muối ăn (\(NaCl\))D. Khí carbon dioxide (\(CO_{2}\))Đáp án: BKhối lượng phân tử của nước (\(H_{2}O\)) là bao nhiêu?A. 17 amuB. 16 amuC. 18 amuD. 2 amuĐáp án: CChất nào sau đây là hợp chất?A. Khí nitrogen (\(N_{2}\))B. Kim loại đồng (\(Cu\))C. Khí chlorine (\(Cl_{2}\))D. Khí methane (\(CH_{4}\))Đáp án: DKhối lượng phân tử của khí carbon dioxide (\(CO_{2}\)) là bao nhiêu?A. 28 amuB. 32 amuC. 44 amuD. 56 amuĐáp án: CCông thức hóa học nào sau đây viết đúng theo quy tắc hóa trị, biết Ca hóa trị II và O hóa trị II?A. CaOB. \(Ca_{2}O\)C. \(CaO_{2}\)D. \(Ca_{2}O_{2}\)Đáp án: AKhối lượng phân tử của Sodium hydroxide (\(NaOH\)) là bao nhiêu?A. 39 amuB. 40 amuC. 23 amuD. 57 amuĐáp án: BBiết N có hóa trị IV, công thức hóa học của hợp chất tạo bởi N và O (hóa trị II) là gì?A. \(NO\)B. \(N_{2}O\)C. \(NO_{2}\)D. \(N_{2}O_{5}\)Đáp án: CKhối lượng phân tử của khí ammonia (\(NH_{3}\)) là bao nhiêu?A. 15 amuB. 17 amuC. 14 amuD. 31 amuĐáp án: BMột phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 5 nguyên tử Oxygen, công thức chung của hợp chất là gì?A. \(XO_{5}\)B. \(X_{5}O_{2}\)C. \(X_{2}O_{5}\)D. \(X_{2}O\)Đáp án: CKhối lượng phân tử của Calcium carbonate (\(CaCO_{3}\)) là bao nhiêu?A. 68 amuB. 100 amuC. 56 amuD. 120 amuĐáp án: BTrong hợp chất \(SO_{3}\), biết O có hóa trị II thì hóa trị của Sulfur (S) là bao nhiêu?A. IIB. IVC. VID. IIIĐáp án: CKhối lượng phân tử của Magnesium chloride (\(MgCl_{2}\)) là bao nhiêu?A. 59,5 amuB. 95 amuC. 84 amuD. 119 amuĐáp án: BMột hợp chất có công thức \(XH_{4}\) có khối lượng phân tử là 16 amu. Nguyên tố X là gì?A. Nitrogen (N)B. Oxygen (O)C. Carbon (C)D. Sulfur (S)Đáp án: CKhối lượng phân tử của Acid sulfuric (\(H_{2}SO_{4}\)) là bao nhiêu?A. 98 amuB. 49 amuC. 82 amuD. 100 amuĐáp án: AHợp chất nào dưới đây có khối lượng phân tử lớn nhất?A. \(H_{2}O\)B. \(CO_{2}\)C. \(NaCl\)D. \(Fe_{2}O_{3}\)Đáp án: DKhối lượng phân tử của hợp chất Copper(II) sulfate (\(CuSO_{4}\)) là bao nhiêu?A. 120 amuB. 160 amuC. 144 amuD. 96 amuĐáp án: BMột hợp chất có công thức \(X_{2}O\), biết khối lượng phân tử của nó là 62 amu. Nguyên tố X là gì?A. Potassium (K)B. Sodium (Na)C. Lithium (Li)D. Calcium (Ca)Đáp án: BKhối lượng phân tử của Aluminum hydroxide \(Al(OH)_3\) là bao nhiêu?A. 44 amuB. 78 amuC. 60 amuD. 95 amuĐáp án: BKhối lượng phân tử của hợp chất Aluminum sulfate \(Al_2(SO_4)_3\) là bao nhiêu?A. 150 amuB. 342 amuC. 242 amuD. 310 amuĐáp án: B
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi