Bài tập mới
In / Xuất PDF
Tạo bài thành công!
Gửi link này cho học sinh để làm bài online
Copy
Xem bài
0
Kết quả bài làm
Làm lại
Trang chủ
Đã làm:
0
/
0
câu
Xem danh sách câu hỏi
Chưa làm
Đã làm
Đúng
Sai
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Dân chủ xã hội chủ nghĩa
Câu 1
Anh/chị hãy đề xuất điều kiện để thực thi dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
A. Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh
B. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh
C. Người dân có điều kiện phát triển toàn diện
D. Nâng cao ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm của người dân
Câu 2
Anh/chị hãy xác định yếu tố quan trọng nhất để đảm bảo quyền lực thực sự thuộc về nhân dân ở Việt Nam hiện nay là gì?
A. Đảng cộng sản trong sạch, vững mạnh
B. Hệ thống pháp luật chặt chẽ, nghiêm minh
C. Trình độ dân trí được nâng cao, người dân có thể tham gia vào công việc quản lý nhà nước
D. Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật
Câu 3
Anh/chị hãy xác định hình thức nào dưới đây không thuộc quyền dân chủ của sinh viên?
A. Được biết kế hoạch tuyển sinh, kế hoạch đào tạo của nhà trường hàng năm
B. Được biết những thông tin liên quan đến học tập, rèn luyện, sinh hoạt và các khoản đóng góp theo quy định
C. Được biết những chủ trương, chế độ, chính sách của Nhà nước, của ngành và những quy định của nhà trường
D. Được biết các khoản đóng góp của người học và việc sử dụng kinh phí thu, chi, quyết toán của nhà trường
Câu 4
Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa khác với nền dân chủ tư sản ở chỗ:
A. Dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối theo kết quả lao động là chủ yếu
B. Dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và thực hiện chế độ phân phối theo kết quả lao động là chủ yếu
C. Dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối theo sở hữu, tài sản đóng góp là chủ yếu
D. Dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và thực hiện chế độ phân phối theo sở hữu, tài sản đóng góp là chủ yếu
Câu 5
Nhà nước xã hội chủ nghĩa không còn tồn tại quan hệ sản xuất bóc lột, vì:
A. Dân giàu là mục tiêu của nhà nước
B. Dựa trên chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu
C. Chăm lo cho lợi ích của đại đa số nhân dân lao động là mục tiêu hàng đầu của nhà nước
D. Dựa trên nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất
Câu 6
Theo anh/chị, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được xác lập khi nào?
A. Khi Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo nhân dân giành được chính quyền, tiến hành cải tạo và xây dựng chủ nghĩa xã hội thông qua cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B. Khi Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo nhân dân giải phòng hoàn toàn miền Nam thống nhất đất nước ngày 30 tháng 4 năm 1975
C. Ngay sau khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
D. Khi Việt Nam hoàn thành thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội
Câu 7
Anh/chị hãy xác định đâu là bản chất của chế độ xã hội chủ nghĩa ở nước ta?
A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
B. Nhân dân làm chủ, quyền lực thuộc về nhân dân
C. Dân chủ phải gắn liền với kỷ cương, kỹ luật, đồng thời phát huy sức mạnh của nhân dân, của toàn dân tộc
D. Sự nghiệp kháng chiến kiến quốc và công cuộc đổi mới là công việc và trách nhiệm của dân
Câu 8
Anh/chị hãy đề xuất điều kiện tiên quyết để xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
A. Đảng cộng sản Việt nam trong sạch vững mạnh
B. Ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm của người dân
C. Người dân có điều kiện phát triển toàn diện
D. Xây dựng được hệ thống pháp luật chặt chẽ, nghiêm minh
Câu 9
Anh/chị hãy xác định đâu là mục tiêu lâu dài, xuyên suốt của chế độ xã hội chủ nghĩa ở nước ta?
A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
B. Nhân dân làm chủ, quyền lực thuộc về nhân dân
C. Dân chủ phải gắn liền với kỷ cương, kỹ luật, đồng thời phát huy sức mạnh của nhân dân, của toàn dân tộc
D. Sự nghiệp kháng chiến kiến quốc và công cuộc đổi mới là công việc và trách nhiệm của dân
Câu 10
Để tạo cơ sở kinh tế vững chắc cho nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, Nhà nước ta cần phải làm gì?
A. Xây dựng, hoàn thiện thể chế chính trị
B. Xây dựng, hoàn thiện chính sách giáo dục – đào tạo
C. Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
D. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật
Câu 11
Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn, vì:
A. Dân chủ ra đời, phát triền gắn liền với nhà nước và mất đi khi nhà nước tiêu vong
B. Dân chủ tồn tại và phát triển cùng với sự tồn tại và phát triển của con người và xã hội loài người
C. Dân chủ là sản phẩm và là thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những giá trị tiến bộ của nhân loại
D. Dân chủ là một trong những nguyên tắc hoạt động của các tổ chức chính trị xã hội
Câu 12
Nền dân chủ ở các nước tư bản hiện nay vẫn còn nhiều hạn chế, do:
A. Thường xuyên xảy ra những xung đột về lợi ích giữa các giai cấp
B. Thường xuyên xảy ra những xung đột về dân tộc, sắc tộc
C. Bản chất của chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
D. Dựa trên nhiều hình thức sở hữu, trong đó đề cao hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
Câu 13
Theo anh/chị, nền dân chủ ở Việt Nam hiện nay có phải là nền dân chủ cho tất cả mọi người hay không? Vì sao?
A. Không, đây là nền dân chủ chỉ dành cho đa số quần chúng lao động và bị bóc lột
B. Không, đây là nền dân chủ chỉ dành cho giai cấp công nhân, nông dân và tầng lớp trí thức
C. Phải, đây là nền dân chủ vì lợi ích của đa số nhân dân lao động
D. Phải, vì nền dân chủ ở Việt Nam thực hiện theo phương châm “dân là chủ và dân làm chủ”
Câu 14
Anh/ chị hãy đề xuất một giải pháp để xây dựng môi trường kinh doanh dân chủ?
A. Tập trung khắc phục thực trạng yếu kém của một số văn bản luật pháp
B. Tôn trọng, bảo vệ quyền và nghĩa vụ công dân
C. Thực hiện mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
D. Đề cao đạo đức xã hội trong nền kinh tế thị trường
Câu 15
Anh/chị hãy xác định đặc điểm của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay?
A. Là nền dân chủ không mang tính giai cấp
B. Là nền dân chủ của tất cả mọi người
C. Là nền dân chủ của giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức
D. Là nền dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động
Câu 16
Anh/chị cần làm gì để góp phần xây dựng và phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
A. Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ
B. Nâng cao trình độ hiểu biết về dân chủ, phương pháp thực hành dân chủ và bản lĩnh thực hành dân chủ
C. Tiếp cận thông tin, chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về dân chủ
D. Tham gia đấu tranh chống lại các hành vi đi ngược lại với dân chủ
Cơ cấu xã hội - giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
Câu 17
Dựa vào cơ cấu xã hội nào để làm căn cứ cơ bản xây dựng chính sách phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội trong từng giai đoạn lịch sử cụ thể?
A. Cơ cấu xã hội - dân cư
B. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp
C. Cơ cấu xã hội - giai cấp
D. Cơ cấu xã hội - dân tộc
Câu 18
Những thay đổi đặc biệt nào sau đây làm cho cơ cấu xã hội - giai cấp thường xuyên biến đổi?
A. Phương thức sản xuất
B. Tư liệu sản xuất
C. Quan hệ sản xuất
D. Kiến trúc thượng tầng
Câu 19
Trong cơ cấu xã hội - giai cấp của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, lực lượng nào tiêu biểu cho phương thức sản xuất mới?
A. Giai cấp nông dân
B. Giai cấp tư sản
C. Giai cấp công nhân
D. Tầng lớp trí thức
Câu 20
Bộ phận nào là cơ bản và quan trọng nhất trong cơ cấu xã hội?
A. Cơ cấu xã hội - dân cư
B. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp
C. Cơ cấu xã hội - giai cấp
D. Cơ cấu xã hội - dân tộc
Câu 21
Cơ cấu xã hội - giai cấp sẽ biến đổi như thế nào khi cơ cấu kinh tế thay đổi?
A. Giai cấp nòng cốt biến đổi nhanh, các giai cấp, tầng lớp khác biến đổi chậm
B. Chỉ giai cấp nòng cốt biến đổi, các giai cấp, tầng lớp khác chưa có sự biến đổi
C. Có giai cấp, tầng lớp biến đổi và cũng có giai cấp, tầng lớp không biến đổi
D. Biến đổi trong tổng thể và trong nội bộ từng giai cấp, tầng lớp của xã hội
Câu 22
Trong xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay, liên kết sản xuất giữa công nghiệp – nông nghiệp – khoa học công nghệ, thực chất là:
A. Liên minh giai cấp công nhân – nông dân – trí thức
B. Liên minh giai cấp công nhân – tư sản – trí thức
C. Liên minh giai cấp nông dân – trí thức – tư sản
D. Liên minh giai cấp địa chủ - tư sản – trí thức
Câu 23
Đâu là động lực cho sự phát triển của các xã hội có giai cấp?
A. Mâu thuẫn giai cấp
B. Đấu tranh giai cấp
C. Liên minh giai cấp
D. Ap bức giai cấp
Câu 24
Dưới góc độ chính trị - xã hội, môn Chủ nghĩa xã hội khoa học tập trung nghiên cứu cơ cấu xã hội nào? Vì sao?
A. Cơ cấu xã hội - giai cấp, vì đó là một trong những cơ sở để nghiên cứu vấn đề liên minh giai cấp, tầng lớp trong một chế độ xã hội nhất định
B. Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp, vì đó là một trong những cơ sở để nghiên cứu vấn đề liên minh nghề nghiệp của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
C. Cơ cấu xã hội - dân tộc, vì đó là một trong những cơ sở để nghiên cứu vấn đề liên minh hợp tác giữa các quốc gia, dân tộc một chế độ xã hội nhất định
D. Cơ cấu xã hội - dân cư, vì đó là một trong những cơ sở để nghiên cứu vấn đề liên minh hợp tác giữa các dân tộc trong một quốc gia dân tộc và giữa các quốc gia dân tôc
Câu 25
Theo anh/chị, yếu tố quyết định mối quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?
A. Cùng chung sức cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội
B. Cùng chung sức thực hiện sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C. Cùng nâng cao tinh thần yêu nước, khả năng sáng tạo, hội nhập của các giai cấp
D. Cùng nâng cao hiệu quả chuyển đổi sản xuất kinh tế, tác phong công nghiệp, văn hóa thời kỳ cách mạng 4.0
Câu 26
Cơ cấu xã hội - giai cấp có vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác, vì:
A. Liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước; đến quyền sở hữu tư liệu sản xuất, quản lý tổ chức lao động, vấn đề phân phối thu nhập
B. Liên quan đến sự liên minh của ba ngành công nghiệp, nộng nghiệp và dịch vụ
C. Liên quan sự vận động và phát triển của xã hội loài người
D. Liên quan đến sự hòa hợp giữa các dân tộc trong quốc gia dân tộc và giữa các dân tộc với nhau
Câu 27
Theo anh/chị, yếu tố nào khiến cho các giai cấp, tầng lớp xã hội cơ bản trong thời kỳ quá độ trở nên năng động, có khả năng thích ứng nhanh, chủ động sáng tạo trong lao động sản xuất?
A. Sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế thị trường
B. Sự tác động của cách mạng công nghiệp 4.0
C. Sự thay đổi của các thành phần kinh tế
D. Yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa
Câu 28
Theo anh/chị, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bộ phận nào giữ vai trò là lực lượng sản xuất cơ bản và là lực lượng chính trị - xã hội to lớn?
A. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác
B. Giai cấp công nhân, đội ngũ doanh nhân và tầng lớp trí thức
C. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và đội ngũ doanh nhân
D. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và đội ngũ thanh niên
Câu 29
Vì sao chủ thể của các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ, khoa học và công nghệ tất yếu phải liên minh với nhau?
A. Vì mục đích chính trị
B. Vì lợi ích kinh tế
C. Vì mục tiêu xã hội
D. Vì mục tiêu văn hóa, tư tưởng
Câu 30
Theo anh/chị, nhiệm vụ trung tâm trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là gì?
A. Phát triển kinh tế, tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa
B. Ôn định chính trị, thực hiện mục tiêu dân chủ trong toàn xã hội
C. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
D. Hoàn thành cuộc cách mạng công nghiệp 4.0
Câu 31
Theo, anh/chị, lực lượng đi đầu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là:
A. Tầng lớp trí thức
B. Đội ngũ doanh nhân
C. Giai cấp nông dân
D. Giai cấp công nhân
Câu 32
Theo anh/chị, trong thời kỳ quá độ lên chủ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, lực lượng nào giữ vị trí chiến lược trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn?
A. Tầng lớp trí thức
B. Đội ngũ doanh nhân
C. Giai cấp nông dân
D. Giai cấp công nhân
Câu 33
Theo anh/chị, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp nông dân có sự biến đổi như thế nào?
A. Có xu hướng giảm dần về số lượng và tỉ lệ trong cơ cấu xã hội - giai cấp
B. Có xu hướng tăng dần về số lượng và tỉ lệ trong cơ cấu xã hội - giai cấp
C. Ôn định về số lượng và tăng về chất lượng trong cơ cấu xã hội - giai cấp
D. Có xu hướng tăng dần về số lượng và chất lượng trong cơ cấu xã hội - giai cấp
Câu 34
Theo anh/chị, cơ cấu xã hội - giai cấp có phải là bộ phận cơ bản và quan trọng nhất trong cơ cấu xã hội không? Vì sao?
A. Phải, vì nó quyết định bản chất và xu hướng vận động của các loại hình cơ cấu xã hội khác
B. Phải, vì nó quyết định sự liên minh của ba ngành công nghiệp, nộng nghiệp và dịch vụ mà các cơ cấu xã hội khác không có
C. Không, sự phát triển của xã hội là do sự tác động qua lại giữa các bộ phận khác nhau của cơ cấu xã hội
D. Không, vì đảng phái và nhà nước quyết định sự phát triển của xã hội và định hướng sự biến đổi các bộ phận trong cơ cấu xã hội
Câu 35
Theo anh/chị, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp đã làm xuất hiện và phát triển tầng lớp xã hội nào?
A. Trí thức
B. Doanh nhân
C. Tiểu tư sản
D. Phụ nữ
Câu 36
Theo anh/chị, điều kiện nào quyết định mức độ liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
A. Chính trị - xã hội
B. Kinh tế – xã hội
C. Khoa học – công nghệ
D. Đường lối, chính sách của giai cấp cầm quyền
Câu 37
Theo anh/chị, xem xét trạng thái tĩnh và trạng thái động của cơ cấu xã hội là:
A. Nhằm thấy được lợi ích của cơ cấu xã hội và sự vận động, biến đổi của nó
B. Nhằm thấy được đặc điểm, thực trạng của cơ cấu xã hội và sự phát triển của nó
C. Nhằm thấy được đặc điểm, thực trạng của cơ cấu xã hội và sự đứng im tạm thời của nó
D. Nhằm thấy được đặc điểm, thực trạng của cơ cấu xã hội và sự vận động, biến đổi của nó
Câu 38
Anh/ chị hãy chọn quan điểm đúng về sự biến đổi của các loại hình cơ cấu xã hội?
A. Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – dân số tất yếu sẽ ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác và tác động đến sự biến đổi của toàn bộ cơ cấu xã hội
B. Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp tất yếu sẽ ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác và tác động đến sự biến đổi của toàn bộ cơ cấu xã hội
C. Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – nghề nghiệp tất yếu sẽ ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác và tác động đến sự biến đổi của toàn bộ cơ cấu xã hội
D. Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – dân tộc tất yếu sẽ ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác và tác động đến sự biến đổi của toàn bộ cơ cấu xã hội
Câu 39
Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được biểu hiện như thế nào?
A. Là sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội
B. Là sự liên kết, hợp tác và đấu tranh lẫn nhau giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
C. Là sự liên kết, hợp tác và phụ thuộc nhau giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội
D. Là sự liên kết, hợp tác và độc lập nhau giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội
Câu 40
Theo anh/ chị, cơ cấu xã hội - giai cấp tồn tại thông qua những mối quan hệ nào?
A. Mối quan hệ về cung cầu, về sản xuất và tiêu dùng, về sản xuất và tái sản xuất
B. Mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về sản xuất và tiêu dùng, về sản xuất và tái sản xuất
C. Mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về sản xuất và tiêu dùng
D. Mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về phân phối thu nhập
Câu 41
Vì sao sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp tất yếu sẽ ảnh hường đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác và tác động đến sự biến đổi của toàn bộ cơ cấu xã hội?
A. Vì sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp tác động đến tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội, mọi hoạt động xã hội và mọi thành viên trong xã hội
B. Vì sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp tác động đến sự thay đổi tất cả các ngành nghề, các cá nhân trong xã hội
C. Vì sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp tác động đến sự thay đổi tất cả các thành phần kinh tế, ảnh hưởng đến đời sống của mọi người trong xã hội
D. Vì sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp tác động đến sự phân bố dân cư, lãnh thổ ảnh hưởng đến nghề nghiệp, đời sống của người dân trong xã hội
Câu 42
Theo anh/chị, trong hệ thống các chính sách xã hội tác động đến sự biến đổi của cơ cấu xã hội, chính sách nào cần được đặt lên vị trí hàng đầu?
A. Các chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội – nghề nghiệp
B. Các chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - giai cấp
C. Các chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội – dân cư
D. Các chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội – tôn giáo
Câu 43
Vì sao trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp khác nhau?
A. Vì sự tồn tại khách quan của ba ngành công nghiệp, nông nghiệp và địch vụ
B. Vì yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
C. Vì xã hội còn sự phân biệt sâu sắc giữa lao động trí óc và lao động chân tay, giữa thành thị và nông thôn
D. Vì vẫn còn duy trì một cách khách quan nền sản xuất hàng hóa với nhiều hình thức sở hữu và nhiều thành phần kinh tế
Câu 44
Theo anh/chị, nhà nước cần làm gì để để bảo vệ quyền lợi, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của công nhân hiện nay?
A. Bảo đảm việc làm, nâng cao thu nhập, cải thiện điều kiện làm việc, nhà ở, các công trình phúc lợi phục vụ công nhân; sửa đổi bổ sung các chính sách, pháp luật về tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
B. Nâng cao bản lĩnh chính trị, trình độ học vấn, chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp, tác phong công nghiệp, kỷ luật lao động cho giai cấp công nhân
C. Nâng cao xóa đói giảm nghèo bền vững, sớm hoàn thành cuộc cách mạng công nghiệp 4.0
D. Hỗ trợ đầu tư các dự án cộng đồng, an sinh xã hội, xóa đói giảm nghèo đối với bộ phận công nhân còn gặp nhiều khó khăn
Câu 45
Cơ cấu nào quy định sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp?
A. Cơ cấu chính trị
B. Cơ cấu kinh tế
C. Cơ cấu văn hóa
D. Cơ cấu dân tộc
Câu 46
Theo anh/chị, cơ cấu kinh tế trong thời kỳ quá độ chuyển dịch theo xu hướng nào?
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ và nông nghiệp
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp, giảm tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ
D. Tăng tỉ trọng dịch vụ, giảm tỉ trọng công nghiệp và nông nghiệp
Câu 47
Theo anh/ chị, trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, cơ cấu giai cấp công nhân có sự biến đổi như thế nào cả về số lượng và chất lượng?
A. Phát triển theo thành phần kinh tế và phát triển theo ngành nghề
B. Phát triển theo thành phần kinh tế và giảm theo ngành nghề
C. Giảm theo thành phần kinh tế và phát triển theo ngành nghề
D. Giảm theo thành phần kinh tế và giảm theo ngành nghề
Câu 48
Theo anh/chị, trong thời kỳ quá độ lên chủ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, chủ thể của quá trình phát triển, xây dựng nông thôn mới gắn với xây dựng các cơ sở công nghiệp, dịch vụ và phát triển đô thị là:
A. Tầng lớp trí thức
B. Đội ngũ doanh nhân
C. Giai cấp nông dân
D. Giai cấp công nhân
Câu 49
Theo anh/chị, trong thời kỳ quá độ lên chủ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, yếu tố nào chi phối sự vận động, biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp?
A. Những biến đổi trong cơ cấu chính trị
B. Những biến đổi trong cơ cấu kinh tế
C. Những biến đổi trong cơ cấu dân cư
D. Những biến đổi trong cơ cấu nghề nghiệp
Câu 50
Theo anh/chị, nguyên tắc cao nhất của chuyên chính vô sản là gì?
A. Duy trì khối liên minh giữa giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức
B. Duy trì khối liên minh giữa giai cấp công nhân, nông dân và các tầng lớp xã hội
C. Duy trì khối liên minh giữa giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động
D. Duy trì khối liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp tư sản tiến bộ, tầng lớp trí thức và giai cấp nông dân
Bài tập được tạo bởi
diemdanh.app