Bài tập - Quan niệm nào dưới đây là đúng khi nói về “th

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Quan niệm nào dưới đây là đúng khi nói về “thủ tục”
a) Thủ tục là văn bản
b) Thủ tục là giấy tờ
c) Thủ tục là quy trình
d) Thủ tục là văn thư
Câu 2 Quan niệm nào dưới đây là đúng khi nói về “thủ tục hành chính”
a) Là việc áp dụng các quy định pháp luật
b) Là trình tự, cách thức giải quyết công việc của doanh nghiệp
c) Là công cụ quan trọng trong giải quyết công việc của cơ quan nhà nước
d) Là trình tự, cách thức giải quyết công việc của cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền
Câu 3 Quan niệm nào dưới đây là đúng khi nói về “thủ tục hành chính”
a) Là trình tự, cách thức giải quyết công việc của doanh nghiệp
b) Là công cụ quan trọng trong giải quyết công việc của cơ quan nhà nước
c) Là trình tự, cách thức giải quyết công việc của cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền
d) Là trình tự, cách thức giải quyết công việc của hệ thống chính trị
Câu 4 Phương án nào dưới đây là vai trò của TTHC
a) Công cụ quản lý của nhà nước
b) Cách thức thực hiện các quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
c) Duy trì trật tự xã hội
d) Xử lí các hành vi tiêu cực trong xã hội
Câu 5 Phương án nào dưới đây là vai trò của TTHC
a) Cách thức thực hiện các quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp
b) Cách thức thực hiện các quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
b) Cách thức giải quyết mối quan hệ giữa cơ quan nhà nước với công dân
d) Tất cả các phương án trên
Câu 6 Phương án nào dưới đây là đặc điểm của TTHC
a) TTHC là trình tự thực hiện thẩm quyền trong hoạt động hành pháp
b) TTHC là trình tự thực hiện thẩm quyền trong hoạt động quản lý nhà nước
c) TTHC là trình tự thực hiện thẩm quyền trong hoạt động tư pháp
d) Tất cả các phương án trên
Câu 7 Phương án nào dưới đây là đặc điểm của TTHC
a) TTHC là trình tự thực hiện thẩm quyền trong hoạt động lập pháp
b) TTHC là trình tự thực hiện thẩm quyền trong hoạt động quản lý nhà nước
c) TTHC là trình tự thực hiện thẩm quyền trong hoạt động tư pháp
d) TTHC là trình tự thực hiện thẩm quyền trong hoạt động hành pháp
Câu 8 Phương án nào dưới đây là đặc điểm của TTHC
a) TTHC là hệ thống các quy phạm pháp luật
b) TTHC là một bộ phận cấu thành của hệ thống quy phạm thủ tục
c) TTHC là một bộ phận cấu thành của hệ thống thủ tục tố tụng tư pháp
d) TTHC là một bộ phận cấu thành của hệ thống thủ tục tố tụng lập pháp
Câu 9 Phương án nào dưới đây là đặc điểm của TTHC
a) TTHC là trình tự thực hiện thẩm quyền trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước
b) TTHC được điều chỉnh bằng quy phạm thủ tục
c) TTHC rất đa dạng và phức tạp
d) Tất cả các phương án trên
Câu 10 Phương án nào dưới đây là đặc điểm của TTHC
a) TTHC có tính năng động
b) TTHC được điều chỉnh bằng quy phạm thủ tục
c) TTHC rất đa dạng và phức tạp
d) Tất cả các phương án trên
Câu 11 Phương án nào dưới đây là đặc điểm của TTHC
a) TTHC là trình tự thực hiện thẩm quyền của các cơ quan hành chính nhà nước
b) TTHC được điều chỉnh bằng quy phạm thủ tục
c) TTHC rất đa dạng và phức tạp
d) Tất cả các phương án trên
Câu 12 Phương án nào dưới đây không phải là đặc điểm của TTHC
a) TTHC có tính năng động
b) TTHC là thủ tục liên quan đến những hoạt động điều tra, truy tố, xét xử
c) TTHC rất đa dạng và phức tạp
d) TTHC được điều chỉnh bằng quy phạm thủ tục
Câu 13 Phương án nào dưới đây không phải là đặc điểm của TTHC
a) TTHC có tính năng động
b) TTHC rất đa dạng và phức tạp
c) TTHC là trình tự, cách thức xây dựng và ban hành luật
d) TTHC được điều chỉnh bằng quy phạm thủ tục
Câu 14 Phương án nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của TTHC trong quản lý nhà nước
a) Đảm bảo cho các quyết định hành chính được thi hành thống nhất
b) Là công cụ điều hành cần thiết của tổ chức hành chính
c) Thể hiện trách nhiệm của nhà nước đối với nhân dân
d) Tất cả các phương án trên
Câu 15 Phương án nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của TTHC trong quản lý nhà nước
a) Là những tiêu chuẩn hành vi cho công dân và cán bộ, công chức thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình
b) Đảm bảo cho các quyết định hành chính được thi hành thống nhất
c) Thể hiện trách nhiệm của nhà nước đối với nhân dân
d) Tất cả các phương án trên
Câu 16 Phương án nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của TTHC trong quản lý nhà nước
a) Là những tiêu chuẩn hành vi cho công dân và cán bộ, công chức thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình
b) Đảm bảo các quyết định hành chính được đưa vào thực tế của đời sống xã hội;
c) Là sự biểu hiện trình độ văn hoá, mức độ văn minh của nền hành chính
d) Tất cả các phương án trên
Câu 17 Phương án nào dưới đây không phải là ý nghĩa của TTHC trong quản lý nhà nước
a) Là công cụ điều hành cần thiết của tổ chức hành chính
b) Đưa ra các định hướng, chủ trương trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước
b) Đảm bảo các quyết định hành chính được đưa vào thực tế của đời sống xã hội
c) Là sự biểu hiện trình độ văn hoá, mức độ văn minh của nền hành chính
Câu 18 Phương án nào dưới đây không phải là ý nghĩa của TTHC trong quản lý nhà nước
a) Là công cụ điều hành cần thiết của tổ chức hành chính
b) Đảm bảo các quyết định hành chính được đưa vào thực tế của đời sống xã hội
c) Đưa ra các quy tắc xử sự chung mang tính bắt buộc đối với toàn xã hội
d) Là những tiêu chuẩn hành vi cho công dân và cán bộ, công chức thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình
Câu 19 Chủ thể nào dưới đây được han hành TTHC
a) Quốc hội
b) Tòa án Nhân dân tối cao
c) Viện kiểm sát Nhân dân tối cao
d) Đảng cộng sản Việt Nam
Câu 20 Chủ thể nào dưới đây được han hành TTHC
a) Tòa án Nhân dân tối cao
b) Viện kiểm sát Nhân dân tối cao
c) Chính phủ
d) Đảng cộng sản Việt Nam
Câu 21 Chủ thể nào dưới đây được han hành TTHC
a) Tòa án Nhân dân tối cao
b) Viện kiểm sát Nhân dân tối cao
c) Chủ tịch nước
d) Bộ trưởng
Câu 22 Chủ thể nào dưới đây được han hành TTHC
a) Chủ tịch Quốc hội
b) Chủ tịch UBND huyện
c) Thủ tướng Chính phủ
c) Chủ tịch nước
Câu 23 TTHC được quy định trong các văn bản quản lý nhà nước nào dưới đây:
a) Thông tư của Bộ trưởng
b) Lệnh của Chủ tịch nước
c) Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ
d) Chỉ thị của Bộ trưởng
Câu 24 TTHC được quy định trong các văn bản quản lý nhà nước nào dưới đây:
a) Lệnh của Chủ tịch nước
b) Nghị định của Chính phủ
c) Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ
d) Chỉ thị của Bộ trưởng
Câu 25 TTHC được quy định trong các văn bản quản lý nhà nước nào dưới đây:
a) Quyết định của Bộ trưởng
b) Chỉ thị của UBND cấp tỉnh
c) Chỉ thị của Bộ trưởng
d) Luật
Câu 26 TTHC được quy định trong các văn bản quản lý nhà nước nào dưới đây:
a) Quyết định của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
b) Quyết định quy phạm của Thủ tướng Chính phủ
c) Chỉ thị của UBND cấp tỉnh
d) Chỉ thị của Bộ trưởng
Câu 27 TTHC được quy định trong các văn bản quản lý nhà nước nào dưới đây:
a) Quyết định của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
b) Chỉ thị của UBND cấp tỉnh
c) Quyết định của UBND cấp tỉnh
d) Chỉ thị của Bộ trưởng
Câu 28 TTHC được quy định trong các văn bản quản lý nhà nước nào dưới đây:
a) Quyết định của Bộ trưởng
b) Chỉ thị của UBND cấp tỉnh
c) Quyết định của UBND cấp tỉnh
d) Tất cả các phương án trên
Câu 29 TTHC được quy định trong các văn bản quản lý nhà nước nào dưới đây:
a) Quyết định của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
b) Quyết định quy phạm của Thủ tướng Chính phủ
c) Quyết định của Bộ trưởng
d) Tất cả các phương án trên
Câu 30 TTHC được quy định trong các văn bản quản lý nhà nước nào dưới đây:
a) Quyết định của Bộ trưởng
b) Luật
c) Chỉ thị của Bộ trưởng
d) Tất cả các phương án trên
Câu 31 TTHC được quy định trong các văn bản quản lý nhà nước nào dưới đây:
a) Lệnh của Chủ tịch nước
b) Nghị định của Chính phủ
c) Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ
d) Tất cả các phương án trên
Câu 32 TTHC được quy định trong các văn bản quản lý nhà nước nào dưới đây:
a) Quyết định của Bộ trưởng
b) Thông tư của Bộ trưởng
c) Chỉ thị của Bộ trưởng
d) Tất cả các phương án trên
Câu 33 Phân loại TTHC nhằm mục đích gì?
a) Xây dựng và áp dụng TTHC một cách có hiệu quả
b) Xác định được tính đặc thù của từng loại TTHC
c) Nhằm quản lý tốt những nhiệm vụ, mục tiêu của quản lý nhà nước
d) Tất cả các phương án trên
Câu 34 TTHC được phân loại theo tiêu chí nào dưới đây
a) Theo đối tượng quản lý của Nhà nước
b) Theo công việc của cơ quan Nhà nước
c) Theo chức năng chuyên môn
d) Tất cả các phương án trên
Câu 35 TTHC được phân loại theo tiêu chí nào dưới đây
a) Theo quan hệ công tác
b) Theo công việc của cơ quan Nhà nước
c) Theo chức năng chuyên môn
d) Tất cả các phương án trên
Câu 36 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí đối tượng quản lý của Nhà nước
a) Thủ tục tuyển dụng cán bộ, công chức
b) Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
c) Thủ tục khen thưởng cán bộ, công chức
d) Tất cả các phương án trên
Câu 37 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí đối tượng quản lý của Nhà nước
a) Thủ tục kỷ luật cán bộ, công chức
b) Thủ tục hộ tịch, hộ khẩu
c) Thủ tục khen thưởng cán bộ, công chức
d) Thủ tục hải quan
Câu 38 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí đối tượng quản lý của Nhà nước
a) Thủ tục tuyển dụng cán bộ, công chức
b) Thủ tục khen thưởng cán bộ, công chức
c) Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
d) Thủ tục hải quan
Câu 39 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí đối tượng quản lý của Nhà nước
a) Thủ tục tuyển dụng cán bộ, công chức
b) Thủ tục khen thưởng cán bộ, công chức
c) Thủ tục hải quan
d) Thủ tục đăng ký kinh doanh
Câu 40 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí đối tượng quản lý của Nhà nước
a) Thủ tục xây dựng và ban hành văn bản
b) Thủ tục khen thưởng cán bộ, công chức
c) Thủ tục đăng ký kinh doanh
d) Tất cả các thủ tục trên
Câu 41 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí đối tượng quản lý của Nhà nước
a) Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
b) Thủ tục đăng ký kinh doanh
c) Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
d) Tất cả các phương án trên
Câu 42 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí đối tượng quản lý của Nhà nước
a) Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
b) Thủ tục đăng ký kinh doanh
c) Thủ tục hộ tịch, hộ khẩu
d) Tất cả các phương án trên
Câu 43 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí công việc của cơ quan Nhà nước
a) Thủ tục thông qua và ban hành văn bản
b) Thủ tục khen thưởng cán bộ, công chức
c) Thủ tục tuyển dụng công chức
d) Tất cả các phương án trên
Câu 44 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí chức năng chuyên môn
a) Thủ tục thông qua và ban hành văn bản
b) Thủ tục hải quan
c) Thủ tục tuyển dụng công chức
d) Tất cả các phương án trên
Câu 45 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí chức năng chuyên môn
a) Thủ tục thông qua và ban hành văn bản
b) Thủ tục tuyển dụng công chức
c) Thủ tục cung cấp các dịch vụ thông tin
d) Tất cả các phương án trên
Câu 46 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí chức năng chuyên môn
a) Thủ tục thông qua và ban hành văn bản
b) Thủ tục đăng ký kinh doanh
c) Thủ tục kiểm tra mức độ an toàn trong lao động
d) Tất cả các phương án trên
Câu 47 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí chức năng chuyên môn
a) Thủ tục khen thưởng cán bộ, công chức
b) Thủ tục hộ tịch, hộ khẩu
c) Thủ tục kiểm tra mức độ an toàn trong lao động
d) Tất cả các phương án trên
Câu 48 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí chức năng chuyên môn
a) Thủ tục hải quan
b) Thủ tục cung cấp các dịch vụ thông tin
c) Thủ tục kiểm tra mức độ an toàn trong lao động
d) Tất cả các phương án trên
Câu 49 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí quan hệ công tác
a) Thủ tục cung cấp các dịch vụ thông tin
b) Thủ tục hành chính nội bộ
c) Thủ tục kiểm tra mức độ an toàn trong lao động
d) Tất cả các phương án trên
Câu 50 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí quan hệ công tác
a) Thủ tục khen thưởng cán bộ, công chức
b) Thủ tục hành chính liên hệ
c) Thủ tục kiểm tra mức độ an toàn trong lao động
d) Tất cả các phương án trên
Câu 51 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí quan hệ công tác
a) Thủ tục hộ tịch, hộ khẩu
b) Thủ tục hải quan
c) Thủ tục hành chính văn thư
d) Tất cả các phương án trên
Câu 52 TTHC nào dưới đây được phân loại theo tiêu chí quan hệ công tác
a) Thủ tục hành chính liên hệ
b) Thủ tục hành chính nội bộ
c) Thủ tục hành chính văn thư
d) Tất cả các phương án trên
Câu 53 Khi xây dựng TTHC phải tuân thủ các nguyên tắc nào dưới đây
a) Nguyên tắc tuân thủ pháp luật
b) Nguyên tắc phù hợp với thực tế khách quan
c) Nguyên tắc đơn giản, dễ hiểu, thực hiện thuận lợi
d) Tất cả các phương án trên
Câu 54 Khi xây dựng TTHC phải tuân thủ các nguyên tắc nào dưới đây
a) Nguyên tắc có tính hệ thống
b) Nguyên tắc phù hợp với thực tế khách quan
c) Nguyên tắc đơn giản, dễ hiểu, thực hiện thuận lợi
d) Tất cả các phương án trên
Câu 55 Khi thực hiện TTHC phải tuân thủ các nguyên tắc nào dưới đây
a) Nguyên tắc thẩm quyền
b) Nguyên tắc chính xác, khách quan, công minh
c) Nguyên tắc công khai hóa TTHC
d) Tất cả các phương án trên
Câu 56 Khi thực hiện TTHC không cần phải tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây
a) Nguyên tắc kế hoạch hóa gia đình
b) Nguyên tắc chính xác, khách quan, công minh
c) Nguyên tắc công khai hóa TTHC
d) Nguyên tắc các bên tham gia thủ tục hành chính phải bình đẳng trước pháp luật
Câu 57 Khi thực hiện TTHC phải tuân thủ các nguyên tắc nào dưới đây
a) Nguyên tắc đơn giản, tiết kiệm
b) Nguyên tắc chính xác, khách quan, công minh
c) Nguyên tắc công khai hóa TTHC
d) Tất cả các phương án trên
Câu 58 Khi thực hiện TTHC không tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây
a) Nguyên tắc đơn giản, tiết kiệm
b) Nguyên tắc chia lợi nhuận
c) Nguyên tắc thẩm quyền
d) Nguyên tắc chính xác, khách quan, công minh
Câu 59 Phương án nào dưới đây là nghĩa vụ của cơ quan nhà nước trong thực hiện TTHC
a) Quy định rõ ràng chế độ công vụ
b) Công khai hóa các TTHC nhà nước
c) Thực hiện đầy đủ các giai đoạn trong giải quyết công việc cụ thể
d) Tất cả các phương án trên
Câu 60 Phương án nào dưới đây không phải là nghĩa vụ của cơ quan nhà nước trong thực hiện TTHC
a) Quy định rõ ràng chế độ công vụ
b) Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức có năng lực và đạo đức công vụ
c) Quy định về cách thức sinh hoạt của Mặt trận Tổ quốc
d) Thực hiện đầy đủ các giai đoạn trong giải quyết công việc cụ thể
Câu 61 TTHC nào dưới đây được xác định là trọng tâm trong cải cách TTHC giai đoạn 2011 – 2015
a) TTHC về đầu tư
b) TTHC về đất đai
c) TTHC về xây dựng
d) Tất cả các phương án trên
Câu 62 TTHC nào dưới đây được xác định là trọng tâm trong cải cách TTHC giai đoạn 2011 – 2015
a) TTHC về sở hữu nhà ở
b) TTHC về thuế
c) TTHC về hải quan
d) Tất cả các phương án trên
Câu 63 TTHC nào dưới đây được xác định là trọng tâm trong cải cách TTHC giai đoạn 2011 – 2015
a) TTHC về xuất khẩu, nhập khẩu
b) TTHC về y tế
c) TTHC về giáo dục
d) Tất cả các phương án trên
Câu 64 Quyết định số 225/QĐ-TTg về phê duyệt kế hoạch cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2016 – 2020. Gồm mấy nhiệm vụ chính
a) 6 nhiệm vụ chính
b) 7 nhiệm vụ chính
c) 8 nhiệm vụ chính
d) 9 nhiệm vụ chính
Câu 65 Phương án nào dưới đây là các biện pháp của Chính phủ nhằm đẩy mạnh cải cách TTHC
a) Thành lập Tổ liên ngành giải quyết vướng mắc cho doanh nghiệp
b) Quy định việc tiếp nhận, xử lý các vướng mắc của cá nhân, tổ chức về thủ tục hành chính
c) Áp dụng cơ chế một cửa, một cửa liên thông
d) Tất cả các phương án trên
Câu 66 Phương án nào dưới đây là các biện pháp của Chính phủ nhằm đẩy mạnh cải cách TTHC
a) Thành lập Tổ liên ngành giải quyết vướng mắc cho doanh nghiệp
b) Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000
c) Quy định việc tiếp nhận, xử lý các vướng mắc của cá nhân, tổ chức về thủ tục hành chính
d) Tất cả các phương án trên
Câu 67 Phương án nào dưới đây là các biện pháp của Chính phủ nhằm đẩy mạnh cải cách TTHC
a) Đẩy mạnh tin học hóa một số dịch vụ hành chính công
b) Quy định việc tiếp nhận, xử lý các vướng mắc của cá nhân, tổ chức về thủ tục hành chính
c) Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000
d) Tất cả các phương án trên
Câu 68 Phương án nào dưới đây là các biện pháp của Chính phủ nhằm đẩy mạnh cải cách TTHC
a) Đẩy mạnh tin học hóa một số dịch vụ hành chính công
b) Thành lập Tổ liên ngành giải quyết vướng mắc cho doanh nghiệp
c) Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000
d) Tất cả các phương án trên
Câu 69 Phương án nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020
a) Cải cách thể chế
b) Cải cách thủ tục hành chính
c) Cải cách bộ máy nhà nước
d) Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước
Câu 70 Phương án nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020
a) Xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ CBCCVC
b) Xây dựng hạ tầng cơ sở
c) Cải cách tài chính công
d) Hiện đại hóa hành chính
Câu 71 Phương án nào dưới đây là các biện pháp của Chính phủ nhằm đẩy mạnh cải cách TTHC
a) Thành lập Tổ liên ngành giải quyết vướng mắc cho doanh nghiệp
b) Áp dụng cơ chế một cửa, một cửa liên thông
c) Quy định việc tiếp nhận, xử lý các vướng mắc của cá nhân, tổ chức về thủ tục hành chính
d) Tất cả các phương án trên
Câu 72 Phương án nào dưới đây là các giai đoạn cần phải có trong giải quyết công việc cụ thể liên quan đến nghĩa vụ của cơ quan nhà nước trong thực hiện TTHC
a) Khởi xướng vụ việc; Xem xét và ra quyết định giải quyết vụ việc; Khiếu nại và xem xét lại quyết định đã ban hành khi phát hiện có tình tiết mới.
b) Xem xét và ra quyết định giải quyết vụ việc; Thi hành quyết định xử lý; Khiếu nại và xem xét lại quyết định đã ban hành khi phát hiện có tình tiết mới.
c) Khởi xướng vụ việc; Xem xét và ra quyết định giải quyết vụ việc; Thi hành quyết định xử lý; Khiếu nại và xem xét lại quyết định đã ban hành khi phát hiện có tình tiết mới.
d) Xem xét và ra quyết định giải quyết vụ việc; Thi hành quyết định xử lý.
Câu 73 Văn bản nào dưới đây thể hiện chủ trương, định hướng của Chính phủ về cải cách TTHC
a) Nghị quyết 38/NQ-CP ngày 04/5/1994 của Chính phủ về cải cách một bước thủ tục hành chính trong việc giải quyết công việc cho công dân và tổ chức
b) Quyết định 181/2003/QĐ-TTg ngày 4 tháng 9 năm 2003 về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế “một cửa” tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
c) Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
d) Tất cả các phương án trên
Câu 74 Văn bản nào dưới đây thể hiện chủ trương, định hướng của Chính phủ về cải cách TTHC
a) Quyết định 181/2003/QĐ-TTg ngày 4 tháng 9 năm 2003 về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế “một cửa” tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
b) Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
c) Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020
d) Tất cả các phương án trên
Câu 75 Văn bản nào dưới đây quy định về TTHC hiện đã hết hiệu lực thi hành
a) Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính
b) Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
c) Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
d) Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
Câu 76 Phương án nào dưới đây là đặc trưng của TTHC nội bộ
a) Là thủ tục tiến hành giải quyết các công việc liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
b) Là thủ tục thực hiện các công việc nội bộ trong cơ quan nhà nước
c) Là thủ tục phòng ngừa, ngăn chặn, xử phạt các hành vi vi phạm hành chính
d) Là những thủ tục liên quan đến toàn bộ các hoạt động lưu trữ, xử lý, cung cấp công văn giấy tờ
Câu 77 Phương án nào dưới đây là đặc trưng của TTHC nội bộ
a) Là thủ tục trưng thu, trưng mua các động sản và bất động sản của tổ chức và công dân khi nhà nước có yêu cầu giải quyết nhiệm vụ nhất định vì lợi ích cộng đồng
b) Là thủ tục phòng ngừa, ngăn chặn, xử phạt các hành vi vi phạm hành chính
c) Là những thủ tục liên quan đến toàn bộ các hoạt động lưu trữ, xử lý, cung cấp công văn giấy tờ
d) Là thủ tục thực hiện các công việc nội bộ trong cơ quan nhà nước
Câu 78 Phương án nào dưới đây là đặc trưng của TTHC nội bộ
a) Là thủ tục trưng thu, trưng mua các động sản và bất động sản của tổ chức và công dân khi nhà nước có yêu cầu giải quyết nhiệm vụ nhất định vì lợi ích cộng đồng
b) Là những thủ tục liên quan đến toàn bộ các hoạt động lưu trữ, xử lý, cung cấp công văn giấy tờ
c) Là thủ tục thực hiện các công việc nội bộ trong cơ quan nhà nước
d) Thủ tục này nói lên mối quan hệ pháp lý giữa quyền hạn và nhiệm vụ của cơ quan nhà nước và của công dân
Câu 79 Phương án nào dưới đây là đặc trưng của TTHC nội bộ
a) Là thủ tục tiến hành giải quyết các công việc liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
b) Là thủ tục thực hiện các công việc nội bộ trong cơ quan nhà nước
c) Là những thủ tục liên quan đến toàn bộ các hoạt động lưu trữ, xử lý, cung cấp công văn giấy tờ
d) Tất cả các phương án trên
Câu 80 Phương án nào dưới đây là đặc trưng của TTHC liên hệ
a) Là thủ tục thể hiện quan hệ lãnh đạo, kiểm tra của các cơ quan nhà nước cấp trên với cơ quan nhà nước cấp dưới
b) Là những thủ tục liên quan đến toàn bộ các hoạt động lưu trữ, xử lý, cung cấp công văn giấy tờ
c) Là thủ tục thực hiện các công việc nội bộ trong cơ quan nhà nước
d) Là thủ tục trưng thu, trưng mua các động sản và bất động sản của tổ chức và công dân khi nhà nước có yêu cầu giải quyết nhiệm vụ nhất định vì lợi ích cộng đồng
Câu 81 Phương án nào dưới đây là đặc trưng của TTHC liên hệ
a) Là thủ tục thể hiện quan hệ lãnh đạo, kiểm tra của các cơ quan nhà nước cấp trên với cơ quan nhà nước cấp dưới
b) Là thủ tục thực hiện các quan hệ hợp tác, phối hợp giữa các cơ quan cùng cấp, ngang cấp, ngang quyền
c) Là thủ tục trưng thu, trưng mua các động sản và bất động sản của tổ chức và công dân khi nhà nước có yêu cầu giải quyết nhiệm vụ nhất định vì lợi ích cộng đồng
d) Tất cả các phương án trên
Câu 82 Phương án nào dưới đây là đặc trưng của TTHC nội bộ
a) Là thủ tục thể hiện quan hệ lãnh đạo, kiểm tra của các cơ quan nhà nước cấp trên với cơ quan nhà nước cấp dưới
b) Là thủ tục thể hiện các quan hệ hợp tác, phối hợp giữa các cơ quan cùng cấp, ngang cấp, ngang quyền
c) Là thủ tục thể hiện các quan hệ công tác giữa chính quyền cấp tỉnh với các Bộ, cơ quan ngang bộ
d) Tất cả các phương án trên
Câu 83 Phương án nào dưới đây là đặc trưng của TTHC liên hệ
a) Là thủ tục trưng thu, trưng mua các động sản và bất động sản của tổ chức và công dân khi nhà nước có yêu cầu giải quyết nhiệm vụ nhất định vì lợi ích cộng đồng
b) Là thủ tục tiến hành giải quyết các công việc liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
c) Là thủ tục phòng ngừa, ngăn chặn, xử phạt các hành vi vi phạm hành chính
d) Tất cả các phương án trên
Câu 84 Phương án nào dưới đây là đặc trưng của TTHC liên hệ
a) Là thủ tục thể hiện các quan hệ công tác giữa chính quyền cấp tỉnh với các Bộ, cơ quan ngang bộ
b) Là những thủ tục liên quan đến toàn bộ các hoạt động lưu trữ, xử lý, cung cấp công văn giấy tờ
c) Là thủ tục phòng ngừa, ngăn chặn, xử phạt các hành vi vi phạm hành chính
d) Tất cả các phương án trên
Câu 85 Phương án nào dưới đây là cách thức tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
a) Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa
b) Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật
c) Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh
d) Tất cả các phương án trên
Câu 86 Phương án nào dưới đây không thuộc là cách thức tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
a) Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa
b) Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật
c) Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh
d) Tại Bộ phận Một cửa Quốc gia
Câu 87 Phương án nào dưới đây là phương thức mà tổ chức, cá nhân có trách nhiệm nộp phí, lệ phí giải quyết TTHC
a) Trực tiếp nộp hoặc chuyển vào tài Khoản phí, lệ phí của cơ quan có thẩm quyền
b) Trực tiếp nộp hoặc chuyển vào tài Khoản của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp thực hiện TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
c) Trực tuyến thông qua chức năng thanh toán phí, lệ phí của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của các bộ, ngành, địa phương
d) Tất cả các phương án trên
Câu 88 Phương án nào dưới đây không thuộc phương thức mà tổ chức, cá nhân có trách nhiệm nộp phí, lệ phí giải quyết TTHC
a) Trực tiếp nộp hoặc chuyển vào tài Khoản phí, lệ phí của cơ quan có thẩm quyền
b) Trực tiếp nộp hoặc chuyển vào tài Khoản của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp thực hiện TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp hồ sơ trực tuyến.
c) Trực tiếp nộp thông qua cổng thông tin Một cửa quốc gia
d) Trực tuyến thông qua chức năng thanh toán phí, lệ phí của Hệ thống thông tin một cửa điện tử của các bộ, ngành, địa phương
Câu 89 Các thông tin phục vụ đánh giá việc giải quyết TTHC được thu thập thông qua các phương thức nào dưới đây:
a) Phiếu đánh giá thường xuyên và định kỳ
b) Thiết bị đánh giá điện tử tại Bộ phận Một cửa
c) Chức năng đánh giá trực tuyến tại Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh
d) Tất cả các phương án trên
Câu 90 Các thông tin phục vụ đánh giá việc giải quyết TTHC được thu thập thông qua các phương thức nào dưới đây:
a) Hệ thống camera giám sát
b) Ý kiến của tổ chức, cá nhân gửi đến hộp thư góp ý, phản ánh trên giấy hoặc điện tử
c) Điều tra xã hội học độc lập, thường xuyên hay định kỳ
d) Tất cả các phương án trên
Câu 91 Phương án nào dưới đây là đúng với quy định hiện hành về cơ chế một
a) Cơ chế một cửa trong giải quyết TTHC là việc tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC, theo dõi, giám sát, đánh giá việc giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân của một cơ quan có thẩm quyền thông qua Bộ phận Một cửa
b) Cơ chế một cửa trong giải quyết TTHC là phương thức tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC, theo dõi, giám sát, đánh giá việc giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân của một cơ quan có thẩm quyền thông qua Bộ phận Một cửa
c) Cơ chế một cửa trong giải quyết TTHC là việc tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC, theo dõi, giám sát, đánh giá việc giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân của một cơ quan có thẩm quyền thông thông qua Bộ phận Một cửa
d) Cơ chế một cửa trong giải quyết TTHC là việc tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC, theo dõi, đánh giá việc giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân của thông qua Bộ phận Một cửa
Câu 92 Phương án nào dưới đây là đúng với quy định hiện hành về cơ chế một liên thông
a) Cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết TTHC là phương thức phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết một TTHC hoặc một nhóm TTHC có liên quan với nhau, theo dõi, giám sát, đánh giá việc giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa
b) Cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết TTHC là cơ chế phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết một nhóm TTHC có liên quan với nhau, theo dõi, giám sát, đánh giá việc giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa
c) Cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết TTHC là cơ chế phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết một TTHC hoặc một nhóm TTHC cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa
d) Cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết TTHC là phương thức phối hợp giữa các cơ quan trong tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết một TTHC hoặc một nhóm TTHC có liên quan với nhau, theo dõi, giám sát, đánh giá việc giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Một cửa
Câu 93 Phương án nào dưới đây là hành vi CBCCVC không được làm trong giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
a) Cửa quyền, sách nhiễu, gây phiền hà, khó khăn cho tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC
b) Cản trở tổ chức, cá nhân lựa chọn hình thức nộp hồ sơ, nhận, trả kết quả giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật
c) Tiết lộ thông tin về hồ sơ, tài liệu và các thông tin liên quan đến bí mật của tổ chức, cá nhân hoặc sử dụng thông tin đó để trục lợi.
d) Tất cả các phương án trên
Câu 94 Phương án nào dưới đây là hành vi CBCCVC không được làm trong giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
a) Từ chối thực hiện, kéo dài thời gian giải quyết TTHC hoặc tự ý yêu cầu bổ sung hồ sơ, giấy tờ ngoài quy định của pháp luật
b) Trực tiếp giao dịch, yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không thông qua Bộ phận Một cửa, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;
c) Đùn đẩy trách nhiệm, thiếu hợp tác, thiếu công bằng, không khách quan, không đúng pháp luật trong quá trình giải quyết TTHC
d) Tất cả các phương án trên
Câu 95 Phương án nào dưới đây là hành vi CBCCCV không được làm trong giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
a) Ứng xử, giao tiếp không phù hợp với quy chế văn hóa công sở
b) Trực tiếp giao dịch, yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không thông qua Bộ phận Một cửa, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác
c) Đùn đẩy trách nhiệm, thiếu hợp tác, thiếu công bằng, không khách quan, không đúng pháp luật trong quá trình giải quyết TTHC
d) Tất cả các phương án trên
Câu 96 Tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết TTHC không được thực hiện các hành vi nào dưới đây:
a) Ứng xử, giao tiếp không phù hợp với quy chế văn hóa công sở
b) Gian lận, mạo nhận, chiếm đoạt, sử dụng trái phép hồ sơ, tài liệu, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
c) Đùn đẩy trách nhiệm, thiếu hợp tác, thiếu công bằng, không khách quan, không đúng pháp luật trong quá trình giải quyết TTHC
d) Tất cả các phương án trên
Câu 97 Tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết TTHC không được thực hiện các hành vi nào dưới đây:
a) Ứng xử, giao tiếp không phù hợp với quy chế văn hóa công sở
b) Đùn đẩy trách nhiệm, thiếu hợp tác, thiếu công bằng, không khách quan, không đúng pháp luật trong quá trình giải quyết TTHC
c) Cản trở việc giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
d) Tất cả các phương án trên
Câu 98 Tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết TTHC không được thực hiện các hành vi nào dưới đây:
a) Gian lận, mạo nhận, chiếm đoạt, sử dụng trái phép hồ sơ, tài liệu, kết quả giải quyết TTHC
b) Ứng xử, giao tiếp không phù hợp với quy chế văn hóa công sở
c) Đùn đẩy trách nhiệm, thiếu hợp tác, thiếu công bằng, không khách quan, không đúng pháp luật trong quá trình giải quyết TTHC
d) Tất cả các phương án trên
Câu 99 Tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết TTHC không được thực hiện các hành vi nào dưới đây:
a) Cản trở việc giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
b) Đùn đẩy trách nhiệm, thiếu hợp tác, thiếu công bằng, không khách quan, không đúng pháp luật trong quá trình giải quyết TTHC
c) Ứng xử, giao tiếp không phù hợp với quy chế văn hóa công sở
d) Tất cả các phương án trên
Câu 100 Phương án nào dưới đây là quyền của tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC
a) Được hướng dẫn lập hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, nhận Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
b) Từ chối thực hiện những yêu cầu không được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật quy định TTHC
c) Phản ánh, kiến nghị với các cơ quan có thẩm quyền về sự không cần thiết, tính không hợp lý và không hợp pháp của TTHC
d) Tất cả các phương án trên
Câu 101 Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của Đề án 30?
a) Nhằm bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ, đơn giản, công khai, minh bạch của TTHC
b) Tạo sự thuận lợi cho cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp trong tiếp cận và thực hiện TTHC
c) Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội
d) Tất cả các phương án trên