Bài tập - Vật nuôi là những động vật

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Vật nuôi là những động vật
Câu 2 Chăn nuôi có vai trò chủ yếu nào sau đây?
Câu 3 Đặc điểm của phương thức chăn nuôi thả rông là
Câu 4 Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm là
Câu 5 Chăn nuôi công nghiệp thường có đặc điểm nào sau đây?
Câu 6 Vì sao chăn nuôi công nghiệp thường cho năng suất cao?
Câu 7 Hạn chế chủ yếu của phương thức chăn nuôi thả rông là
Câu 8 Một trang trại nuôi 20 000 con gà thịt trong chuồng kín, sử dụng hệ thống cho ăn, uống tự động, điều khiển nhiệt độ và thông gió. Phương thức chăn nuôi phù hợp nhất là
Câu 9 Một hộ gia đình có diện tích vườn rộng, nguồn thức ăn tự nhiên phong phú nhưng vốn đầu tư hạn chế. Họ muốn vừa tận dụng thức ăn tự nhiên vừa chủ động bổ sung thức ăn cho đàn gà. Phương thức phù hợp nhất là
Câu 10 Một đàn lợn thường xuyên mắc bệnh do chuồng nuôi ẩm thấp, chất thải không được xử lí và vật nuôi mới nhập đàn không được cách ly. Biện pháp phù hợp nhất là
Câu 11 Một trang trại muốn nâng cao năng suất đàn bò nhưng vẫn tận dụng được nguồn cỏ tự nhiên. Phương án nào phù hợp nhất?
Câu 12 Quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người và có số lượng nhất định để nhân giống được gọi là
Câu 13 Ngoài cùng loài, các vật nuôi trong một giống còn phải có đặc điểm nào sau đây?
Câu 14 Hình bên là hai con gà thuộc giống gà Ác. Các vật nuôi trong cùng một giống có ngoại hình và cấu trúc di truyền như thế nào?
Câu 15 Giống vật nuôi, như giống gà Chọi ở hình bên, được hình thành, củng cố, phát triển do
Câu 16 Một giống vật nuôi như giống gà Đông Tảo (hình bên) phải có số lượng nhất định để
Câu 17 Nhận định nào sau đây đúng về giống vật nuôi?
Câu 18 Đặc điểm nào sau đây không có trong khái niệm giống vật nuôi?
Câu 19 Mỗi loại gà ở hình dưới đây (gà Ri, gà Đông Tảo, gà Chọi, gà Ác) là (SGK Công nghệ 11 – Công nghệ chăn nuôi – KNTT, Hình 3.1, tr.20, đã bỏ tên hình)
Câu 20 Giống vật nuôi được phân loại dựa vào các căn cứ nào sau đây?
Câu 21 Dựa vào nguồn gốc, giống vật nuôi được chia thành các nhóm nào sau đây?
Câu 22 Giống nội là giống vốn có của địa phương, còn giống nhập nội là
Câu 23 Căn cứ vào mục đích khai thác, giống chuyên dụng là những giống có đặc điểm nào sau đây?
Câu 24 Căn cứ vào mục đích khai thác, giống gà vừa đẻ trứng vừa cho thịt thuộc nhóm giống nào sau đây?
Câu 25 Nội dung nào sau đây là một trong các điều kiện để công nhận giống vật nuôi?
Câu 26 Cùng với số lượng vật nuôi đủ lớn, giống vật nuôi cần đáp ứng điều kiện nào sau đây để được công nhận?
Câu 27 Để được công nhận là giống, các vật nuôi trong giống phải có ngoại hình và đặc điểm nào sau đây giống nhau?
Câu 28 Phát biểu nào sau đây đúng về phân loại giống vật nuôi?
Câu 29 Giống có vai trò nào sau đây trong chăn nuôi?
Câu 30 Nhìn chung, yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,…) là
Câu 31 Ngoài năng suất và chất lượng sản phẩm, giống còn có vai trò nào sau đây?
Câu 32 Ngoài khả năng thích nghi, giống còn có vai trò ảnh hưởng đến nội dung nào sau đây?
Câu 33 Lợn Landrace (hình bên) có tỉ lệ nạc khoảng 54 ‒ 56%, còn lợn Móng Cái có tỉ lệ nạc khoảng 32 ‒ 35%. Nội dung trên thể hiện vai trò nào của giống trong chăn nuôi?
Câu 34 Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của giống trong chăn nuôi?
Câu 35 Cho các phát biểu sau về vai trò của giống trong chăn nuôi: (a) Giống quyết định đến năng suất chăn nuôi. (b) Giống không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi. (c) Các giống vật nuôi khác nhau có khả năng thích nghi như nhau. (d) Giống không ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 36 Hai hộ gia đình nuôi gà đẻ trứng: gà Ai Cập của một hộ đẻ nhiều trứng hơn hẳn gà Ri (hình bên) của hộ kia. Nội dung trên thể hiện vai trò nào của giống trong chăn nuôi?
Câu 37 Ở vùng cao Lào Cai, giống lợn đen bản địa chịu được điều kiện khí hậu bất lợi. Nội dung trên thể hiện vai trò nào của giống trong chăn nuôi?
Câu 38 Gà Tiên Yên ở Quảng Ninh có da vàng giòn, thịt thơm ngọt, mềm mà săn chắc. Nội dung trên thể hiện vai trò nào của giống trong chăn nuôi?
Câu 39 Bảng dưới đây cho biết khả năng sản xuất trứng của một số giống gà: Giống Năng suất Gà Ai Cập Năng suất trứng khoảng 250 ‒ 280 quả/mái/năm Gà Ri Năng suất trứng khoảng 90 ‒ 120 quả/mái/năm Gà Mía Năng suất trứng khoảng 60 ‒ 70 quả/mái/năm Gà Leghorn Năng suất trứng khoảng 160 ‒ 220 quả/mái/năm Nguồn: Lưu Chí Thắng (2009). Giáo trình Cơ sở chăn nuôi (dẫn theo SGK Công nghệ 11 – Công nghệ chăn nuôi – KNTT, Bảng 3.1, trang 21). Nhận định nào sau đây đúng?
Câu 40 Bảng dưới đây cho biết chất lượng sản phẩm chăn nuôi của một số giống vật nuôi: Giống Chất lượng sản phẩm chăn nuôi Lợn Móng Cái Tỉ lệ nạc khoảng 32 ‒ 35% Lợn Landrace Tỉ lệ nạc khoảng 54 ‒ 56% Bò sữa Hà Lan (Holstein Friesian) Tỉ lệ mỡ sữa trung bình khoảng 3,2 ‒ 3,7% Bò nâu Thụy Sĩ (Brown Swiss) Tỉ lệ mỡ sữa trung bình khoảng 3,5 ‒ 4,0% Bò Red Sindhi Tỉ lệ mỡ sữa trung bình khoảng 4,0 ‒ 4,5% Nguồn: Lưu Chí Thắng (2009). Giáo trình Cơ sở chăn nuôi (dẫn theo SGK Công nghệ 11 – Công nghệ chăn nuôi – KNTT, Bảng 3.2, trang 22). Nhận định nào sau đây đúng?
Câu 41 Nuôi trong cùng điều kiện, cùng khẩu phần, giống lợn thứ nhất cần ít thức ăn hơn giống lợn thứ hai để tăng thêm 1 kg khối lượng. Nội dung trên thể hiện vai trò nào của giống trong chăn nuôi?
Câu 42 Với hai giống lợn thịt nuôi cùng điều kiện, chỉ tiêu nào sau đây phản ánh vai trò của giống đối với năng suất?
Câu 43 Cho các phát biểu sau về vai trò của giống trong chăn nuôi: (a) Các giống khác nhau có khả năng thích nghi khác nhau với điều kiện nuôi. (b) Năng suất chăn nuôi chỉ phụ thuộc vào chế độ chăm sóc, không phụ thuộc vào giống. (c) Nuôi cùng khẩu phần, các giống khác nhau sử dụng thức ăn với hiệu quả khác nhau. (d) Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng thịt, trứng, sữa. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 44 Khi so sánh khả năng sinh trưởng của trâu lai F1 Murrah (Murrah × trâu địa phương) với trâu địa phương, hai nhóm trâu được nuôi trong cùng hộ, theo cùng phương thức và khẩu phần ăn. Khối lượng trung bình của trâu qua các mốc tuổi thu được như hình dưới đây: Nguồn: Đoàn Đức Vũ và cộng sự (2025). Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi, số 150, trang 21‑27. Ghi chú: Khối lượng tính chung trâu đực và trâu cái; ở cùng một mốc tuổi, các số có chữ cái khác nhau thì sai khác có ý nghĩa thống kê (P<0,05). Theo biểu đồ, nếu hộ nuôi trâu lai F1 Murrah thay cho trâu địa phương, giữ nguyên phương thức nuôi và khẩu phần ăn, thì khối lượng trung bình lúc 18 tháng tuổi thay đổi như thế nào?
Câu 45 Tại một trại lợn giống, bốn nhóm lợn nái Landrace, Yorkshire, LY (đực Landrace × cái Yorkshire) và YL (đực Yorkshire × cái Landrace) được nuôi cùng chuồng trại, cùng chế độ nuôi dưỡng và chăm sóc. Số lợn con cai sữa mỗi ổ thu được như hình dưới đây: Nguồn: Vũ Văn Quang và cộng sự (2020). Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi, số 107, trang 22‑31. Ghi chú: Các giá trị có mang các chữ cái khác nhau thì sự sai khác có ý nghĩa thống kê (P<0,05). Theo biểu đồ, so sánh nào sau đây cho thấy giống ảnh hưởng đến năng suất sinh sản của lợn nái?
Câu 46 Vịt Biển 15 – Đại Xuyên, vịt Trời và hai nhóm vịt lai giữa chúng (BT: đực vịt Biển × cái vịt Trời; TB: đực vịt Trời × cái vịt Biển) được nuôi theo cùng một quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng. Năng suất trứng của các nhóm vịt thu được như hình dưới đây: Nguồn: Lê Thị Mai Hoa và cộng sự (2021). Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi, số 128, trang 34‑46.
Câu 47 Ba nhóm heo lai LY (Landrace × Yorkshire), DLY (Duroc × LY) và PLY (Pietrain × LY) được nuôi theo cùng quy trình và giết mổ ở khối lượng sống tương đương (95 ‒ 96 kg/con). Diện tích cơ thăn (đo ở sườn số 10) phản ánh khả năng tích lũy nạc của heo; kết quả thu được như hình dưới đây: Nguồn: Lê Thị Mến (2013). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Phần B, số 29, trang 38‑43. Ghi chú: Các giá trị trung bình mang các chữ khác nhau là khác biệt có ý nghĩa thống kê (p<0,05). Theo biểu đồ, nhận định nào sau đây về khả năng tích lũy nạc của các nhóm heo là đúng?
Câu 48 Bò cái Lai Brahman được phối tinh bò đực Charolais, Droughtmaster hoặc Red Angus. Bò lai sinh ra được vỗ béo từ 18 đến 21 tháng tuổi trong cùng dãy chuồng, cùng khẩu phần; thành phần thân thịt khi giết mổ thu được như hình dưới đây: Nguồn: Nguyễn Thị Mỹ Linh và cộng sự (2021). Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp – Trường Đại học Nông Lâm Huế, 5(2), trang 2458‑2466. Ghi chú: Tỉ lệ tính theo khối lượng giết mổ; trong cùng một chỉ tiêu, các chữ cái khác nhau thì sai khác có ý nghĩa thống kê (p<0,05). Các giá trị có chung ít nhất một chữ cái thì khác biệt không có ý nghĩa thống kê. Theo biểu đồ, nếu phối tinh bò đực Charolais thay cho tinh bò đực Red Angus, vỗ béo như trên, thì thân thịt của bò lai thay đổi như thế nào?
Câu 49 Gà DA15‑15, gà H'Mông và hai nhóm gà lai giữa hai giống này (DAHM: đực DA15‑15 × cái H'Mông; HMDA: đực H'Mông × cái DA15‑15) được nuôi trong cùng điều kiện môi trường, chăm sóc và khẩu phần. Lượng thức ăn tiêu tốn để gà mái đẻ được 10 quả trứng thu được như hình dưới đây: Nguồn: Nguyễn Thị Hải và cộng sự (2025). Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi, số 150, trang 36‑45. Ghi chú: Các số trung bình mang các chữ cái khác nhau thì sự sai khác có ý nghĩa thống kê (P<0,05). Theo biểu đồ, nhận định nào sau đây về hiệu quả sử dụng thức ăn của các nhóm gà là đúng?
Câu 50 Kết quả điều tra cơ cấu giống trong đàn bò của các hộ chăn nuôi bò thịt ở tỉnh Tây Ninh thu được như hình dưới đây: Nguồn: Phạm Văn Quyến và cộng sự (2021). Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Chăn nuôi, số 271, trang 30‑38. Ghi chú: Tổng các phần là 99,99% do làm tròn số. Các tác giả nhận xét người chăn nuôi ở đây đã chú trọng phát triển các nhóm bò lai để nâng cao năng suất. Theo biểu đồ, căn cứ nào sau đây phù hợp với nhận xét đó?
Câu 51 Lợn Đen là giống lợn bản địa ở tỉnh Hòa Bình (cũ). Thành phần thịt xẻ của lợn Đen đực thiến 8 tháng tuổi, nuôi bán chăn thả tại nông hộ, thu được như hình dưới đây: Nguồn: Phạm Rạng Đông và cộng sự (2020). Tạp chí Khoa học và Công nghệ – Đại học Thái Nguyên, 225(16), trang 19‑26. Ghi chú: Tỉ lệ tính theo khối lượng thịt xẻ. Lợn Móng Cái có tỉ lệ nạc khoảng 32 ‒ 35%. Theo biểu đồ, nhận định nào sau đây về chất lượng thịt của lợn Đen là đúng?
Câu 52 Thành phần thân thịt của lợn Mường Tè (giống lợn bản địa ở Lai Châu) nuôi bằng thức ăn truyền thống của hợp tác xã, giết mổ lúc 8 tháng tuổi, thu được như hình dưới đây: Nguồn: Lê Văn Huyên và cộng sự (2025). Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi, số 151, trang 40‑48. Một nghiên cứu khác cho biết tỉ lệ nạc của lợn Lũng Pù (giống lợn bản địa) là 38,80%. Theo biểu đồ, nhận định nào sau đây về chất lượng thịt của lợn Mường Tè là đúng?
Câu 53 Kết quả điều tra cơ cấu nhóm giống của 205 bò cái tơ hậu bị (bê cái được nuôi để làm bò sinh sản) ở các hộ chăn nuôi tại tỉnh Đắk Lắk thu được như hình dưới đây: Nguồn: Phạm Văn Quyến và cộng sự (2021). Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi, số 125, trang 79‑88. Ghi chú: Bò lai Zebu gồm lai Sind, lai Brahman; bò lai cao sản thịt là con lai của Red Angus, Charolais, Droughtmaster, BBB. Ở đàn bò cái đã đẻ của các hộ này, bò lai Zebu chiếm 68,40%, bò lai cao sản thịt chiếm 13,83%. Theo biểu đồ, nhận định nào sau đây cho thấy người chăn nuôi đang chọn nhóm giống hướng thịt năng suất cao để làm bò sinh sản?