Việc mã hóa thông tin bên ngoài đời thực thành chuỗi bit

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Việc mã hóa thông tin bên ngoài đời thực thành chuỗi bit
Câu 2 Sắp xếp các bộ nhớ sau theo thứ tự tốc độ truy xuất giảm dần
Câu 3 Bộ nhớ nào sau đây có tốc độ truy cập nhanh nhất?
Câu 4 Các thành phần nào sau đây không thuộc CPU (đơn vị xử lý trung tâm)?
Câu 5 Các thiết bị nào sau đây được gọi là thiết bị ngoại vi?
☑️ Câu này có thể có nhiều đáp án đúng
Câu 6 Bộ nhớ chính của máy tính bao gồm
☑️ Câu này có thể có nhiều đáp án đúng
Câu 7 Một đĩa CD-ROM được xếp vào loại
Câu 8 RAM là bộ nhớ
Câu 9 Thành phần nào sau đây thuộc nhóm thiết bị nhập của máy tính?
Câu 10 Thiết bị nào dưới đây vừa là thiết bị nhập vừa là thiết bị xuất?
Câu 11 Máy fax được xếp vào nhóm
Câu 12 Thiết bị nào sau đây không phải là bộ nhớ ngoài của máy tính?
Câu 13 Thiết bị lưu trữ nào sau đây có thể có dung lượng lưu trữ tối đa lớn nhất?
Câu 14 Thiết bị nhớ nào sau đây là thiết bị nhớ chỉ đọc?
Câu 15 Hệ điều hành Windows 32 bit có thể sử dụng dung lượng RAM tối đa là
Câu 16 Trên hệ điều hành Windows, để hiển thị màn hình Desktop, ta nhấn
Câu 17 Trên Windows, để tương đương với việc click chuột trái vào nút Cancel trong các hộp thoại, ta nhấn phím
Câu 18 Trong Windows Explorer trên hệ điều hành Windows, để xóa một file ta thực hiện
Câu 19 Trong hệ điều hành Windows, để chuyển qua lại nhanh giữa các ứng dụng, ta nhấn
Câu 20 Trong hệ điều hành Windows, để thu nhỏ một cửa sổ, ta nhấn vào nút
Câu 21 Trong Windows Explorer trên hệ điều hành Windows, để chọn các đối tượng (icons, folders, files,…) nằm cách nhau, ta click chuột vào chúng đồng thời nhấn giữ phím
Câu 22 Trong Windows Explorer trên hệ điều hành Windows, để xóa file/folder mà không bị lưu vào thùng rác (Recycle Bin), ta nhấn
Câu 23 Trong Windows Explorer trên hệ điều hành Windows, để copy một đối tượng, ta nhấn
Câu 24 Trong Windows Explorer trên hệ điều hành Windows, để đóng một cửa sổ, ta nhấn tổ hợp phím
Câu 25 Bảng mã ASCII (American Standard Code for Information Interchange) gồm có
🔗 Nối từng mục ở Cột A với lựa chọn phù hợp ở Cột B:
Câu 26 Số 254 ở hệ 10 biểu diễn ở hệ đếm 16 là
Câu 27 Số 2A4 ở hệ 16 biểu diễn ở hệ nhị phân sẽ là
Câu 28 Biểu diễn nào sau đây có thể là một số ở hệ 16?
Câu 29 Biểu diễn nào sau đây có thể là một số ở hệ 8?
Câu 30 Số nhị phân 1000111010 biểu diễn ở hệ 8 sẽ là
Câu 31 Số 3FA ở hệ 16 sẽ có biểu diễn ở hệ 10 là
Câu 32 Số 371 ở hệ 8 biểu diễn ở hệ 16 sẽ là
Câu 33 Có bao nhiêu số 1 trong biểu diễn nhị phân của số thập phân 911?
Câu 34 Biểu diễn của số thập phân 511 trong hệ 8 là
Câu 35 Số nhị phân 1010011010 có biểu diễn ở hệ 10 là
Câu 36 Số ABC ở hệ 16 sẽ có biểu diễn hệ 8 là
Câu 37 Số 666 hệ 8 có biểu diễn ở hệ 10 là
Câu 38 Số 111010 hệ nhị phân có biểu diễn ở hệ 8 là
Câu 39 Một Megabyte bằng
🔗 Nối từng mục ở Cột A với lựa chọn phù hợp ở Cột B:
1048576.
Câu 40 Một Kilobyte bằng
🔗 Nối từng mục ở Cột A với lựa chọn phù hợp ở Cột B:
8192.
Câu 41 Một USB có dung lượng là 2GB có thể lưu trữ tối đa bao nhiêu file nhạc MP3 có dung lượng là 3MB?
🔗 Nối từng mục ở Cột A với lựa chọn phù hợp ở Cột B:
682.
Câu 42 Một thẻ nhớ có dung lượng là 128MB có thể lưu trữ tối đa bao nhiêu bức ảnh JPG dung lượng 500KB?
☑️ Câu này có thể có nhiều đáp án đúng
Câu 43 Đường truyền cáp quang có tốc độ download tối đa là 18Mbps tương đương
🔗 Nối từng mục ở Cột A với lựa chọn phù hợp ở Cột B:
Câu 44 Trong các đơn vị lưu trữ thông tin sau, đơn vị lớn nhất là
Câu 45 Một Megabyte bằng
Câu 46 32 bit bằng
🔗 Nối từng mục ở Cột A với lựa chọn phù hợp ở Cột B:
4.
Câu 47 Một đĩa CD-ROM thông thường có dung lượng lưu trữ lên tới
🔗 Nối từng mục ở Cột A với lựa chọn phù hợp ở Cột B:
Câu 48 Giga Hertz (GHz) là
Câu 49 MB/s là đơn vị
Câu 50 Một đĩa DVD thông thường có dung lượng lưu trữ lên tới
🔗 Nối từng mục ở Cột A với lựa chọn phù hợp ở Cột B: