BTVN 10/9

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
PHẦN I. CHỌN NGHĨA TIẾNG VIỆT ĐÚNG
Câu 1 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 공책.
Câu 2 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 영화.
Câu 3 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 사람.
Câu 4 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 모자.
Câu 5 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 백화점.
Câu 6 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 은행.
Câu 7 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 약국.
Câu 8 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 문구점.
Câu 9 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 커피숍.
Câu 10 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 공항.
Câu 11 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 시장.
Câu 12 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 빵집.
Câu 13 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 교실.
Câu 14 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 미용실.
Câu 15 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 사진관.
Câu 16 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 도서관.
Câu 17 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 우체국.
Câu 18 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 서점.
Câu 19 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 식당.
Câu 20 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 수영장.
Câu 21 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 운동장.
Câu 22 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 가족.
Câu 23 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 나이.
Câu 24 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 생일.
Câu 25 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 선물.
Câu 26 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 날씨.
Câu 27 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 여행.
Câu 28 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 취미.
Câu 29 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 약속.
Câu 30 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 교통.
Câu 31 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 요일.
Câu 32 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 계절.
Câu 33 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 값.
Câu 34 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 맛.
Câu 35 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 공부하다.
Câu 36 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 배우다.
Câu 37 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 가르치다.
Câu 38 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 일하다.
Câu 39 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 출근하다.
Câu 40 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 퇴근하다.
Câu 41 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 시작하다.
Câu 42 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 끝나다.
Câu 43 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 가다.
Câu 44 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 오다.
Câu 45 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 돌아가다.
Câu 46 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 만나다.
Câu 47 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 헤어지다.
Câu 48 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 찾다.
Câu 49 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 사다.
Câu 50 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 팔다.
Câu 51 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 빌리다.
Câu 52 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 주다.
Câu 53 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 받다.
Câu 54 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 찍다.
Câu 55 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 보내다.
Câu 56 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 연락하다.
Câu 57 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 신청하다.
Câu 58 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 참가하다.
Câu 59 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 준비하다.
Câu 60 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 고장나다.
Câu 61 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 고치다.
Câu 62 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 모으다.
Câu 63 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 운동하다.
Câu 64 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 등산하다.
Câu 65 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 산책하다.
Câu 66 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 요리하다.
Câu 67 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 씻다.
Câu 68 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 자르다.
Câu 69 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 쓰다.
Câu 70 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 벗다.
Câu 71 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 피부.
Câu 72 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 비누.
Câu 73 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 밀가루.
Câu 74 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 기름.
Câu 75 Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 여권.
PHẦN II. CHỌN TỪ TIẾNG HÀN ĐÚNG
Câu 76 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “từ điển”.
Câu 77 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “rạp chiếu phim”.
Câu 78 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “tàu điện ngầm”.
Câu 79 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “xe buýt”.
Câu 80 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “taxi”.
Câu 81 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “máy bay”.
Câu 82 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “tàu hỏa”.
Câu 83 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bến xe/bến đỗ”.
Câu 84 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “trường học”.
Câu 85 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “công ty”.
Câu 86 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nhân viên”.
Câu 87 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “giáo viên”.
Câu 88 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “học sinh/sinh viên”.
Câu 89 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “chủ, chủ nhân”.
Câu 90 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “khách”.
Câu 91 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “hàng xóm/khu phố”.
Câu 92 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “quê hương”.
Câu 93 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “thành phố”.
Câu 94 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nông thôn”.
Câu 95 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “mùa đông”.
Câu 96 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “mùa hè”.
Câu 97 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ngày hôm qua”.
Câu 98 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ngày mai”.
Câu 99 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “mỗi ngày”.
Câu 100 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “cuối tuần”.
Câu 101 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “rẻ”.
Câu 102 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “đắt”.
Câu 103 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nhiều”.
Câu 104 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ít”.
Câu 105 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “to/lớn”.
Câu 106 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nhỏ”.
Câu 107 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nặng”.
Câu 108 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nhẹ”.
Câu 109 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “dài”.
Câu 110 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ngắn”.
Câu 111 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “cao”.
Câu 112 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “thấp”.
Câu 113 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “rộng”.
Câu 114 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “hẹp”.
Câu 115 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “dễ”.
Câu 116 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “khó”.
Câu 117 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bận”.
Câu 118 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “mệt”.
Câu 119 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “đau/ốm”.
Câu 120 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “vui/vui vẻ”.
Câu 121 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “vui mừng”.
Câu 122 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “buồn”.
Câu 123 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “xấu hổ”.
Câu 124 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “thú vị”.
Câu 125 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “yên tĩnh”.
Câu 126 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “mạnh”.
Câu 127 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “tươi, tươi ngon”.
Câu 128 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “quen thuộc, quen”.
Câu 129 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “cuối cùng/rốt cuộc”.
Câu 130 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “thường xuyên”.
Câu 131 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “rất”.
Câu 132 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “một chút”.
Câu 133 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “tất cả/mọi người”.
Câu 134 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “đầu tiên/trước tiên”.
Câu 135 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “sau đó”.
Câu 136 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “sân bay”.
Câu 137 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bệnh viện”.
Câu 138 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bưu điện”.
Câu 139 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “công viên”.
Câu 140 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “món ăn”.
Câu 141 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “trái cây”.
Câu 142 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “rau”.
Câu 143 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bánh/kẹo”.
Câu 144 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “trứng”.
Câu 145 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “dâu tây”.
Câu 146 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nho”.
Câu 147 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bột mì”.
Câu 148 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “dầu”.
Câu 149 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “xà phòng”.
Câu 150 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “hộ chiếu”.
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi