BTVN 12/9

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
PHẦN I – TIẾNG VIỆT → TIẾNG HÀN (CÂU 1–75)
Câu 1 dịch vụ trong tiếng Hàn là:
Câu 2 tận hưởng trong tiếng Hàn là:
Câu 3 hộ chiếu trong tiếng Hàn là:
Câu 4 bảo quản, gìn giữ trong tiếng Hàn là:
Câu 5 bị hỏng trong tiếng Hàn là:
Câu 6 mang theo trong tiếng Hàn là:
Câu 7 được mở trong tiếng Hàn là:
Câu 8 vòng cổ trong tiếng Hàn là:
Câu 9 v.v. trong tiếng Hàn là:
Câu 10 nội dung trong tiếng Hàn là:
Câu 11 lệ phí tham gia trong tiếng Hàn là:
Câu 12 tham gia trong tiếng Hàn là:
Câu 13 cháu gái trong tiếng Hàn là:
Câu 14 biểu diễn trong tiếng Hàn là:
Câu 15 đứng trong tiếng Hàn là:
Câu 16 một lúc lâu trong tiếng Hàn là:
Câu 17 ngại, xấu hổ trong tiếng Hàn là:
Câu 18 trưng bày trong tiếng Hàn là:
Câu 19 treo trong tiếng Hàn là:
Câu 20 chủ nhân trong tiếng Hàn là:
Câu 21 sách truyện thiếu nhi trong tiếng Hàn là:
Câu 22 bên dưới trong tiếng Hàn là:
Câu 23 đối với trong tiếng Hàn là:
Câu 24 trang web trong tiếng Hàn là:
Câu 25 đặt trước trong tiếng Hàn là:
Câu 26 nói (kính ngữ) trong tiếng Hàn là:
Câu 27 đỉnh nhất trong tiếng Hàn là:
Câu 28 lời khen trong tiếng Hàn là:
Câu 29 sắp xếp, dọn dẹp trong tiếng Hàn là:
Câu 30 dễ thương trong tiếng Hàn là:
Câu 31 thế giới trong tiếng Hàn là:
Câu 32 hơn nữa trong tiếng Hàn là:
Câu 33 cứ thế mà trong tiếng Hàn là:
Câu 34 Nam Cực trong tiếng Hàn là:
Câu 35 chim cánh cụt trong tiếng Hàn là:
Câu 36 kiếm tiền trong tiếng Hàn là:
Câu 37 toàn thể trong tiếng Hàn là:
Câu 38 dừng hẳn trong tiếng Hàn là:
Câu 39 tự do trong tiếng Hàn là:
Câu 40 quan trọng, quý giá trong tiếng Hàn là:
Câu 41 hải ngoại trong tiếng Hàn là:
Câu 42 tuân thủ, giữ gìn trong tiếng Hàn là:
Câu 43 cổ trong tiếng Hàn là:
Câu 44 khô, gầy trong tiếng Hàn là:
Câu 45 sức mạnh trong tiếng Hàn là:
Câu 46 nhiệt độ trong tiếng Hàn là:
Câu 47 chênh lệch trong tiếng Hàn là:
Câu 48 đi theo trong tiếng Hàn là:
Câu 49 ánh mặt trời trong tiếng Hàn là:
Câu 50 ốm trong tiếng Hàn là:
Câu 51 sinh nở, đẻ ra trong tiếng Hàn là:
Câu 52 đóng gói trong tiếng Hàn là:
Câu 53 em bé trong tiếng Hàn là:
Câu 54 chạy trong tiếng Hàn là:
Câu 55 thông minh trong tiếng Hàn là:
Câu 56 khát trong tiếng Hàn là:
Câu 57 tức giận trong tiếng Hàn là:
Câu 58 đi ra ngoài trong tiếng Hàn là:
Câu 59 thoải mái trong tiếng Hàn là:
Câu 60 ngón tay trong tiếng Hàn là:
Câu 61 cơ hội trong tiếng Hàn là:
Câu 62 quyết định trong tiếng Hàn là:
Câu 63 bất cứ ai trong tiếng Hàn là:
Câu 64 chỗ ngồi trong tiếng Hàn là:
Câu 65 khoảng, mức độ trong tiếng Hàn là:
Câu 66 đỡ, tốt hơn trong tiếng Hàn là:
Câu 67 gối trong tiếng Hàn là:
Câu 68 toán học trong tiếng Hàn là:
Câu 69 hối hận trong tiếng Hàn là:
Câu 70 thế gian trong tiếng Hàn là:
Câu 71 vứt bỏ trong tiếng Hàn là:
Câu 72 canh, nước dùng trong tiếng Hàn là:
Câu 73 sôi trong tiếng Hàn là:
Câu 74 tiền trong tiếng Hàn là:
Câu 75 tiền xu trong tiếng Hàn là:
PHẦN II – TIẾNG HÀN → TIẾNG VIỆT (CÂU 76–150)
Câu 76 지폐 có nghĩa là:
Câu 77 찢다 có nghĩa là:
Câu 78 더럽다 có nghĩa là:
Câu 79 가짜 có nghĩa là:
Câu 80 식혜 có nghĩa là:
Câu 81 잔치 có nghĩa là:
Câu 82 소화 có nghĩa là:
Câu 83 풀다 có nghĩa là:
Câu 84 싱겁다 có nghĩa là:
Câu 85 스트레스 có nghĩa là:
Câu 86 초대장 có nghĩa là:
Câu 87 자료 có nghĩa là:
Câu 88 주머니 có nghĩa là:
Câu 89 침 có nghĩa là:
Câu 90 금하다 có nghĩa là:
Câu 91 특급 có nghĩa là:
Câu 92 담그다 có nghĩa là:
Câu 93 보관하다 có nghĩa là:
Câu 94 확실히 có nghĩa là:
Câu 95 만족하다 có nghĩa là:
Câu 96 농촌 có nghĩa là:
Câu 97 심다 có nghĩa là:
Câu 98 선택 có nghĩa là:
Câu 99 늘어나다 có nghĩa là:
Câu 100 쿠키 có nghĩa là:
Câu 101 접시 có nghĩa là:
Câu 102 유리컵 có nghĩa là:
Câu 103 안전하다 có nghĩa là:
Câu 104 교통질서 có nghĩa là:
Câu 105 칼 có nghĩa là:
Câu 106 주문하다 có nghĩa là:
Câu 107 팀 có nghĩa là:
Câu 108 이기다 có nghĩa là:
Câu 109 상대 có nghĩa là:
Câu 110 다행이다 có nghĩa là:
Câu 111 신나다 có nghĩa là:
Câu 112 젖다 có nghĩa là:
Câu 113 찾다 có nghĩa là:
Câu 114 공장 có nghĩa là:
Câu 115 원하다 có nghĩa là:
Câu 116 부유하다 có nghĩa là:
Câu 117 반복하다 có nghĩa là:
Câu 118 대답하다 có nghĩa là:
Câu 119 공유하다 có nghĩa là:
Câu 120 능력 có nghĩa là:
Câu 121 속 có nghĩa là:
Câu 122 어울리다 có nghĩa là:
Câu 123 멋지다 có nghĩa là:
Câu 124 공기 có nghĩa là:
Câu 125 맑다 có nghĩa là:
Câu 126 화분 có nghĩa là:
Câu 127 수건 có nghĩa là:
Câu 128 통하다 có nghĩa là:
Câu 129 가치 có nghĩa là:
Câu 130 작성하다 có nghĩa là:
Câu 131 하나씩 có nghĩa là:
Câu 132 게임 có nghĩa là:
Câu 133 방송 có nghĩa là:
Câu 134 낮다 có nghĩa là:
Câu 135 떠나다 có nghĩa là:
Câu 136 얼음 có nghĩa là:
Câu 137 지나가다 có nghĩa là:
Câu 138 양말 có nghĩa là:
Câu 139 입장 có nghĩa là:
Câu 140 이하 có nghĩa là:
Câu 141 이상 có nghĩa là:
Câu 142 빛나다 có nghĩa là:
Câu 143 노랗다 có nghĩa là:
Câu 144 변하다 có nghĩa là:
Câu 145 크기 có nghĩa là:
Câu 146 무게 có nghĩa là:
Câu 147 적당하다 có nghĩa là:
Câu 148 돌보다 có nghĩa là:
Câu 149 생각나다 có nghĩa là:
Câu 150 흘리다 có nghĩa là:
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi