BTVN(8/9)

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 - 150: Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với nghĩa tiếng Việt
Câu 1 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “đầu bếp”.
Câu 2 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “đi dã ngoại”.
Câu 3 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Việt Nam”.
Câu 4 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nấu ăn”.
Câu 5 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “leo núi”.
Câu 6 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Anh”.
Câu 7 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nghề nghiệp”.
Câu 8 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “công chức”.
Câu 9 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ban đêm”.
Câu 10 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “tan làm”.
Câu 11 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “taxi”.
Câu 12 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “món quà”.
Câu 13 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “hoa quả”.
Câu 14 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “con (đơn vị đếm động vật)”.
Câu 15 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ngựa”.
Câu 16 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Úc”.
Câu 17 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ghét”.
Câu 18 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bánh gạo”.
Câu 19 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “thông dịch viên”.
Câu 20 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “lái xe”.
Câu 21 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bài hát”.
Câu 22 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “cuộc họp”.
Câu 23 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Philippines”.
Câu 24 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “váy”.
Câu 25 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “quân nhân”.
Câu 26 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ngày”.
Câu 27 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “tàu hỏa”.
Câu 28 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “dọn dẹp”.
Câu 29 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “giáo viên”.
Câu 30 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “quyển (sách)”.
Câu 31 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “học sinh”.
Câu 32 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “sữa”.
Câu 33 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nhân viên ngân hàng”.
Câu 34 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “đánh, chọc”.
Câu 35 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “phim hành động”.
Câu 36 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “lái xe”.
Câu 37 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “công ty”.
Câu 38 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “pizza”.
Câu 39 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “diễn viên”.
Câu 40 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “hướng dẫn viên du lịch”.
Câu 41 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bóng chày”.
Câu 42 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “dưa chuột”.
Câu 43 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “chó”.
Câu 44 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “phim truyền hình”.
Câu 45 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bàn tay”.
Câu 46 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “khoảng”.
Câu 47 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “xe buýt”.
Câu 48 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bình/chai”.
Câu 49 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “lá”.
Câu 50 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “đồng hồ”.
Câu 51 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “câu cá”.
Câu 52 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “phóng viên”.
Câu 53 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Indonesia”.
Câu 54 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “sớm”.
Câu 55 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “phụ nữ”.
Câu 56 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “biên dịch viên”.
Câu 57 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bác sĩ”.
Câu 58 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nhân viên công ty”.
Câu 59 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “họa sĩ”.
Câu 60 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “người”.
Câu 61 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “núi”.
Câu 62 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “động vật”.
Câu 63 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “dưa hấu”.
Câu 64 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “sân bay”.
Câu 65 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nhà”.
Câu 66 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ly”.
Câu 67 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ô tô”.
Câu 68 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “gối”.
Câu 69 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ghế”.
Câu 70 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nhảy múa”.
Câu 71 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “công tố viên”.
Câu 72 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “vợ”.
Câu 73 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “dâu tây”.
Câu 74 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “lính cứu hỏa”.
Câu 75 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Trung Quốc”.
Câu 76 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Canada”.
Câu 77 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “quốc gia”.
Câu 78 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “quốc tịch”.
Câu 79 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “cơm”.
Câu 80 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Pháp”.
Câu 81 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ca sĩ”.
Câu 82 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nội trợ”.
Câu 83 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Ấn Độ”.
Câu 84 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “đàn ông”.
Câu 85 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “kỳ nghỉ”.
Câu 86 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Mông Cổ”.
Câu 87 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “lợn”.
Câu 88 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ba”.
Câu 89 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “gấu”.
Câu 90 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “quần vợt”.
Câu 91 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “biển”.
Câu 92 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “cá”.
Câu 93 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “áo”.
Câu 94 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “em bé”.
Câu 95 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Giáng sinh”.
Câu 96 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “quê hương”.
Câu 97 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “cây”.
Câu 98 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Brazil”.
Câu 99 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bắt đầu”.
Câu 100 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “hồ”.
Câu 101 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “chân”.
Câu 102 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “táo”.
Câu 103 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “mệt nhọc”.
Câu 104 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “kết thúc”.
Câu 105 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “thuyền”.
Câu 106 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ban ngày”.
Câu 107 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “giày cao gót”.
Câu 108 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “thi”.
Câu 109 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “gà”.
Câu 110 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nhật ký”.
Câu 111 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “thịt”.
Câu 112 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “hoa”.
Câu 113 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “giấy lau”.
Câu 114 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “ví”.
Câu 115 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “chén/cốc”.
Câu 116 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “đi ăn ngoài”.
Câu 117 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “phim kinh dị”.
Câu 118 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “thỏ”.
Câu 119 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Tây Ban Nha”.
Câu 120 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “mẹ”.
Câu 121 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “chim”.
Câu 122 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nấm”.
Câu 123 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “đi làm”.
Câu 124 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “cắm trại”.
Câu 125 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Mỹ”.
Câu 126 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “tắm”.
Câu 127 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “quần”.
Câu 128 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “mũ”.
Câu 129 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nhận”.
Câu 130 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “đất nước”.
Câu 131 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bơi lội”.
Câu 132 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bố mẹ”.
Câu 133 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Đức”.
Câu 134 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Hàn Quốc”.
Câu 135 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “xuất phát”.
Câu 136 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “giờ học”.
Câu 137 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Nhật Bản”.
Câu 138 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “trải qua”.
Câu 139 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nội thành”.
Câu 140 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bóng rổ”.
Câu 141 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nước ép”.
Câu 142 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nho”.
Câu 143 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Nga”.
Câu 144 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “nông dân”.
Câu 145 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “mèo”.
Câu 146 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “tàu điện ngầm”.
Câu 147 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “bánh mì”.
Câu 148 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “thợ cắt tóc”.
Câu 149 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “thực đơn”.
Câu 150 Chọn từ tiếng Hàn tương ứng với “Malaysia”.
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi