ĐỀ KIỂM TRA 11/9

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
PHẦN I. CHỌN TỪ TIẾNG HÀN TƯƠNG ỨNG VỚI TIẾNG VIỆT
Câu 1 “Gom lại” trong tiếng Hàn là:
Câu 2 “Đánh răng” trong tiếng Hàn là:
Câu 3 “Nhảy múa” trong tiếng Hàn là:
Câu 4 “Đưa đón” trong tiếng Hàn là:
Câu 5 “Cân nặng” trong tiếng Hàn là:
Câu 6 “Sửa chữa” trong tiếng Hàn là:
Câu 7 “Đẻ / sinh con” trong tiếng Hàn là:
Câu 8 “Ôm” trong tiếng Hàn là:
Câu 9 “Quý giá” trong tiếng Hàn là:
Câu 10 “Hải ngoại” trong tiếng Hàn là:
Câu 11 “Mượn” trong tiếng Hàn là:
Câu 12 “Gửi” trong tiếng Hàn là:
Câu 13 “Khô” trong tiếng Hàn là:
Câu 14 “Dễ thương” trong tiếng Hàn là:
Câu 15 “Nói kính ngữ” trong tiếng Hàn là:
Câu 16 “Mềm mại” trong tiếng Hàn là:
Câu 17 “Treo lên” trong tiếng Hàn là:
Câu 18 “Trưng bày” trong tiếng Hàn là:
Câu 19 “Hư hỏng” trong tiếng Hàn là:
Câu 20 “Đứng” trong tiếng Hàn là:
Câu 21 “Trưởng thành / lớn lên” trong tiếng Hàn là:
Câu 22 “Nằm” trong tiếng Hàn là:
Câu 23 “Nuôi” trong tiếng Hàn là:
Câu 24 “Tươi mới” trong tiếng Hàn là:
Câu 25 “Buồn chán” trong tiếng Hàn là:
Câu 26 “Ánh nắng” trong tiếng Hàn là:
Câu 27 “Sớm” trong tiếng Hàn là:
Câu 28 “Giải thích” trong tiếng Hàn là:
Câu 29 “Tắt” trong tiếng Hàn là:
Câu 30 “Cuối cùng” trong tiếng Hàn là:
Câu 31 “Sau này” trong tiếng Hàn là:
Câu 32 “Miễn phí” trong tiếng Hàn là:
Câu 33 “Nhấn” trong tiếng Hàn là:
Câu 34 “Ngạc nhiên” trong tiếng Hàn là:
Câu 35 “Chắc chắn” trong tiếng Hàn là:
Câu 36 “Quên” trong tiếng Hàn là:
Câu 37 “Bẩn” trong tiếng Hàn là:
Câu 38 “Rách” trong tiếng Hàn là:
Câu 39 “Cho biết” trong tiếng Hàn là:
Câu 40 “Suy nghĩ” trong tiếng Hàn là:
Câu 41 “Sai” trong tiếng Hàn là:
Câu 42 “Khả năng” trong tiếng Hàn là:
Câu 43 “Người lớn” trong tiếng Hàn là:
Câu 44 “Yếu” trong tiếng Hàn là:
Câu 45 “Chuyển nhà” trong tiếng Hàn là:
Câu 46 “Tìm kiếm” trong tiếng Hàn là:
Câu 47 “Lịch sử” trong tiếng Hàn là:
Câu 48 “Phương pháp” trong tiếng Hàn là:
Câu 49 “Lý do” trong tiếng Hàn là:
Câu 50 “Vui vẻ” trong tiếng Hàn là:
PHẦN II. CHỌN NGHĨA TIẾNG VIỆT TƯƠNG ỨNG
Câu 51 음료수 có nghĩa là:
Câu 52 소금 có nghĩa là:
Câu 53 문구점 có nghĩa là:
Câu 54 직장 có nghĩa là:
Câu 55 인형 có nghĩa là:
Câu 56 전국 có nghĩa là:
Câu 57 서비스 có nghĩa là:
Câu 58 아기 có nghĩa là:
Câu 59 계시다 có nghĩa là:
Câu 60 기름 có nghĩa là:
Câu 61 프라이팬 có nghĩa là:
Câu 62 생각하다 có nghĩa là:
Câu 63 틀리다 có nghĩa là:
Câu 64 능력 có nghĩa là:
Câu 65 어른 có nghĩa là:
Câu 66 약하다 có nghĩa là:
Câu 67 이사하다 có nghĩa là:
Câu 68 찾다 có nghĩa là:
Câu 69 경기 có nghĩa là:
Câu 70 거울 có nghĩa là:
Câu 71 저렇게 có nghĩa là:
Câu 72 역사 có nghĩa là:
Câu 73 옛날 có nghĩa là:
Câu 74 기념품 có nghĩa là:
Câu 75 방법 có nghĩa là:
Câu 76 이유 có nghĩa là:
Câu 77 악기 có nghĩa là:
Câu 78 부유하다 có nghĩa là:
Câu 79 정원 có nghĩa là:
Câu 80 지하 có nghĩa là:
Câu 81 편리하다 có nghĩa là:
Câu 82 왼쪽 có nghĩa là:
Câu 83 냄새 có nghĩa là:
Câu 84 반복하다 có nghĩa là:
Câu 85 즐겁다 có nghĩa là:
Câu 86 배고프다 có nghĩa là:
Câu 87 대답하다 có nghĩa là:
Câu 88 놀다 có nghĩa là:
Câu 89 늘다 có nghĩa là:
Câu 90 짧다 có nghĩa là:
Câu 91 명함 có nghĩa là:
Câu 92 공유하다 có nghĩa là:
Câu 93 중요하다 có nghĩa là:
Câu 94 낚시하다 có nghĩa là:
Câu 95 강 có nghĩa là:
Câu 96 출근하다 có nghĩa là:
Câu 97 활동 có nghĩa là:
Câu 98 싫어하다 có nghĩa là:
Câu 99 5,362,500 có cách đọc đúng là:
Câu 100 놀다 có nghĩa là:
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi