đề kiểm tra từ vựng (7/9)

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
ĐỀ TRẮC NGHIỆM TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
Câu 1 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “nhanh”.
Câu 2 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “mỗi”.
Câu 3 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “bột mỳ”.
Câu 4 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “bát”.
Câu 5 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “đăng kí”.
Câu 6 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “sự kiện”.
Câu 7 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “cởi”.
Câu 8 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “xây dựng”.
Câu 9 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “tìm hiểu”.
Câu 10 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “chỗ ngồi”.
Câu 11 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “chi tiết”.
Câu 12 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “thông báo”.
Câu 13 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “học bổng”.
Câu 14 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “luyện tập”.
Câu 15 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “phát biểu”.
Câu 16 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “căng thẳng”.
Câu 17 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “bỏ vào”.
Câu 18 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “suy nghĩ”.
Câu 19 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “cẩn thận”.
Câu 20 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “trang chủ”.
Câu 21 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “mỹ phẩm”.
Câu 22 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “giống”.
Câu 23 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “trứng gà”.
Câu 24 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “người lớn”.
Câu 25 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “rau”.
Câu 26 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “đúng”.
Câu 27 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “chủng loại”.
Câu 28 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “ý nghĩa”.
Câu 29 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “sưu tập”.
Câu 30 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “bưu thiếp”.
Câu 31 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “sổ tiết kiệm”.
Câu 32 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “bãi đỗ xe”.
Câu 33 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “cắt”.
Câu 34 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “sinh ra”.
Câu 35 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “lớn lên”.
Câu 36 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “chia tay”.
Câu 37 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “nước mắt”.
Câu 38 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “trận đấu”.
Câu 39 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “mời”.
Câu 40 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “rửa”.
Câu 41 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “kết bạn”.
Câu 42 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “thay đổi”.
Câu 43 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “mượn”.
Câu 44 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “hoàn trả”.
Câu 45 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “dừng lại”.
Câu 46 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “phương pháp”.
Câu 47 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “mang theo”.
Câu 48 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “nguyên liệu”.
Câu 49 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “đi bộ”.
Câu 50 Chọn từ tiếng Hàn có nghĩa là “biểu diễn”.
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi