Đề kiểm tra từ vựng ngày 8/9

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1–50: Tiếng Hàn → chọn nghĩa tiếng Việt
Câu 1 Từ “정하다” có nghĩa là gì?
Câu 2 Từ “틀리다” có nghĩa là gì?
Câu 3 Từ “프로그램” có nghĩa là gì?
Câu 4 Từ “다르다” có nghĩa là gì?
Câu 5 Từ “강하다” có nghĩa là gì?
Câu 6 Từ “하얀색” có nghĩa là gì?
Câu 7 Từ “부드럽다” có nghĩa là gì?
Câu 8 Từ “좀” có nghĩa là gì?
Câu 9 Từ “첫 번째” có nghĩa là gì?
Câu 10 Từ “확인하다” có nghĩa là gì?
Câu 11 Từ “시그럽다” có nghĩa là gì?
Câu 12 Từ “내다” có nghĩa là gì?
Câu 13 Từ “헤어지다” có nghĩa là gì?
Câu 14 Từ “머리” có nghĩa là gì?
Câu 15 Từ “생각하다” có nghĩa là gì?
Câu 16 Từ “넣다” có nghĩa là gì?
Câu 17 Từ “연습하다” có nghĩa là gì?
Câu 18 Từ “다르다” có nghĩa là gì?
Câu 19 Từ “가능” có nghĩa là gì?
Câu 20 Từ “차갑다” có nghĩa là gì?
Câu 21 Từ “닦다” có nghĩa là gì?
Câu 22 Từ “화장품” có nghĩa là gì?
Câu 23 Từ “통화 중이다” có nghĩa là gì?
Câu 24 Từ “웃다” có nghĩa là gì?
Câu 25 Từ “이렇다” có nghĩa là gì?
Câu 26 Từ “교환하다” có nghĩa là gì?
Câu 27 Từ “사귀다” có nghĩa là gì?
Câu 28 Từ “모양” có nghĩa là gì?
Câu 29 Từ “모습” có nghĩa là gì?
Câu 30 Từ “조용하다” có nghĩa là gì?
Câu 31 Từ “발표하다” có nghĩa là gì?
Câu 32 Từ “모습” có nghĩa là gì?
Câu 33 Từ “막히다” có nghĩa là gì?
Câu 34 Từ “새롭다” có nghĩa là gì?
Câu 35 Từ “씻다” có nghĩa là gì?
Câu 36 Từ “특별하다” có nghĩa là gì?
Câu 37 Từ “눈물” có nghĩa là gì?
Câu 38 Từ “맞다” có nghĩa là gì?
Câu 39 Từ “올리다” có nghĩa là gì?
Câu 40 Từ “계란” có nghĩa là gì?
Câu 41 Từ “나오다” có nghĩa là gì?
Câu 42 Từ “밝다” có nghĩa là gì?
Câu 43 Từ “손잡” có nghĩa là gì?
Câu 44 Từ “어른” có nghĩa là gì?
Câu 45 Từ “사이즈” có nghĩa là gì?
Câu 46 Từ “긴장하다” có nghĩa là gì?
Câu 47 Từ “요금소” có nghĩa là gì?
Câu 48 Từ “음악회” có nghĩa là gì?
Câu 49 Từ “사이즈” có nghĩa là gì?
Câu 50 Từ “사진엽서” có nghĩa là gì?
Câu 51–100: Tiếng Việt → chọn từ tiếng Hàn
Câu 51 “học bổng” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 52 “có nghĩa, mang ý nghĩa” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 53 “mềm mại” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 54 “gửi (thư)” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 55 “tìm kiếm” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 56 “làm ồn” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 57 “sự kiện” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 58 “thiệp” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 59 “vị trí” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 60 “cắt” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 61 “trang điểm” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 62 “mời” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 63 “tin tức” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 64 “rau củ” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 65 “sưu tập, gom lại” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 66 “tòa thị chính” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 67 “tòa, khu/tòa nhà” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 68 “Tặng” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 69 “cần thiết” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 70 “thật, thực sự” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 71 “chủng loại” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 72 “vợ chồng” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 73 “bãi đỗ xe” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 74 “chia tay” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 75 “ăn (kính ngữ)” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 76 “nghệ sĩ, người nổi tiếng” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 77 “chuyển nhà” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 78 “yên lặng, yên tĩnh” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 79 “màu đỏ” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 80 “lạnh” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 81 “đúng” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 82 “bảo tàng mỹ thuật” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 83 “nhất định” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 84 “giống, giống nhau” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 85 “đồ chơi” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 86 “trang chủ” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 87 “nước ngọt” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 88 “chào hỏi” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 89 “nhân vật chính” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 90 “nóng” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 91 “micaro” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 92 “màu xanh da trời” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 93 “thêm, hơn nữa” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 94 “ra, đi ra” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 95 “chào hỏi” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 96 “đăng kí” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 97 “sổ tiết kiệm” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 98 “cho thấy, thể hiện” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 99 “trận đấu” trong tiếng Hàn là gì?
Câu 100 “tuyệt vời” trong tiếng Hàn là gì?
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi