Đề ôn tập YCT4

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 我们学校有 ______ 多个学生。 (Wǒmen xuéxiào yǒu ______ duō gè xuéshēng.)
Câu 2 我每天用 ______ 上网。 (Wǒ měitiān yòng ______ shàngwǎng.)
Câu 3 一百零八的拼音是: (Yī bǎi líng bā de pīnyīn shì:)
Câu 4 你学汉语 ______ 了? (Nǐ xué Hànyǔ ______ le?)
Câu 5 这个题不太难,我 ______ 了。 (Zhège tí bú tài nán, wǒ ______ le.)
Câu 6 半个小时是多少分钟? (Bàn gè xiǎoshí shì duōshao fēnzhōng?)
Câu 7 汉语不难,英语 ______ 不难。 (Hànyǔ bù nán, Yīngyǔ ______ bù nán.)
Câu 8 商店早上八点半 ______ 开门。 (Shāngdiàn zǎoshang bā diǎn bàn ______ kāimén.)
Câu 9 请你关上 ______,外面很冷。 (Qǐng nǐ guānshàng ______, wàimiàn hěn lěng.)
Câu 10 苹果 ______ 完了,明天再去买吧。 (Píngguǒ ______ wán le, míngtiān zài qù mǎi ba.)
Câu 11 电影看 ______ 了,我们回家吧。 (Diànyǐng kàn ______ le, wǒmen huí jiā ba.)
Câu 12 我 ______ 了,头很疼。 (Wǒ ______ le, tóu hěn téng.)
Câu 13 生病了要多 ______。 (Shēngbìng le yào duō ______.)
Câu 14 我肚子有一点儿 ______。 (Wǒ dùzi yǒu yìdiǎnr ______.)
Câu 15 医生给我开了一些 ______。 (Yīshēng gěi wǒ kāi le yìxiē ______.)
Câu 16 我今天身体不 ______,不想去学校。 (Wǒ jīntiān shēntǐ bù ______, bù xiǎng qù xuéxiào.)
Câu 17 请你 ______ 门关上。 (Qǐng nǐ ______ mén guānshàng.)
Câu 18 我最爱喝 ______。 (Wǒ zuì ài hē ______.)
Câu 19 Chọn câu đúng với nghĩa “Mèo con vẫn ăn hết cá rồi!”
Câu 20 我们的新教室很大_____很漂亮。 (wǒmen de xīn jiàoshìhěn dà _____hěn piào liang.)
📚 Bài tập liên quan