ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM: LUẬT HỘ TỊCH 2026
In / Xuất PDF
Tạo bài thành công!
Gửi link này cho học sinh để làm bài online
Copy
Xem bài
0
Kết quả bài làm
Làm lại
Trang chủ
Đã làm:
0
/
0
câu
Xem danh sách câu hỏi
Chưa làm
Đã làm
Đúng
Sai
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1
Theo Điều 1 Luật Hộ tịch 2026, phạm vi điều chỉnh của Luật này bao gồm những nội dung nào?
A. Hộ tịch, đăng ký hộ tịch, Cơ sở dữ liệu hộ tịch và quản lý nhà nước về hộ tịch.
B. Thủ tục hành chính, đăng ký khai sinh, kết hôn và khai tử.
C. Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và công tác quản lý hộ tịch.
D. Đăng ký kết hôn, ly hôn, nhận cha mẹ con và giám hộ.
Câu 2
Theo Luật Hộ tịch 2026, "Hộ tịch" được định nghĩa là gì?
A. Là việc cơ quan nhà nước ghi, cập nhật các sự kiện hộ tịch vào sổ hộ tịch.
B. Là những sự kiện, thông tin xác định tình trạng nhân thân của cá nhân từ khi sinh ra đến khi chết được quy định tại Điều 4 của Luật này.
C. Là tập hợp các dữ liệu hộ tịch điện tử của cá nhân được sắp xếp, tổ chức để khai thác.
D. Là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp khi giải quyết các thủ tục hành chính.
Câu 3
Theo Luật Hộ tịch 2026, "Cơ quan đăng ký hộ tịch" gồm những cơ quan nào?
A. Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Cơ quan đại diện.
B. Ủy ban nhân dân cấp xã và Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài.
C. Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh và Sở Tư pháp.
D. Ủy ban nhân dân các cấp và Bộ Ngoại giao.
Câu 4
Theo Luật Hộ tịch 2026, "Sổ hộ tịch" gồm những loại nào?
A. Sổ hộ tịch giấy và Sổ hộ tịch điện tử.
B. Sổ hộ tịch cấp xã và Sổ hộ tịch cấp huyện.
C. Sổ đăng ký khai sinh, Sổ đăng ký kết hôn và Sổ đăng ký khai tử.
D. Sổ hộ tịch điện tử và Cơ sở dữ liệu dân cư.
Câu 5
Theo Luật Hộ tịch 2026, giấy tờ hộ tịch đầu tiên do cơ quan đăng ký hộ tịch cấp khi đăng ký khai sinh cho cá nhân là gì?
A. Giấy chứng sinh.
B. Giấy khai sinh.
C. Căn cước công dân.
D. Văn bản xác nhận hộ tịch.
Câu 6
Đối với việc đăng ký hộ tịch mà pháp luật về hộ tịch không quy định thời hạn giải quyết thì phải được giải quyết trong thời gian bao lâu kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ hợp lệ?
A. Trong vòng 12 giờ.
B. Trong vòng 24 giờ.
C. Trong vòng 3 ngày làm việc.
D. Trong vòng 5 ngày làm việc.
Câu 7
Theo Luật Hộ tịch 2026, một sự kiện, thông tin hộ tịch của cá nhân được cơ quan đăng ký hộ tịch có thẩm quyền của Việt Nam đăng ký mấy lần?
A. Đăng ký hai lần ở hai nơi cư trú khác nhau.
B. Đăng ký một lần, trừ trường hợp đăng ký lại kết hôn.
C. Đăng ký một lần và không có ngoại lệ.
D. Đăng ký nhiều lần nếu có sự thay đổi nơi cư trú.
Câu 8
Theo Điều 4 Luật Hộ tịch 2026, sự kiện nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung đăng ký hộ tịch theo diện "Xác nhận các sự kiện, thông tin"?
A. Ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật.
B. Khai sinh, kết hôn, khai tử.
C. Giám hộ; giám sát việc giám hộ.
D. Nhận cha, mẹ, con; thay đổi thông tin hộ tịch.
Câu 9
Theo Luật Hộ tịch 2026, thông tin nào sau đây được cập nhật vào sổ hộ tịch, Cơ sở dữ liệu hộ tịch theo bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án?
A. Khai sinh, kết hôn, khai tử.
B. Giám hộ, giám sát việc giám hộ.
C. Ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận việc kết hôn.
D. Nhận cha, mẹ, con do các bên tự nguyện thỏa thuận.
Câu 10
Theo Luật Hộ tịch 2026, đối tượng nào sau đây có quyền, nghĩa vụ đăng ký hộ tịch theo quy định của Luật này?
A. Chỉ công dân Việt Nam cư trú trong nước.
B. Công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam, người không quốc tịch, người nước ngoài có quyền, nghĩa vụ đăng ký hộ tịch theo quy định, trừ trường hợp điều ước quốc tế có quy định khác.
C. Chỉ người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
D. Chỉ công dân Việt Nam và người nước ngoài cư trú tại Việt Nam.
Câu 11
Theo Luật Hộ tịch 2026, cơ quan nào làm đầu mối giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hộ tịch trong phạm vi toàn quốc?
A. Bộ Ngoại giao.
B. Bộ Công an.
C. Bộ Tư pháp.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Câu 12
Theo Điều 8 Luật Hộ tịch 2026, thẩm quyền đăng ký các sự kiện, thông tin hộ tịch của Ủy ban nhân dân cấp xã dựa trên cơ sở nào?
A. Phụ thuộc vào nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của cá nhân.
B. Không phụ thuộc vào nơi cư trú của cá nhân đăng ký các sự kiện, thông tin hộ tịch.
C. Phụ thuộc vào nơi tạm trú của cá nhân.
D. Do Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ định tùy trường hợp.
Câu 13
Theo Luật Hộ tịch 2026, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền ký giấy tờ hộ tịch theo quy định cho công chức tư pháp - hộ tịch, TRỪ loại giấy tờ nào sau đây?
A. Giấy khai sinh; Giấy chứng nhận kết hôn; Giấy tờ hộ tịch trong trường hợp đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài.
B. Giấy chứng tử.
C. Văn bản xác nhận hộ tịch.
D. Sổ hộ tịch giấy.
Câu 14
Theo Luật Hộ tịch 2026, thông tin nào là thông tin hộ tịch gốc của cá nhân?
A. Thông tin trên Căn cước công dân.
B. Thông tin khai sinh.
C. Thông tin trong Sổ hộ khẩu cũ.
D. Thông tin trên Giấy chứng nhận kết hôn.
Câu 15
Theo Luật Hộ tịch 2026, thủ tục đăng ký khai sinh, đăng ký kết hôn, đăng ký khai tử được trả kết quả dưới hình thức nào?
A. Chỉ bản giấy.
B. Chỉ bản điện tử.
C. Bản giấy và bản điện tử.
D. Bản sao trích lục từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch.
Câu 16
Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp sử dụng để đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được làm thủ tục gì, trừ trường hợp được miễn theo điều ước quốc tế hoặc quy định của pháp luật?
A. Chỉ cần dịch ra tiếng Việt.
B. Phải được hợp pháp hóa lãnh sự, dịch ra tiếng Việt và chứng thực hoặc xác nhận.
C. Chỉ cần công chứng tại Văn phòng công chứng Việt Nam.
D. Phải được Bộ Tư pháp phê duyệt bằng văn bản.
Câu 17
Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động đăng ký, quản lý hộ tịch theo Điều 13 Luật Hộ tịch 2026?
A. Khai thác thông tin hộ tịch của mình trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch.
B. Từ chối đăng ký hộ tịch khi không đủ điều kiện và nêu rõ lý do bằng văn bản.
C. Làm giả, sửa chữa trái pháp luật, làm sai lệch nội dung giấy tờ hộ tịch.
D. Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam.
Câu 18
Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đăng ký khai sinh cho trường hợp nào sau đây?
A. Trẻ em được sinh ra tại Việt Nam.
B. Trẻ em được sinh ra ở nước ngoài chưa được đăng ký khai sinh, về cư trú tại Việt Nam và có ít nhất một bên cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam.
C. Người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam, được sinh ra tại Việt Nam mà chưa được đăng ký khai sinh, đã có hồ sơ, giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp, xác nhận.
D. Tất cả các trường hợp nêu trên.
Câu 19
Trường hợp trẻ em sinh ra tại Việt Nam không được đăng ký khai sinh theo diện chủ động (liên thông dữ liệu từ cơ sở y tế) thì thời hạn để cha, mẹ đăng ký khai sinh cho trẻ em là bao nhiêu ngày kể từ ngày trẻ em được sinh ra?
A. 30 ngày.
B. 60 ngày.
C. 90 ngày.
D. 120 ngày.
Câu 20
Theo Luật Hộ tịch 2026, trường hợp cha, mẹ không thể đăng ký khai sinh cho con thì ai là người có trách nhiệm đăng ký khai sinh cho trẻ em?
A. Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột hoặc cá nhân, tổ chức đang nuôi dưỡng trẻ em.
B. Chỉ có ông bà nội hoặc ông bà ngoại của trẻ em.
C. Công chức tư pháp - hộ tịch tự động đăng ký mà không cần ai yêu cầu.
D. Ủy ban nhân dân cấp xã tự thực hiện đăng ký ngay lập tức.
Câu 21
Theo Luật Hộ tịch 2026, khi đăng ký kết hôn tại cơ quan đăng ký hộ tịch, bên nam và bên nữ có bắt buộc phải có mặt không?
A. Chỉ cần bên nam có mặt, bên nữ có thể ủy quyền.
B. Chỉ cần bên nữ có mặt, bên nam có thể ủy quyền.
C. Bên nam và bên nữ phải có mặt tại cơ quan đăng ký hộ tịch để ký vào Sổ đăng ký kết hôn, Giấy chứng nhận kết hôn.
D. Cả hai bên đều có thể ủy quyền cho người thân thực hiện đăng ký kết hôn.
Câu 22
Theo Luật Hộ tịch 2026, người giám hộ có bắt buộc phải có mặt tại cơ quan đăng ký hộ tịch khi đăng ký giám hộ không?
A. Người giám hộ phải có mặt tại cơ quan đăng ký hộ tịch để ký vào Sổ đăng ký giám hộ.
B. Người giám hộ có thể ủy quyền bằng văn bản và không cần có mặt.
C. Chỉ cần người được giám hộ có mặt.
D. Không bắt buộc ai phải có mặt, kết quả được gửi qua bưu điện.
Câu 23
Theo Luật Hộ tịch 2026, "Thay đổi thông tin hộ tịch" được thực hiện khi nào?
A. Khi cá nhân có nhu cầu thay đổi mà không cần lý do.
B. Khi có lý do chính đáng, đủ điều kiện theo quy định của Luật này, quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.
C. Khi cá nhân thay đổi nơi cư trú từ xã này sang xã khác.
D. Khi cá nhân được cấp thẻ Căn cước công dân mới.
Câu 24
Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày có người chết, vợ, chồng hoặc con, cha, mẹ hoặc người thân thích khác của người chết có trách nhiệm đăng ký khai tử?
A. 10 ngày.
B. 15 ngày.
C. 30 ngày.
D. 60 ngày.
Câu 25
Theo Luật Hộ tịch 2026, Cơ quan đại diện có thẩm quyền đăng ký sự kiện, thông tin hộ tịch quy định tại Điều 4 của Luật này cho đối tượng nào?
A. Công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài.
B. Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam.
C. Người gốc Việt Nam chưa xác định quốc tịch cư trú ở Việt Nam.
D. Người nước ngoài cư trú ở nước ngoài.
Câu 26
Cơ sở dữ liệu hộ tịch là cơ sở dữ liệu quốc gia, được xây dựng tập trung, thống nhất từ trung ương đến địa phương, do cơ quan nào quản lý?
A. Bộ Công an.
B. Bộ Ngoại giao.
C. Bộ Tư pháp.
D. Bộ Thông tin và Truyền thông.
Câu 27
Theo Luật Hộ tịch 2026, cá nhân có quyền gì đối với thông tin hộ tịch của mình trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch?
A. Cá nhân được khai thác thông tin của mình trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch.
B. Cá nhân không được tự ý khai thác mà phải qua Tòa án.
C. Cá nhân chỉ được khai thác thông tin khai sinh, không được khai thác thông tin khác.
D. Cá nhân phải trả một khoản phí rất lớn để khai thác thông tin của mình.
Câu 28
Sổ hộ tịch giấy được lập trước ngày Luật Hộ tịch 2026 có hiệu lực thi hành có giá trị pháp lý như thế nào?
A. Bị hủy bỏ toàn bộ và không còn giá trị pháp lý.
B. Có hiệu lực thi hành, có giá trị làm căn cứ chứng minh các sự kiện, thông tin hộ tịch của cá nhân, sử dụng để tra cứu, cấp giấy tờ hộ tịch và được cập nhật theo quy định.
C. Chỉ có giá trị tra cứu trong vòng 1 năm kể từ ngày Luật có hiệu lực.
D. Phải được đăng ký lại toàn bộ từ đầu để có giá trị sử dụng.
Câu 29
Luật Hộ tịch 2026 có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm nào?
A. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
B. Từ ngày 23 tháng 4 năm 2026.
C. Từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
D. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2031.
Câu 30
Việc đăng ký khai sinh, khai tử chủ động thực hiện theo lộ trình của Chính phủ phải bảo đảm thống nhất trên toàn quốc chậm nhất từ ngày tháng năm nào?
A. Ngày 01 tháng 3 năm 2027.
B. Ngày 01 tháng 01 năm 2030.
C. Ngày 01 tháng 01 năm 2031.
D. Ngày 31 tháng 12 năm 2035.
Được tạo bởi công cụ
tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh
của
diemdanh.app