Đề trắc nghiệm Toán Lớp 4 - Số tự nhiên và các hàng lớp

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Số học
Câu 1 Tính: $12345 + 6789$ = ?
Câu 2 Tính: $98765 - 12345$ = ?
Câu 3 Tính: $1234 \times 56$ = ?
Câu 4 Tính: $9876 \div 12$ = ?
Câu 5 Giá trị của chữ số 7 trong số 57 238 là:
Câu 6 Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
Câu 7 Số tròn chục liền sau số 9990 là:
Câu 8 Tổng của số chẵn lớn nhất có 3 chữ số và số lẻ lớn nhất có 2 chữ số là:
Câu 9 Cho dãy số: $2, 5, 8, 11, ...$ Số hạng thứ 20 là:
Câu 10 Tích của số nhỏ nhất có 4 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là:
Phân số
Câu 11 Rút gọn phân số $\frac{12}{18}$ về phân số tối giản:
Câu 12 Quy đồng mẫu số của $\frac{1}{2}$ và $\frac{1}{3}$, mẫu số chung nhỏ nhất là:
Câu 13 Tính: $\frac{1}{2} + \frac{1}{3}$ = ?
Câu 14 Tính: $\frac{3}{4} - \frac{1}{2}$ = ?
Câu 15 Tính: $\frac{2}{3} \times \frac{3}{5}$ = ?
Câu 16 Tính: $\frac{4}{5} \div \frac{2}{3}$ = ?
Câu 17 Phân số nào bé hơn 1?
Câu 18 Phân số nào bằng với $\frac{3}{5}$?
Câu 19 So sánh: $\frac{2}{3}$ và $\frac{3}{4}$, dấu đúng là:
Câu 20 Một hình chữ nhật có chiều dài $\frac{5}{6}$ m, chiều rộng $\frac{1}{2}$ m. Chu vi là:
Số thập phân
Câu 21 Viết hỗn số $3\frac{1}{4}$ dưới dạng số thập phân:
Câu 22 Số 0,5 viết thành phân số tối giản là:
Câu 23 Tính: $1,2 + 2,34$ = ?
Câu 24 Tính: $5,6 - 2,35$ = ?
Câu 25 Tính: $2,5 \times 1,4$ = ?
Câu 26 Tính: $7,5 \div 0,5$ = ?
Câu 27 Số lớn nhất trong các số: $0,9; 0,09; 0,99; 0,099$ là:
Câu 28 Làm tròn số 3,254 đến hàng phần trăm:
Câu 29 Viết 25% dưới dạng số thập phân:
Câu 30 Một cửa hàng bán 3,5 kg gạo với giá 20 000 đồng/kg. Số tiền phải trả là:
Hình học
Câu 31 Chu vi hình vuông cạnh 5 cm là:
Câu 32 Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 6 cm là:
Câu 33 Một hình tam giác có đáy 10 cm, chiều cao 4 cm. Diện tích là:
Câu 34 Chu vi hình tròn bán kính 7 cm (lấy $\pi \approx \frac{22}{7}$) là:
Câu 35 Hình lập phương có cạnh 3 cm, thể tích là:
Câu 36 Hình bình hành có đáy 12 dm, chiều cao 5 dm. Diện tích là:
Câu 37 Tổng số đo các góc trong một tam giác là:
Câu 38 Một hình chữ nhật có chu vi 40 cm. Nếu chiều rộng 8 cm thì chiều dài là:
Câu 39 Một hình thang có đáy lớn 9 cm, đáy bé 5 cm, chiều cao 6 cm. Diện tích là:
Câu 40 Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 2 cm là:
Đo lường
Câu 41 Đổi 2 giờ 15 phút thành phút:
Câu 42 Đổi 3,5 kg thành gam:
Câu 43 Đổi 4 m 25 cm thành cm:
Câu 44 Đổi 5 km 60 m thành mét:
Câu 45 Đổi 2 ngày thành giờ:
Câu 46 Đổi 1500 ml thành lít:
Câu 47 Đổi 2 m² 5 dm² thành dm²:
Câu 48 Đổi 1 tuần 2 ngày thành ngày:
Câu 49 Đổi 0,75 giờ thành phút:
Câu 50 Đổi 3 tạ 5 kg thành kg:
Bài toán có lời văn
Câu 51 Một cửa hàng có 1250 kg gạo. Đã bán $\frac{3}{5}$ số gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg?
Câu 52 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng bằng $\frac{2}{3}$ chiều dài. Chu vi mảnh vườn là:
Câu 53 Hai số có tổng là 100. Tỉ số của chúng là $3:7$. Số lớn là:
Câu 54 Một người đi xe máy trong 3 giờ đi được 120 km. Vận tốc trung bình là:
Câu 55 Một tấm vải dài 20 m, lần đầu cắt $\frac{1}{4}$ tấm vải, lần sau cắt $\frac{3}{5}$ tấm vải. Còn lại bao nhiêu mét?
Câu 56 Trung bình cộng của hai số là 25. Một số là 15. Số kia là:
Câu 57 Một lớp có 35 học sinh. Số học sinh nam bằng $\frac{2}{5}$ số học sinh cả lớp. Số học sinh nữ là:
Câu 58 Một người mua 5 quyển vở giá 8 000 đồng/quyển và 3 cây bút giá 6 000 đồng/cây. Tổng số tiền là:
Câu 59 Một ô tô đi 240 km trong 4 giờ. Cũng với vận tốc đó, ô tô đi 360 km hết bao nhiêu giờ?
Câu 60 Tổng của hai số chẵn liên tiếp là 54. Số lớn là:
Dãy số
Câu 61 Tìm số tiếp theo của dãy: $1, 4, 9, 16, ...$
Câu 62 Tìm số còn thiếu: $3, 6, 12, 24, ...$
Câu 63 Tìm số thứ 5 trong dãy: $100, 95, 90, 85, ...$
Câu 64 Cho dãy: $2, 5, 10, 17, ...$ Số hạng thứ 6 là:
Câu 65 Tìm số hạng thứ 10 của dãy: $2, 4, 6, 8, ...$
Câu 66 Dãy số nào sau đây là dãy số cách đều?
Câu 67 Tính tổng: $1+2+3+...+10$ = ?
Câu 68 Cho dãy: $1, 1, 2, 3, 5, 8, ...$ Số tiếp theo là:
Câu 69 Tìm số còn thiếu trong dãy: $5, 10, 20, 40, ..., 160$
Câu 70 Một dãy số có 15 số hạng. Số hạng đầu là 3, số hạng cuối là 45. Hỏi khoảng cách giữa các số hạng là bao nhiêu? (biết dãy cách đều)
Tính nhanh
Câu 71 Tính nhanh: $25 \times 97 + 25 \times 3$ = ?
Câu 72 Tính nhanh: $125 \times 16$ = ?
Câu 73 Tính nhanh: $19 \times 45 - 19 \times 35$ = ?
Câu 74 Tính nhanh: $1+2+3+...+20$ = ?
Câu 75 Tính nhanh: $87 \times 101$ = ?
Câu 76 Tính nhanh: $48 \div 0,5$ = ?
Câu 77 Tính nhanh: $37 + 45 + 63 + 55$ = ?
Câu 78 Tính nhanh: $12 \times 4 \times 25$ = ?
Câu 79 Tính nhanh: $99 \times 36 - 36$ = ?
Câu 80 Tính nhanh: $1 + 4 + 7 + ... + 100$ (dãy số cách đều 3) = ?
Tìm X
Câu 81 Tìm X: $X + 245 = 1000$
Câu 82 Tìm X: $X - 120 = 480$
Câu 83 Tìm X: $X \times 25 = 1000$
Câu 84 Tìm X: $X \div 6 = 102$
Câu 85 Tìm X: $3 \times X + 15 = 60$
Câu 86 Tìm X: $X \times 5 - 10 = 90$
Câu 87 Tìm X: $2 \times X = 15 + 37$
Câu 88 Tìm X: $X - \frac{5}{6} = \frac{1}{3}$
Câu 89 Tìm X: $X + \frac{1}{4} = \frac{3}{8}$
Câu 90 Tìm X: $4,5 + X = 10,2$
Tổng hợp
Câu 91 Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu chiều rộng 7 cm, diện tích là:
Câu 92 Số nào không chia hết cho 2, 3, 5?
Câu 93 Giá trị biểu thức: $24 + 16 \div 2 \times 3$ = ?
Câu 94 Một cửa hàng có 5 thùng cam, mỗi thùng 12 kg. Hỏi có tất cả bao nhiêu gam cam?
Câu 95 Tìm số tự nhiên $x$ biết: $\frac{2}{3} < \frac{x}{6} < 1$
Câu 96 Một tấm bìa hình thoi có độ dài hai đường chéo là 12 cm và 8 cm. Diện tích là:
Câu 97 Cho dãy số: $1, 4, 7, 10, ...$ Hỏi số hạng thứ 15 là?
Câu 98 Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 m, chiều rộng 1,5 m, chiều cao 1,2 m. Thể tích bể là:
Câu 99 Tìm hai số biết tổng của chúng là 75 và hiệu là 15. Số lớn là:
Câu 100 Một phân số có tổng tử số và mẫu số là 12. Nếu thêm vào tử số 6 thì phân số bằng 1. Tìm phân số đó.
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi