第二课:请按。。。。

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Từ vựng tiếng Trung - Nghĩa tiếng Việt
Câu 1 Từ '搭乘' (dāchéng) có nghĩa là gì?
Câu 2 Từ '讯息' (xùnxī) có nghĩa là gì?
Câu 3 Từ '致电' (zhìdiàn) có nghĩa là gì?
Câu 4 Từ '班机' (bānjī) có nghĩa là gì?
Câu 5 Từ '按钮' (ànniǔ) có nghĩa là gì?
Câu 6 Từ '不必' (búbì) có nghĩa là gì?
Câu 7 Từ '架' (jià) có nghĩa là gì?
Câu 8 Từ '省却' (shěngquè) có nghĩa là gì?
Câu 9 Từ '实惠' (shíhuì) có nghĩa là gì?
Câu 10 Từ '固定' (gùdìng) có nghĩa là gì?
Câu 11 Từ '风气' (fēngqì) có nghĩa là gì?
Câu 12 Từ '订阅' (dìngyuè) có nghĩa là gì?
Câu 13 Từ '故' (gù) có nghĩa là gì?
Câu 14 Từ '追究' (zhuījiū) có nghĩa là gì?
Câu 15 Từ '宇宙' (yǔzhòu) có nghĩa là gì?
Câu 16 Từ '发行' (fāxíng) có nghĩa là gì?
Câu 17 Từ '编辑' (biānjí) có nghĩa là gì?
Câu 18 Từ '尽快' (jǐnkuài) có nghĩa là gì?
Câu 19 Từ '介意' (jièyì) có nghĩa là gì?
Câu 20 Từ '细节' (xìjié) có nghĩa là gì?
Câu 21 Từ '计较' (jìjiào) có nghĩa là gì?
Câu 22 Từ '扼' (è) có nghĩa là gì?
Câu 23 Từ '寒暄' (hánxuān) có nghĩa là gì?
Câu 24 Từ '虚伪' (xūwěi) có nghĩa là gì?
Câu 25 Từ '公众' (gōngzhòng) có nghĩa là gì?
Câu 26 Từ '值班' (zhíbān) có nghĩa là gì?
Câu 27 Từ '住宅' (zhùzhái) có nghĩa là gì?
Câu 28 Từ '偶然' (ǒurán) có nghĩa là gì?
Câu 29 Từ '失误' (shīwù) có nghĩa là gì?
Câu 30 Từ '幽默' (yōumò) có nghĩa là gì?
Câu 31 Từ '心理学家' (xīnlǐxuéjiā) có nghĩa là gì?
Câu 32 Từ '沟通' (gōutōng) có nghĩa là gì?
Câu 33 Từ '寂寞' (jìmò) có nghĩa là gì?
Câu 34 Từ '诧异' (chàyì) có nghĩa là gì?
Câu 35 Từ '好不' (hǎobù) có nghĩa là gì?
Câu 36 Từ '涉及' (shèjí) có nghĩa là gì?
Câu 37 Từ '隐私' (yǐnsī) có nghĩa là gì?
Câu 38 Từ '作答' (zuòdá) có nghĩa là gì?
Câu 39 Từ '突兀' (tūwù) có nghĩa là gì?
Câu 40 Từ '居然' (jūrán) có nghĩa là gì?
Câu 41 Từ '轻率' (qīngshuài) có nghĩa là gì?
Câu 42 Từ '荧光屏' (yíngguāngpíng) có nghĩa là gì?
Câu 43 Từ '单身' (dānshēn) có nghĩa là gì?
Câu 44 Từ '沉闷' (chénmèn) có nghĩa là gì?
Câu 45 Từ '踱来踱去' (duólái duóqù) có nghĩa là gì?
Câu 46 Từ '渴望' (kěwàng) có nghĩa là gì?
Câu 47 Từ '惊惶' (jīnghuáng) có nghĩa là gì?
Câu 48 Từ '徒步' (túbù) có nghĩa là gì?
Câu 49 Từ '涕' (tì) có nghĩa là gì?
Câu 50 Từ '作为' (zuòwéi) có nghĩa là gì?
Câu 51 Từ '分手' (fēnshǒu) có nghĩa là gì?
Câu 52 Từ '梦境' (mèngjìng) có nghĩa là gì?
Câu 53 Từ '叹气' (tànqì) có nghĩa là gì?
Câu 54 Từ '谈何容易' (tán hé róngyì) có nghĩa là gì?
Câu 55 Từ '早已' (zǎoyǐ) có nghĩa là gì?
Câu 56 Từ '亦' (yì) có nghĩa là gì?
Câu 57 Từ '如梦初醒' (rú mèng chū xǐng) có nghĩa là gì?
Câu 58 Từ '枯燥' (kūzào) có nghĩa là gì?
Câu 59 Từ '微弱' (wēiruò) có nghĩa là gì?
Câu 60 Từ '独自' (dúzì) có nghĩa là gì?
Câu 61 Từ '身不由己' (shēn bù yóu jǐ) có nghĩa là gì?
Câu 62 Từ '题材' (tícái) có nghĩa là gì?
Câu 63 Từ '局势' (júshì) có nghĩa là gì?
Câu 64 Từ '股票' (gǔpiào) có nghĩa là gì?
Câu 65 Từ '走势' (zǒushì) có nghĩa là gì?
Câu 66 Từ '过分' (guòfèn) có nghĩa là gì?
Câu 67 Từ '鼓' (gǔ) có nghĩa là gì?
Câu 68 Từ '摆脱' (bǎituō) có nghĩa là gì?
Câu 69 Từ '迷惑' (míhuò) có nghĩa là gì?
Câu 70 Từ '精密' (jīngmì) có nghĩa là gì?
Câu 71 Từ '唏嘘' (xīxū) có nghĩa là gì?
Câu 72 Từ '更换' (gēnghuàn) có nghĩa là gì?
Câu 73 Từ '此刻' (cǐkè) có nghĩa là gì?
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi