file ôn trắc nghiệm cô thu chương 5 6 7
In / Xuất PDF
Tạo bài thành công!
Gửi link này cho học sinh để làm bài online
Copy
Xem bài
0
Kết quả bài làm
Làm lại
Trang chủ
Đã làm:
0
/
0
câu
Xem danh sách câu hỏi
Chưa làm
Đã làm
Đúng
Sai
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu hỏi
Câu 1
Trình tự tính thuế bắt buộc đối với hàng nhập khẩu chịu đầy đủ các sắc thuế là gì?
A. Thuế GTGT → TTĐB → BVMT → Thuế nhập khẩu
B. Thuế nhập khẩu → TTĐB (nếu có) → BVMT (nếu có) → Thuế GTGT (tính sau cùng)
C. TTĐB → Thuế nhập khẩu → GTGT → BVMT
D. Không có trình tự bắt buộc, có thể tính theo thứ tự tùy ý
Câu 2
Thời điểm tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là thời điểm nào?
A. Thời điểm hàng hóa cập cảng đến
B. Thời điểm ký kết hợp đồng ngoại thương
C. Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan
D. Thời điểm doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho đối tác
Câu 3
Thuế suất thông thường được xác định như thế nào theo Luật số 107/2016/QH13 (khi MFN khác 0%)?
A. Bằng 100% thuế suất MFN của cùng mặt hàng
B. Bằng 150% thuế suất MFN của cùng mặt hàng
C. Bằng 200% thuế suất MFN của cùng mặt hàng
D. Bằng mức cố định 50% không phụ thuộc MFN
Câu 4
Nguyên tắc tối huệ quốc (MFN) có ý nghĩa gì trong biểu thuế nhập khẩu?
A. Là mức thuế thấp nhất luôn được áp dụng cho mọi lô hàng
B. Là mức thuế ưu đãi cơ bản (baseline) dành cho nước có quan hệ MFN, có thể cao hơn thuế suất ưu đãi đặc biệt theo FTA
C. Chỉ áp dụng riêng cho các nước thành viên ASEAN
D. Là mức thuế áp dụng khi doanh nghiệp không xuất trình được C/O
Câu 5
C/O có vai trò gì trong việc hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt theo FTA?
A. Là điều kiện duy nhất — chỉ cần có C/O là đương nhiên được hưởng ưu đãi
B. Là bằng chứng chứng minh xuất xứ; nếu hàng hóa không đáp ứng quy tắc xuất xứ thì có C/O vẫn không được hưởng ưu đãi
C. C/O hoàn toàn không liên quan đến việc áp dụng thuế suất theo FTA
D. Chỉ cần C/O do chính doanh nghiệp nhập khẩu tự phát hành
Câu 6
Giá tính thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) đối với hàng nhập khẩu được xác định như thế nào?
A. Bằng giá CIF của lô hàng
B. Bằng trị giá tính thuế nhập khẩu cộng với thuế nhập khẩu đã tính
C. Bằng giá bán lẻ dự kiến trên thị trường nội địa
D. Bằng giá CIF trừ đi thuế nhập khẩu
Câu 7
Theo Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15, có bao nhiêu mức thuế suất GTGT được luật hóa chính thức?
A. 2 mức: 0% và 10%
B. 3 mức: 0%, 5%, 10%
C. 4 mức: 0%, 5%, 8%, 10%
D. 5 mức thuế suất khác nhau
Câu 8
Nếu hàng hóa được gửi từ Trung Quốc nhưng sản xuất toàn bộ tại Thái Lan, doanh nghiệp nên xin C/O theo hiệp định nào để hưởng ưu đãi?
A. C/O Form E theo ACFTA vì hàng được gửi đi từ Trung Quốc
B. C/O Form D theo ATIGA vì xuất xứ thực tế của hàng hóa là Thái Lan
C. Không thể xin được C/O trong trường hợp này
D. Phải xin đồng thời cả hai loại C/O Form D và Form E
Câu 9
Thuế bảo vệ môi trường (BVMT) chủ yếu được tính theo phương pháp nào?
A. Theo tỷ lệ phần trăm trên trị giá hàng hóa (Ad valorem)
B. Theo mức tuyệt đối trên một đơn vị hàng hóa (đồng/lít, đồng/kg)
C. Theo thuế hỗn hợp kết hợp cả tỷ lệ % và mức tuyệt đối
D. Không có phương pháp tính cụ thể, tùy từng địa phương
Câu 10
Theo Luật số 90/2025/QH15 (hiệu lực 1/7/2025), diện miễn thuế nào đã bị bãi bỏ?
A. Miễn thuế đối với hàng viện trợ nhân đạo
B. Miễn thuế cho nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được, phục vụ trực tiếp sản xuất
C. Miễn thuế đối với hàng tạm nhập – tái xuất
D. Miễn thuế đối với hàng gia công cho thương nhân nước ngoài
Câu 11
VNACCS là hệ thống gì và có chức năng chính nào?
A. Vietnam Automated Cargo Clearance System — tiếp nhận, xử lý tờ khai và phân luồng
B. Vietnam Customs Intelligence Information System — phân tích rủi ro nội bộ của hải quan
C. Một phần mềm khai báo do doanh nghiệp tư nhân cung cấp và bán cho hải quan
D. Hệ thống thanh toán thuế điện tử liên ngân hàng
Câu 12
VCIS khác VNACCS ở điểm nào?
A. VCIS do doanh nghiệp trực tiếp truy cập và sử dụng để khai báo
B. VCIS là hệ thống nội bộ phục vụ quản lý rủi ro của Hải quan, doanh nghiệp không truy cập trực tiếp
C. VCIS thay thế hoàn toàn cho VNACCS kể từ năm 2014
D. VCIS chỉ được dùng riêng để tính số thuế phải nộp
Câu 13
ECUS5 đóng vai trò gì trong quy trình khai báo hải quan điện tử?
A. Là hệ thống thông quan tự động của Tổng cục Hải quan
B. Là phần mềm khai báo do công ty phần mềm phát triển để doanh nghiệp lập và truyền tờ khai
C. Là cơ quan quản lý rủi ro của ngành hải quan
D. Là ngân hàng trung gian thực hiện thanh toán thuế
Câu 14
Hệ thống VNACCS/VCIS được vận hành chính thức trên toàn quốc từ thời điểm nào, dựa trên công nghệ chuyển giao từ đâu?
A. 01/4/2014, từ hệ thống NACCS/CIS của Hải quan Nhật Bản (JICA hỗ trợ)
B. 01/1/2018, từ hệ thống hải quan điện tử của Hàn Quốc
C. 01/1/2010, do Việt Nam tự nghiên cứu và phát triển hoàn toàn
D. 01/7/2020, từ hệ thống hải quan điện tử của Singapore
Câu 15
Khi khai danh sách hàng hóa trên ECUS5, cách mô tả tên hàng nào sau đây là ĐÚNG?
A. "Furniture" — mô tả chung chung, ngắn gọn
B. "Wooden dining table made from MDF" — mô tả rõ chất liệu, công dụng
C. Chỉ cần ghi mã HS, không cần mô tả tên hàng cụ thể
D. Ghi tên hàng đúng theo tên thương mại của nhà cung cấp nước ngoài
Câu 16
Kết quả phân luồng "Luồng Đỏ" trên hệ thống VNACCS có ý nghĩa gì?
A. Miễn kiểm tra hồ sơ và hàng hóa cho lô hàng
B. Chỉ kiểm tra hồ sơ giấy hoặc hồ sơ điện tử của lô hàng
C. Kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa theo quy định
D. Từ chối thông quan vĩnh viễn đối với lô hàng đó
Câu 17
Nguyên tắc nào sau đây là bắt buộc khi nhập dữ liệu vào ECUS5?
A. Có thể suy đoán thông tin nếu chứng từ chưa thể hiện rõ ràng
B. Chỉ nhập thông tin dựa trên chứng từ gốc, đảm bảo thống nhất giữa các chứng từ
C. Ưu tiên nhập theo yêu cầu miệng của khách hàng dù khác với chứng từ
D. Không cần kiểm tra lại thông tin trước khi truyền tờ khai
Câu 18
Trong bộ 5 chứng từ cốt lõi để khai báo trên ECUS5, chứng từ nào xác nhận việc người vận tải đã nhận hàng để chuyên chở?
A. Commercial Invoice (Hóa đơn thương mại)
B. Packing List (Phiếu đóng gói)
C. Bill of Lading / AWB (Vận đơn biển / hàng không)
D. Sales Contract (Hợp đồng mua bán)
Câu 19
Việc quyết định phân luồng tờ khai (Xanh/Vàng/Đỏ) do ai/hệ thống nào thực hiện?
A. Do người khai hải quan tự lựa chọn khi truyền tờ khai
B. Do hệ thống quyết định dựa trên quản lý rủi ro; người khai không tự lựa chọn được
C. Do doanh nghiệp vận tải/forwarder quyết định thay cho hải quan
D. Do ngân hàng phát hành L/C quyết định dựa trên hồ sơ thanh toán
Câu 20
Theo Điều 77 Luật Hải quan 2014, thời hạn kiểm tra sau thông quan là bao lâu, tính từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?
A. 1 năm
B. 3 năm
C. 5 năm
D. 10 năm
Câu 21
Theo Điều 78 Luật Hải quan 2014, có bao nhiêu căn cứ để thực hiện kiểm tra sau thông quan?
A. 2 căn cứ
B. 3 căn cứ
C. 4 căn cứ
D. 5 căn cứ
Câu 22
Thời gian kiểm tra tối đa tại trụ sở cơ quan hải quan (Điều 79) là bao nhiêu ngày làm việc?
A. 3 ngày làm việc
B. 5 ngày làm việc
C. 10 ngày làm việc
D. 15 ngày làm việc
Câu 23
Thời gian kiểm tra tối đa tại trụ sở người khai hải quan (Điều 80) là bao nhiêu ngày làm việc?
A. 5 ngày làm việc
B. 10 ngày làm việc
C. 15 ngày làm việc
D. 20 ngày làm việc
Câu 24
Ai có thẩm quyền quyết định kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan trong phạm vi toàn quốc?
A. Chi cục trưởng Chi cục Hải quan cửa khẩu bất kỳ
B. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Cục trưởng Cục Kiểm tra sau thông quan
C. Giám đốc của chính doanh nghiệp bị kiểm tra
D. Ngân hàng phát hành thư tín dụng (L/C) của lô hàng
Câu 25
Quy trình kiểm tra sau thông quan theo Thông tư 38/2015/TT-BTC (sđ, bs) gồm bao nhiêu bước?
A. 5 bước
B. 6 bước
C. 7 bước
D. 8 bước
Câu 26
Trong quá trình kiểm tra, nếu phát hiện doanh nghiệp có dấu hiệu tẩu tán, tiêu hủy tài liệu, Trưởng đoàn kiểm tra có quyền gì ngay lập tức?
A. Không có quyền đặc biệt nào, phải chờ ban hành quyết định mới
B. Tạm giữ, niêm phong tài liệu, tang vật
C. Ngay lập tức khởi tố hình sự đối với người đại diện doanh nghiệp
D. Yêu cầu doanh nghiệp ngừng toàn bộ hoạt động vĩnh viễn
Câu 27
Người khai hải quan có quyền gì trong quá trình kiểm tra sau thông quan theo Điều 82 Luật Hải quan 2014?
A. Từ chối mọi yêu cầu kiểm tra của cơ quan hải quan
B. Từ chối cung cấp thông tin không liên quan đến nội dung kiểm tra; yêu cầu giải thích kết luận kiểm tra và được bảo lưu ý kiến
C. Tự mình quyết định kết quả kiểm tra cuối cùng
D. Yêu cầu hủy bỏ quyết định kiểm tra vào bất kỳ thời điểm nào
Được tạo bởi công cụ
tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh
của
diemdanh.app
. Xem thêm tại:
Kho công khai
·
Ngân hàng đề thi
· 🏫 Trung tâm của nvochina