FULL TCH

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Bản chất của Tài chính là gì?
Câu 2 Chức năng nào sau đây là chức năng cơ bản của Tài chính?
Câu 3 Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của phân phối tài chính?
Câu 4 Đối tượng nào dưới đây không phải là đối tượng của phân phối tài chính?
Câu 5 Phân phối lần đầu trong tài chính được thực hiện ở khâu nào?
Câu 6 Phân phối lần đầu không có đặc điểm nào dưới đây?
Câu 7 Phân phối lại vốn tài chính nhằm mục đích gì?
Câu 8 Hệ thống tài chính bao gồm các khâu nào sau đây?
Câu 9 Khâu giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống tài chính quốc gia là:
Câu 10 Khâu cơ sở hình thành nên các nguồn tài chính trong hệ thống tài chính là:
Câu 11 Thu nhập quốc dân quốc gia (NI) được phân phối thông qua các quỹ tiền tệ nào?
Câu 12 Sự tồn tại của Tài chính gắn liền với sự phát triển của:
Câu 13 Tiền tệ xuất hiện là tiền đề cho sự ra đời của:
Câu 14 Nội dung nào dưới đây là điều kiện tiền đề cho sự ra đời và phát triển của tài chính?
Câu 15 Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của chính sách tài chính quốc gia?
Câu 16 Vai trò nào dưới đây không phải là vai trò của chính sách Tài chính Quốc gia?
Câu 17 Nguồn tài chính nào dưới đây của 1 quốc gia là không chính xác?
Câu 18 Quỹ tiền tệ của các tổ chức xã hội không được hình thành từ nguồn nào dưới đây?
Câu 19 Thuộc tính cơ bản của Ngân sách Nhà nước là gì?
Câu 20 Đặc điểm nào sau đây thuộc về Tài chính công?
Câu 21 Một trong những vai trò quan trọng của Tài chính công là:
Câu 22 Sự thất bại của thị trường (Market failure) thể hiện ở điểm nào?
Câu 23 Hàng hóa công cộng thuần túy có đặc điểm gì?
Câu 24 Ví dụ nào sau đây là hàng hóa công cộng?
Câu 25 Nguồn thu thường xuyên và chủ yếu nhất của Ngân sách Nhà nước là:
Câu 26 Thuế có đặc điểm nào dưới đây?
Câu 27 Thuế gián thu là loại thuế nào?
Câu 28 Thuế trực thu là loại thuế:
Câu 29 Phí và Lệ phí khác Thuế ở điểm cơ bản nào?
Câu 30 Đối tượng chịu thuế Giá trị gia tăng (GTGT) là:
Câu 31 Nhà nước thu thuế dựa vào quyền lực nào là chủ yếu?
Câu 32 Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cấu thành một sắc thuế?
Câu 33 Nội dung nào dưới đây là một trong những đặc điểm của thu ngân sách nhà nước?
Câu 34 Khoản thu nào dưới đây hình thành nên quỹ Ngân sách Nhà nước?
Câu 35 Khoản thu nào sau đây không thuộc nguồn thu của Ngân sách Nhà nước?
Câu 36 Phương thức thu ngân sách Nhà nước đối với các khoản Thuế, Phí và Lệ phí không bao gồm nội dung nào?
Câu 37 Chi thường xuyên của Ngân sách Nhà nước dùng để làm gì?
Câu 38 Khoản chi nào dưới đây thuộc chi thường xuyên của Ngân sách Nhà nước?
Câu 39 Chi đầu tư phát triển của Ngân sách Nhà nước có đặc điểm gì?
Câu 40 Khoản chi nào thuộc chi chuyển giao của Ngân sách Nhà nước?
Câu 41 Nguồn chi nào thuộc nội dung chi an sinh xã hội của Ngân sách Nhà nước?
Câu 42 Khoản chi nào dưới đây KHÔNG phải là chi của Ngân sách Nhà nước?
Câu 43 Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung chi thường xuyên của ngân sách trung ương?
Câu 44 Chi cho công tác bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp thuộc khoản chi nào dưới đây của ngân sách nhà nước?
Câu 45 Chính phủ cấp vốn điều lệ cho doanh nghiệp nhà nước thuộc khoản chi nào của ngân sách nhà nước?
Câu 46 Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc quản lý chi đầu tư phát triển của ngân sách nhà nước?
Câu 47 Thâm hụt Ngân sách Nhà nước (Bội chi NSNN) xảy ra khi nào?
Câu 48 Nguyên nhân nào sau đây không gây nên bội chi ngân sách nhà nước?
Câu 49 Biện pháp/Giải pháp bù đắp bội chi NSNN an toàn và bền vững nhất là gì?
Câu 50 Giải pháp nào dưới đây được khuyến cáo là Chính phủ không nên sử dụng để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước?
Câu 51 Trong điều kiện các nhân tố khác không thay đổi khi Nhà nước phát hành tiền để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước có thể dẫn tới hệ lụy nào sau đây?
Câu 52 Khoản thu nào dưới đây được sử dụng để bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước?
Câu 53 Nguyên tắc quản lý Ngân sách Nhà nước là:
Câu 54 Năm ngân sách (Năm tài chính) ở Việt Nam bắt đầu và kết thúc khi nào?
Câu 55 Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định dự toán Ngân sách Nhà nước cấp trung ương?
Câu 56 Cơ quan nào có nhiệm vụ tổ chức thực hiện Ngân sách Nhà nước?
Câu 57 Cơ quan nào chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về tài chính - ngân sách?
Câu 58 Cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền quyết định kế hoạch và dự toán ngân sách cho dự trữ quốc gia hàng năm?
Câu 59 Cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền phân cấp cụ thể nguồn thu và nhiệm vụ chi cho ngân sách các cấp ở địa phương?
Câu 60 Cấp nào sau đây có thẩm quyền phê duyệt dự toán ngân sách cấp Huyện?
Câu 61 Hệ thống Ngân sách Nhà nước ở nước ta được tổ chức từ cấp trung ương tới cấp nào dưới đây?
Câu 62 Tổ chức bộ máy quản lý tài chính Nhà nước của nước ta được tổ chức tới cấp nào dưới đây?
Câu 63 Khái niệm phân cấp quản lý ngân sách nhà nước nào sau đây là đúng?
Câu 64 Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc phân cấp quản lý ngân sách nhà nước?
Câu 65 Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung phân cấp quản lý ngân sách nhà nước?
Câu 66 Nội dung nào dưới đây là khái niệm chu trình quản lý ngân sách nhà nước?
Câu 67 Theo quy định hiện hành, nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của Kho bạc nhà nước trong quản lý ngân sách nhà nước?
Câu 68 Quỹ dự trữ tài chính được sử dụng khi nào?
Câu 69 Mục đích của việc thành lập Quỹ dự phòng tài chính là:
Câu 70 Nội dung nào dưới đây thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa quỹ ngân sách nhà nước và quỹ tài chính công ngoài ngân sách nhà nước?
Câu 71 Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc quản lý Quỹ dự trữ nhà nước?
Câu 72 Dự trữ nhà nước được hình thành từ nguồn tài chính chủ yếu nào sau đây?
Câu 73 Nguồn vốn hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập chủ yếu từ:
Câu 74 Quan hệ tài chính nào dưới đây KHÔNG thuộc quan hệ tài chính công?
Câu 75 Chính sách tài khóa là chính sách của Nhà nước trong việc sử dụng:
Câu 76 Chính sách tài khóa mở rộng (mở rộng chi tiêu, giảm thuế) thường được áp dụng khi nào?
Câu 77 Chính sách tài khóa thu hẹp (giảm chi tiêu, tăng thuế) được áp dụng nhằm mục đích gì?
Câu 78 Công cụ nào được Nhà nước sử dụng để giảm thiểu ngoại ứng tiêu cực về ô nhiễm môi trường?
Câu 79 Nhà nước thực hiện bình ổn giá đối với loại hàng hóa, dịch vụ nào?
Câu 80 Nội dung nào dưới đây đúng về Tài chính doanh nghiệp?
Câu 81 Tài chính doanh nghiệp có chức năng chính là gì?
Câu 82 Theo đặc điểm của luân chuyển, vốn kinh doanh gồm:
Câu 83 Vốn cố định của doanh nghiệp là gì?
Câu 84 Vốn lưu động (Tài sản ngắn hạn) của doanh nghiệp là gì?
Câu 85 Khấu hao tài sản cố định là quá trình:
Câu 86 Mục đích chính của Quỹ Khấu hao Tài sản cố định là gì?
Câu 87 Tài sản cố định hữu hình trong doanh nghiệp có thể chịu các loại hao mòn nào?
Câu 88 Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp bao gồm:
Câu 89 Nguồn vốn nào dưới đây KHÔNG thuộc vốn vay của doanh nghiệp?
Câu 90 Yêu cầu bắt buộc khi lựa chọn hình thức huy động vốn của doanh nghiệp là gì?
Câu 91 Lợi nhuận gộp của doanh nghiệp được tính bằng:
Câu 92 Chi phí sản xuất không bao gồm chi phí nào sau đây:
Câu 93 Khái niệm nào sau đây về doanh thu là đúng:
Câu 94 Nguyên tắc phân phối theo lao động trong tài chính doanh nghiệp thể hiện qua:
Câu 95 Khi quyết định đầu tư, người đầu tư KHÔNG mong muốn điều nào nhất?
Câu 96 Tín dụng là quan hệ chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người thừa vốn sang người thiếu vốn dựa trên nguyên tắc:
Câu 97 Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa:
Câu 98 Mức lãi suất trong tín dụng thương mại được xác định dựa trên:
Câu 99 Tín dụng thương mại KHÔNG có đặc điểm nào dưới đây?
Câu 100 Tín dụng ngân hàng có hình thức thể hiện chủ yếu là:
Câu 101 Tín dụng nhà nước phát sinh khi:
Câu 102 Điểm khác nhau cơ bản giữa hình thức tín dụng nhà nước với tín dụng ngân hàng là:
Câu 103 Vai trò của tín dụng nhà nước là:
Câu 104 Phát biểu nào sau đây là SAI về Tín dụng Nhà nước (TDNN)?
Câu 105 Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về Tín dụng Nhà nước?
Câu 106 Hình thức nào sau đây không phải là hình thức huy động vốn trong nước của TDNN?
Câu 107 Tổ chức nào sau đây đóng vai trò là chủ thể của Tín dụng Nhà nước tại Việt Nam?
Câu 108 Đối tượng nào dưới đây không được TDNN hỗ trợ sau đầu tư?
Câu 109 Tín dụng nhà nước hỗ trợ lãi suất đầu tư cho chủ đầu tư vào thời điểm nào?
Câu 110 Lãi suất tín dụng chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố nào?
Câu 111 Ngân hàng Thương mại là loại hình tổ chức tài chính:
Câu 112 Nghiệp vụ tài sản Có của Ngân hàng thương mại bao gồm:
Câu 113 Nghiệp vụ tài sản Nợ của Ngân hàng thương mại bao gồm:
Câu 114 Bản chất của Bảo hiểm là gì?
Câu 115 Bảo hiểm rủi ro tài chính có chức năng nào?
Câu 116 Dựa vào mục đích hoạt động, bảo hiểm được chia thành:
Câu 117 Bảo hiểm xã hội mang tính chất / vai trò gì?
Câu 118 Nhận định nào sau đây là chính xác về BHXH?
Câu 119 Nguồn vốn nhàn rỗi của quỹ Bảo hiểm xã hội được sử dụng như thế nào?
Câu 120 Trợ cấp thất nghiệp cho người lao động được trích từ:
Câu 121 Bảo hiểm thương mại hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
Câu 122 Hoạt động nào sau đây thuộc chi trả của Bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới?
Câu 123 Chủ thể nào sau đây cung cấp ODA cho nước ta?
Câu 124 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) thuộc loại vốn nào dưới đây?
Câu 125 Căn cứ vào mục đích sử dụng, hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) bao gồm những hình thức nào sau đây?
Câu 126 Một gói hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) có thể có những ưu đãi nào sau đây?
Câu 127 Nội dung nào sau đây là một trong các đặc điểm của đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)?
Câu 128 Cán cân thanh toán quốc tế (BOP) phản ánh:
Câu 129 Thị trường tài chính là nơi diễn ra các giao dịch về:
Câu 130 Cơ sở khách quan cho sự ra đời của Thị trường tài chính là gì?
Câu 131 Thị trường tiền tệ là thị trường giao dịch các công cụ tài chính có thời hạn:
Câu 132 Công cụ nào sau đây là công cụ của thị trường tiền tệ?
Câu 133 Thị trường vốn là thị trường giao dịch các công cụ tài chính có thời hạn:
Câu 134 Thị trường chứng khoán là một bộ phận của:
Câu 135 Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của chứng khoán?
Câu 136 Cổ phiếu là chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với:
Câu 137 Người sở hữu Cổ phiếu thường có quyền gì?
Câu 138 Trái phiếu là chứng chỉ xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với:
Câu 139 Người sở hữu Trái phiếu có quyền gì?
Câu 140 Chủ thể nào sau đây phát hành trái phiếu Chính phủ / Tín phiếu Kho bạc?
Câu 141 Tín phiếu kho bạc có kỳ hạn thuộc loại nào dưới đây?
Câu 142 Trong các công cụ nợ sau đây, công cụ nào Chính phủ KHÔNG sử dụng để vay nợ cho ngân sách nhà nước?
Câu 143 So với lãi suất tiền gửi ngân hàng hoặc cổ phiếu, tính thanh khoản và độ rủi ro của Trái phiếu Chính phủ thường:
Câu 144 Nội dung nào sau đây không phải là mục đích vay nợ / phát hành trái phiếu của Chính phủ?
Câu 145 Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc vay nợ của Chính phủ?
Câu 146 Đối tượng nào dưới đây không được vay lại khoản vay nước ngoài của Chính phủ?
Câu 147 Thị trường sơ cấp là thị trường:
Câu 148 Thị trường thứ cấp là thị trường:
Câu 149 Lạm phát là hiện tượng:
Câu 150 Nguyên nhân dẫn đến lạm phát do cầu kéo là gì?
Câu 151 Nguyên nhân dẫn đến lạm phát do chi phí đẩy là gì?
Câu 152 Tỷ giá hối đoái là:
Câu 153 Ngân hàng Trung ương có chức năng nào sau đây?
Câu 154 Công cụ nào sau đây thuộc Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Trung ương?
Câu 155 Khi Ngân hàng Trung ương tăng Tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì lượng tiền cung ứng (M) sẽ:
Câu 156 Nghiệp vụ thị trường mở là việc Ngân hàng Trung ương:
Câu 157 Khi Ngân hàng Trung ương MUA giấy tờ có giá trên thị trường mở thì sẽ:
Câu 158 Kiểm tra tài chính có đặc điểm gì?
Câu 159 Nguyên tắc nào dưới đây là nguyên tắc kiểm tra / thanh tra tài chính?
Câu 160 Hoạt động thanh tra tài chính tập trung vào nội dung nào?
Câu 161 Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thanh tra tài chính?