Hsk3 ôn tập

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Chinese Grammar and Vocabulary Exercise
Câu 1 我每天早上七点______起床。
Câu 2 今天下雨了,______我没有去学校。
Câu 3 他汉语说得______好。
Câu 4 你吃饭______?
Câu 5 我已经看______这本书了。
Câu 6 妹妹比我______三岁。
Câu 7 这个房间太小了,______我们换一个吧。
Câu 8 我昨天买了一件______衣服。
Câu 9 他正在______电视。
Câu 10 我______北京去过两次。
Câu 11 “方便”的意思是:
Câu 12 “认真”的意思最接近:
Câu 13 “突然”的意思是:
Câu 14 “必须”的意思是:
Câu 15 “终于”的意思是:
Câu 16 我不知道他______时候回来。
Câu 17 你______不早点告诉我?
Câu 18 我觉得这个问题很______,你再想一想。
Câu 19 她每天坚持学习汉语,______她的汉语进步得很快。
Câu 20 这件衣服太贵了,有没有______一点儿的?
Câu 21 选择正确的句子:
Câu 22 选择正确的句子:
Câu 23 选择正确的句子:
Câu 24 选择正确的句子:
Câu 25 如果明天天气好,我们______去爬山。
Câu 26 他______学习汉语,______学习英语。
Câu 27 她______漂亮,______很聪明。
Câu 28 我昨天晚上睡得太晚了,今天______困。
Câu 29 你别着急,我们______有时间。
Câu 30 我学汉语______两年了。
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi