[<DE>]: Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm của Ph.…

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 []: Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm của Ph. Ăngghen: “Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa …………” [<$>] Vật chất và ý thức [<$>] Tư duy với tồn tại [<$>] Tồn tại và ý thức [<$>] Vật chất và tư duy
Câu 2 []: Vấn đề cơ bản của triết học gồm mấy mặt? [<$>] Một mặt [<$>] Hai mặt [<$>] Ba mặt [<$>] Bốn mặt
Câu 3 []: Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là: [<$>] Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào [<$>] Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không [<$>] Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại [<$>] Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức
Câu 4 []: Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản triết học là: [<$>] Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào [<$>] Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không [<$>] Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại [<$>] Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức
Câu 5 []: Chủ nghĩa duy vật đã được thể hiện dưới mấy hình thức cơ bản? [<$>] Một hình thức [<$>] Hai hình thức [<$>] Ba hình thức 2 [<$>] Bốn hình thức
Câu 6 []: Hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật là: [<$>] Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại [<$>] Chủ nghĩa duy vật biện chứng [<$>] Chủ nghĩa duy vật siêu hình thời cận đại [<$>] Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 7 []: Chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản? [<$>] Một [<$>] Hai [<$>] Ba [<$>] Bốn
Câu 8 []: Xem vật chất và tinh thần là hai bản nguyên song song cùng tồn tại có thể cùng quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới là quan điểm của trường phái triết học: [<$>] Nhất nguyên luận [<$>] Nhị nguyên luận [<$>] Hoài nghi luận [<$>] Bất khả tri luận
Câu 9 []: Phép biện chứng trong lịch sử triết học tồn tại dưới mấy hình thức? [<$>] Một [<$>] Hai [<$>] Ba [<$>] Bốn
Câu 10 []: Phép biện chứng thời cổ đại là: [<$>] Phép biện chứng duy tâm [<$>] Phép biện chứng tự phát [<$>] Phép biện chứng duy vật [<$>] Phép biện chứng chủ quan
Câu 11 []: Phép biện chứng được thể hiện trong triết học cổ điển Đức là: [<$>] Phép biện chứng duy tâm [<$>] Phép biện chứng tự phát [<$>] Phép biện chứng duy vật [<$>] Phép biện chứng siêu hình
Câu 12 []: Phép biện chứng được thể hiện trong triết học Mác là: [<$>] Phép biện chứng duy tâm [<$>] Phép biện chứng siêu hình [<$>] Phép biện chứng duy vật [<$>] Phép biện chứng tự phát
Câu 13 []: Feuerbach là nhà triết học theo trường phái nào? [<$>] Chủ nghĩa duy tâm khách quan [<$>] Chủ nghĩa duy tâm chủ quan [<$>] Chủ nghĩa duy vật biện chứng [<$>] Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 14 []: Hegel là nhà triết học theo trường phái nào? 3 [<$>] Chủ nghĩa duy tâm khách quan [<$>] Chủ nghĩa duy tâm chủ quan [<$>] Chủ nghĩa duy vật biện chứng [<$>] Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 15 []: Học thuyết triết học chỉ thừa nhận một trong hai thực thể vật chất hoặc tinh thần là bản nguyên của thế giới là: [<$>] Nhất nguyên luận [<$>] Nhị nguyên luận [<$>] Hoài nghi luận [<$>] Chủ nghĩa kinh nghiệm
Câu 16 []: Theo nghĩa rộng, triết học Mác - Lênin là: [<$>] Triết học duy vật [<$>] Triết học duy vật chất phác [<$>] Triết học duy vật siêu hình [<$>] Triết học duy vật biện chứng
Câu 17 []: Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào? [<$>] Những năm 20 của thế kỷ XIX [<$>] Những năm 30 của thế kỷ XIX [<$>] Những năm 40 của thế kỷ XIX [<$>] Những năm 50 của thế kỷ XIX
Câu 18 []: Sự hình thành và phát triển của triết học Mác gồm mấy thời kỳ chủ yếu? [<$>] Hai thời kỳ [<$>] Ba thời kỳ [<$>] Bốn thời kỳ [<$>] Năm thời kỳ
Câu 19 []: Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học Mác với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản là: [<$>] Thời kỳ 1841 - 1844 [<$>] Thời kỳ 1844 - 1848 [<$>] Thời kỳ 1848 - 1871 [<$>] Thời kỳ 1871 - 1895
Câu 20 []: Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử của triết học Mác là: [<$>] Thời kỳ 1841 - 1844 [<$>] Thời kỳ 1844 - 1848 [<$>] Thời kỳ 1848 - 1871 [<$>] Thời kỳ 1871 - 1895
Câu 21 []: Thời kỳ C. Mác và Ph. Ăngghen bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học là: [<$>] Thời kỳ 1841 - 1844 [<$>] Thời kỳ 1844 - 1848 [<$>] Thời kỳ 1848 - 1895 [<$>] Thời kỳ 1895 - 1924
Câu 22 []: Quá trình hình thành và phát triển chủ nghĩa Mác - Lênin gồm mấy giai đoạn lớn? 4 [<$>] Hai giai đoạn [<$>] Ba giai đoạn [<$>] Bốn giai đoạn [<$>] Năm giai đoạn
Câu 23 []: Giai đoạn V.I. Lênin trong sự phát triển triết học Mác được chia thành mấy thời kỳ? [<$>] Hai thời kỳ [<$>] Ba thời kỳ [<$>] Bốn thời kỳ [<$>] Năm thời kỳ
Câu 24 []: Chức năng cơ bản của triết học Mác - Lênin là: [<$>] Chức năng khoa học của các khoa học [<$>] Chức năng chính trị - xã hội [<$>] Chức năng thế giới quan và phương pháp luận [<$>] Chức năng chính trị và tôn giáo
Câu 25 []: Đỉnh cao của các loại thế giới quan là: [<$>] Thế giới quan duy vật chất phác [<$>] Thế giới quan duy vật tự phát [<$>] Thế giới quan duy vật siêu hình [<$>] Thế giới quan duy vật biện chứng
Câu 26 []: Hạt nhân lý luận của thế giới quan là: [<$>] Niềm tin [<$>] Lý tưởng [<$>] Triết học [<$>] Tri thức
Câu 27 []: Phương pháp biện chứng được thể hiện trong triết học với ba hình thức là: [<$>] Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng duy tâm [<$>] Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng duy vật [<$>] Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm và phép biện chứng duy vật [<$>] Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng duy tâm
Câu 28 []: Quan điểm: “Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới” là của ai? [<$>] V.I. Lênin [<$>] Hêghen [<$>] C. Mác [<$>] Mác - Lênin
Câu 29 []: Chủ nghĩa duy vật được thể hiện dưới các hình thức cơ bản là: [<$>] Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng [<$>] Chủ nghĩa duy vật cổ đại, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật lịch sử [<$>] Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ nghĩa duy vật biện chứng [<$>] Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật cận đại, chủ nghĩa duy vật biện chứng