Kiểm tra 30 phút Vocabulary

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Từ vựng hỗn hợp Việt - Anh / Anh - Việt (76 câu)
Câu 1 Viết từ tiếng Anh cho: thành phố (n): ______
Câu 2 class /klɑːs/ (n): ______
Câu 3 Viết từ tiếng Anh cho: nông thôn (n): ______
Câu 4 sport /spɔːt/ (n): ______
Câu 5 Viết từ tiếng Anh cho: màu sắc (n): ______
Câu 6 animal /ˈænɪml/ (n): ______
Câu 7 Viết từ tiếng Anh cho: đồ ăn (n): ______
Câu 8 table tennis /ˈteɪbl tenɪs/ (n): ______
Câu 9 Viết từ tiếng Anh cho: màu hồng (n)/(adj): ______
Câu 10 dolphin /ˈdɒlfɪn/ (n): ______
Câu 11 Viết từ tiếng Anh cho: bánh mì sandwich (n): ______
Câu 12 grade /ɡreɪd/ (n): ______
Câu 13 Viết từ tiếng Anh cho: trung tâm (n): ______
Câu 14 basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ (n): ______
Câu 15 Viết từ tiếng Anh cho: bơi lội (n): ______
Câu 16 zoo /zuː/ (n): ______
Câu 17 Viết từ tiếng Anh cho: hươu cao cổ (n): ______
Câu 18 panda /ˈpændə/ (n): ______
Câu 19 Viết từ tiếng Anh cho: bóng chày (n): ______
Câu 20 yourself /jɔːrˈself/ (pron): ______
Câu 21 Viết từ tiếng Anh cho: sinh nhật (n): ______
Câu 22 favourite /ˈfeɪvərɪt/ (adj): ______
Câu 23 Viết từ tiếng Anh cho: trung tâm thể thao (n): ______
Câu 24 swim /swɪm/ (v): ______
Câu 25 Viết từ tiếng Anh cho: nhảy (v): ______
Câu 26 dance /dæns/ (v): ______
Câu 27 Viết từ tiếng Anh cho: xinh đẹp (adj): ______
Câu 28 behind /bɪˈhaɪnd/ (prep): ______
Câu 29 Viết từ tiếng Anh cho: Nhật Bản (n): ______
Câu 30 little /ˈlɪtl/ (adj): ______
Câu 31 Viết từ tiếng Anh cho: lớn (adj): ______
Câu 32 Math /mæθ/ (n): ______
Câu 33 Viết từ tiếng Anh cho: cá (n): ______
Câu 34 chip /tʃɪp/ (n): ______
Câu 35 Viết từ tiếng Anh cho: vui vẻ (n)/(adj): ______
Câu 36 introduce /ˌɪntrəˈduːs/ (v): ______
Câu 37 Viết từ tiếng Anh cho: thú cưng (n): ______
Câu 38 kitten /ˈkɪtn/ (n): ______
Câu 39 Viết từ tiếng Anh cho: ngôi nhà (n): ______
Câu 40 noodle /ˈnuːdl/ (n): ______
Câu 41 Viết từ tiếng Anh cho: gà/thịt gà (n): ______
Câu 42 green /ɡriːn/ (adj)/(n): ______
Câu 43 Viết từ tiếng Anh cho: màu xanh dương (adj)/(n): ______
Câu 44 football /ˈfʊtbɔːl/ (n): ______
Câu 45 Viết từ tiếng Anh cho: tháng Bảy (n): ______
Câu 46 England /ˈɪŋɡlənd/ (n): ______
Câu 47 Viết từ tiếng Anh cho: quần vợt (n): ______
Câu 48 address /əˈdres/ (n): ______
Câu 49 Viết từ tiếng Anh cho: tòa nhà (n): ______
Câu 50 flat /flæt/ (n): ______
Câu 51 Viết từ tiếng Anh cho: ngôi nhà (n): ______
Câu 52 twenty-three /ˈtwenti-θriː/ (số): ______
Câu 53 Viết từ tiếng Anh cho: số 38 (số): ______
Câu 54 ninety-three /ˈnaɪnti-θriː/ (số): ______
Câu 55 Viết từ tiếng Anh cho: số 116 (số): ______
Câu 56 crowded /ˈkraʊdɪd/ (adj): ______
Câu 57 Viết từ tiếng Anh cho: quận, huyện (n): ______
Câu 58 far /fɑːr/ (adj)/(adv): ______
Câu 59 Viết từ tiếng Anh cho: tầng (n): ______
Câu 60 hometown /ˈhəʊmtaʊn/ (n): ______
Câu 61 Viết từ tiếng Anh cho: hòn đảo (n): ______
Câu 62 lane /leɪn/ (n): ______
Câu 63 Viết từ tiếng Anh cho: rộng, lớn (adj): ______
Câu 64 modern /ˈmɒdn/ (adj): ______
Câu 65 Viết từ tiếng Anh cho: ngọn núi (n): ______
Câu 66 pretty /ˈprɪti/ (adj): ______
Câu 67 Viết từ tiếng Anh cho: tỉnh (n): ______
Câu 68 quiet /ˈkwaɪət/ (adj): ______
Câu 69 Viết từ tiếng Anh cho: đường (n): ______
Câu 70 small /smɔːl/ (adj): ______
Câu 71 Viết từ tiếng Anh cho: đường phố (n): ______
Câu 72 tall /tɔːl/ (adj): ______
Câu 73 Viết từ tiếng Anh cho: tòa tháp (n): ______
Câu 74 town /taʊn/ (n): ______
Câu 75 Viết từ tiếng Anh cho: cảnh, tầm nhìn (n): ______
Câu 76 village /ˈvɪlɪdʒ/ (n): ______
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi