Kiểm Tra 60p

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Dao động điều hòa - Đại cương
Câu 1 Trong phương trình dao động điều hòa $x = A\cos(\omega t + \varphi)$, đại lượng nào là biên độ?
Câu 2 Chu kì $T$ của dao động điều hòa là
Câu 3 Liên hệ giữa tần số $f$ và chu kì $T$ là
Câu 4 Đơn vị của tần số góc $\omega$ trong dao động điều hòa là
Câu 5 Vật dao động điều hòa có phương trình $x = 5\cos(4\pi t + \frac{\pi}{3})$ cm. Biên độ và tần số góc là
Câu 6 Vật dao động điều hòa có phương trình $x = 2\cos(10\pi t - \frac{\pi}{2})$ cm. Chu kì dao động là
Câu 7 Vật dao động điều hòa có phương trình $x = 4\cos(8\pi t + \frac{\pi}{6})$ cm. Tần số dao động là
Câu 8 Trong dao động điều hòa, li độ biến thiên điều hòa với chu kì $T$. Vận tốc biến thiên điều hòa với chu kì
Câu 9 Trong dao động điều hòa, gia tốc $a$ liên hệ với li độ $x$ bởi $a = -\omega^2 x$. Phát biểu đúng là
Câu 10 Độ lệch pha giữa vận tốc và li độ trong dao động điều hòa là
Câu 11 Độ lệch pha giữa gia tốc và li độ trong dao động điều hòa là
Câu 12 Tại vị trí cân bằng, đại lượng nào của vật dao động điều hòa đạt cực đại?
Câu 13 Tại vị trí biên, đại lượng nào của vật dao động điều hòa đạt cực đại?
Câu 14 Vật dao động điều hòa với biên độ $A$. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
Câu 15 Vật dao động điều hòa với biên độ $A$. Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì là
Vận tốc, gia tốc, năng lượng
Câu 16 Hệ thức liên hệ giữa vận tốc $v$, li độ $x$, biên độ $A$ và tần số góc $\omega$ là
Câu 17 Hệ thức độc lập thời gian giữa vận tốc $v$, gia tốc $a$, biên độ $A$ và tần số góc $\omega$ là
Câu 18 Vật dao động điều hòa với phương trình $x = 6\cos(4\pi t)$ cm. Vận tốc cực đại của vật là
Câu 19 Vật dao động điều hòa với phương trình $x = 3\cos(2\pi t + \frac{\pi}{3})$ cm. Gia tốc cực đại của vật là
Câu 20 Vật dao động điều hòa có biên độ $A = 10$ cm, chu kì $T = 0,5$ s. Vận tốc cực đại là
Câu 21 Vật dao động điều hòa với phương trình $x = 5\cos(10t)$ cm. Khi vật có li độ $x = 3$ cm thì độ lớn vận tốc là
Câu 22 Vật dao động điều hòa với phương trình $x = 4\cos(5t)$ cm. Khi vận tốc có độ lớn $10$ cm/s thì li độ có độ lớn là
Câu 23 Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa được tính bằng công thức $W = \frac{1}{2}kA^2$. Nếu biên độ tăng 2 lần thì cơ năng
Câu 24 Động năng và thế năng của vật dao động điều hòa biến thiên tuần hoàn với chu kì
Câu 25 Trong dao động điều hòa, động năng bằng thế năng khi vật có li độ
Câu 26 Con lắc lò xo có độ cứng $k = 100$ N/m, biên độ $A = 0,05$ m. Cơ năng dao động là
Câu 27 Vật có khối lượng $m = 0,1$ kg dao động điều hòa với biên độ $A = 5$ cm và tần số góc $\omega = 10$ rad/s. Cơ năng của vật là
Câu 28 Con lắc lò xo có cơ năng $W = 0,02$ J và độ cứng $k = 200$ N/m. Biên độ dao động là
Câu 29 Vật dao động điều hòa. Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì li độ của vật là
Câu 30 Vật dao động điều hòa. Khi thế năng bằng 3 lần động năng thì li độ của vật là
Con lắc lò xo
Câu 31 Chu kì dao động của con lắc lò xo được tính bằng công thức
Câu 32 Nếu tăng khối lượng vật nặng của con lắc lò xo lên 4 lần thì chu kì dao động
Câu 33 Nếu tăng độ cứng $k$ của con lắc lò xo lên 4 lần thì chu kì dao động
Câu 34 Con lắc lò xo có $m = 100$ g, $k = 100$ N/m. Lấy $\pi^2 = 10$. Chu kì dao động là
Câu 35 Con lắc lò xo có $m = 200$ g, chu kì $T = 0,4$ s. Lấy $\pi^2 = 10$. Độ cứng của lò xo là
Câu 36 Con lắc lò xo nằm ngang có $k = 50$ N/m, $m = 200$ g. Tần số góc dao động là
Câu 37 Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Tại vị trí cân bằng lò xo giãn $\Delta l = 4$ cm. Lấy $g = \pi^2$ m/s$^2$. Chu kì dao động là
Câu 38 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với chu kì $T = 0,5$ s. Lấy $g = 10$ m/s$^2$, $\pi^2 = 10$. Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là
Câu 39 Con lắc lò xo có $k = 100$ N/m dao động điều hòa với phương trình $x = 4\cos(10\pi t)$ cm. Độ lớn lực kéo về cực đại là
Câu 40 Con lắc lò xo nằm ngang có $k = 40$ N/m, biên độ $A = 5$ cm. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật là
Con lắc đơn
Câu 41 Chu kì dao động của con lắc đơn (biên độ nhỏ) được tính bằng công thức
Câu 42 Nếu tăng chiều dài con lắc đơn lên 4 lần thì chu kì dao động (biên độ nhỏ)
Câu 43 Con lắc đơn có chiều dài $l = 1$ m, lấy $g = \pi^2$ m/s$^2$. Chu kì dao động là
Câu 44 Con lắc đơn có chu kì $T = 2$ s. Lấy $g = 9,8$ m/s$^2$, $\pi^2 \approx 9,8$. Chiều dài của con lắc là
Câu 45 Trong dao động điều hòa của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ, li độ dài $s$ và li độ góc $\alpha$ liên hệ với nhau bởi
Câu 46 Con lắc đơn có chiều dài $l = 0,5$ m, lấy $g = 10$ m/s$^2$. Tần số góc dao động là
Câu 47 Một con lắc đơn có chu kì $T = 1$ s tại nơi có gia tốc trọng trường $g$. Nếu đưa lên độ cao nơi gia tốc trọng trường giảm 4 lần thì chu kì dao động là
Tổng hợp dao động và nâng cao
Câu 48 Hai dao động cùng phương, cùng tần số: $x_1 = 3\cos(10t)$ cm và $x_2 = 4\cos(10t + \frac{\pi}{2})$ cm. Biên độ dao động tổng hợp là
Câu 49 Hai dao động cùng phương, cùng tần số và cùng pha có biên độ $A_1 = 3$ cm, $A_2 = 5$ cm. Biên độ dao động tổng hợp là
Câu 50 Hai dao động cùng phương, cùng tần số và ngược pha có biên độ $A_1 = 6$ cm, $A_2 = 2$ cm. Biên độ dao động tổng hợp là
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi