kiểm tra bài cũ hsk4 bài 2

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Từ vựng tiếng Trung - Nghĩa tiếng Việt
Câu 1 Từ '适应' (shìyìng) có nghĩa là gì?
Câu 2 Từ '交' (jiāo) có nghĩa là gì?
Câu 3 Từ '平时' (píngshí) có nghĩa là gì?
Câu 4 Từ '逛' (guàng) có nghĩa là gì?
Câu 5 Từ '短信' (duǎnxìn) có nghĩa là gì?
Câu 6 Từ '正好' (zhènghǎo) có nghĩa là gì?
Câu 7 Từ '聚会' (jùhuì) có nghĩa là gì?
Câu 8 Từ '联系' (liánxì) có nghĩa là gì?
Câu 9 Từ '差不多' (chàbuduō) có nghĩa là gì?
Câu 10 Từ '专门' (zhuānmén) có nghĩa là gì?
Câu 11 Từ '毕业' (bìyè) có nghĩa là gì?
Câu 12 Từ '麻烦' (máfan) có nghĩa là gì?
Câu 13 Từ '好像' (hǎoxiàng) có nghĩa là gì?
Câu 14 Từ '重新' (chóngxīn) có nghĩa là gì?
Câu 15 Từ '尽管' (jǐnguǎn) có nghĩa là gì?
Câu 16 Từ '真正' (zhēnzhèng) có nghĩa là gì?
Câu 17 Từ '友谊' (yǒuyì) có nghĩa là gì?
Câu 18 Từ '丰富' (fēngfù) có nghĩa là gì?
Câu 19 Từ '无聊' (wúliáo) có nghĩa là gì?
Câu 20 Từ '讨厌' (tǎoyàn) có nghĩa là gì?
Câu 21 Từ '却' (què) có nghĩa là gì?
Câu 22 Từ '周围' (zhōuwéi) có nghĩa là gì?
Câu 23 Từ '交流' (jiāoliú) có nghĩa là gì?
Câu 24 Từ '理解' (lǐjiě) có nghĩa là gì?
Câu 25 Từ '镜子' (jìngzi) có nghĩa là gì?
Câu 26 Từ '而' (ér) có nghĩa là gì?
Câu 27 Từ '当' (dāng) có nghĩa là gì?
Câu 28 Từ '困难' (kùnnan) có nghĩa là gì?
Câu 29 Từ '及时' (jíshí) có nghĩa là gì?
Câu 30 Từ '陪' (péi) có nghĩa là gì?
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi