KIỂM TRA NGỮ PHÁP
In / Xuất PDF
Tạo bài thành công!
Gửi link này cho học sinh để làm bài online
Copy
Xem bài
0
Kết quả bài làm
Làm lại
Trang chủ
Đã làm:
0
/
0
câu
Xem danh sách câu hỏi
Chưa làm
Đã làm
Đúng
Sai
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Korean Grammar Structures
Câu 1
N + 입니다
A. Là phải không?
B. Là
C. Không phải là
D. Cũng là
Câu 2
N + 입니까?
A. Là
B. Là phải không?
C. Đúng
D. Không
Câu 3
여기 / 거기 / 저기 + N nơi chốn
A. Cái này - Cái đó - Cái kia
B. Ở đây - Ở đó - Ở kia
C. Từ... đến
D. Ở đâu
Câu 4
이것 – 그것 – 저것 + N sự vật
A. Ở đây - Ở đó - Ở kia
B. Người này - Người đó - Người kia
C. Cái này – Cái đó – Cái kia
D. Khi nào - Bây giờ - Lúc khác
Câu 5
N + 이/가 있다
A. Có N
B. Không có N
C. Không phải là N
D. Chỉ có N
Câu 6
N + 이/가 없다
A. Có N
B. Không có N
C. Bắt đầu từ N
D. Cho N
Câu 7
N nơi chốn + 에 있다
A. Không có ở N nơi chốn
B. Đi đến N nơi chốn
C. Có ở N nơi chốn
D. Từ N nơi chốn
Câu 8
N nơi chốn + 에 없다
A. Có ở N nơi chốn
B. Không có ở N nơi chốn
C. Ở tại N nơi chốn
D. Đến N nơi chốn
Câu 9
N nơi chốn + 에 + N + 이/가 있다
A. Không có N ở N nơi chốn
B. Có N ở N nơi chốn
C. Đi đến N nơi chốn
D. Làm N ở N nơi chốn
Câu 10
N nơi chốn + 에 + N + 이/가 없다
A. Có N ở N nơi chốn
B. Không có N ở N nơi chốn
C. Không phải N nơi chốn
D. Định đến N nơi chốn
Câu 11
N + 이/가 아닙니다.
A. Không có N
B. Không thể làm N
C. Không phải là N
D. Chưa phải là N
Câu 12
N thời gian + 에
A. Chỉ thời gian (Vào lúc...)
B. Tại địa điểm
C. Từ thời gian
D. Đến thời gian
Câu 13
N nơi chốn + 에서
A. Đến N nơi chốn
B. Tại / Từ N nơi chốn
C. Vào N nơi chốn
D. Cho N nơi chốn
Câu 14
N nơi chốn + 에 + 가다 / 오다 / 다니다
A. Đi / Đến / Đi lại N nơi chốn
B. Ở tại N nơi chốn
C. Làm việc ở N nơi chốn
D. Rời khỏi N nơi chốn
Câu 15
N1 + 와/과 + N2 hoặc N1 + 하고 + N2
A. Hoặc
B. Nhưng
C. Và (Nối N1 + N2)
D. Vì nên
Câu 16
고 (Nối A1 + A2, V1 + V2, Vế 1 + Vế 2)
A. Và
B. Nhưng
C. Hoặc
D. Tuy nhiên
Câu 17
안 + V
A. Không thể
B. Không
C. Sẽ không
D. Đang không
Câu 18
V + 지 않다
A. Không
B. Không thể
C. Đã không
D. Hãy không
Câu 19
못 + V
A. Không
B. Không thể
C. Đừng
D. Muốn
Câu 20
V + 지 못하다
A. Không
B. Không thể
C. Đã
D. Sẽ
Câu 21
V + 을/ㄹ 수 없다
A. Có thể
B. Không thể
C. Đang làm
D. Định làm
Câu 22
V + 을/ㄹ 수 있다
A. Không thể
B. Có thể
C. Muốn
D. Thử
Câu 23
었/았
A. Đang – Thì hiện tại tiếp diễn
B. Sẽ – Thì tương lai
C. Đã – Thì quá khứ
D. Hãy – Câu mệnh lệnh
Câu 24
V + 고 있다
A. Đã – Thì quá khứ
B. Đang – Thì hiện tại tiếp diễn
C. Sẽ – Thì tương lai
D. Đã từng
Câu 25
V + 을/ㄹ 겁니다 / – 겠
A. Đã – Thì quá khứ
B. Đang – Thì hiện tại tiếp diễn
C. Sẽ – Thì tương lai
D. Muốn
Câu 26
V + 고 싶다
A. Muốn – Ngôi số 1
B. Muốn – Ngôi số 3
C. Định làm
D. Thử làm
Câu 27
V + 고 싶어하다
A. Muốn – Ngôi số 1
B. Muốn – Ngôi số 3
C. Định làm
D. Hãy làm
Câu 28
아/어서 / (으)니까 / 기 때문에
A. Nhưng
B. Vì nên
C. Tuy nhiên
D. Mặc dù
Câu 29
(으)세요 / (으)십시오
A. Đuôi câu rủ rê
B. Đuôi câu mệnh lệnh
C. Đuôi câu nghi vấn
D. Đuôi câu thỉnh dụ
Câu 30
(으)ㄹ래요 / (으)ㄹ 까요 / (으)ㅂ시다
A. Đuôi câu mệnh lệnh
B. Đuôi câu rủ rê
C. Đuôi câu trần thuật
D. Đuôi câu cảm thán
Câu 31
Vế 1 + 지만 + Vế 2
A. Vì nên
B. Nhưng
C. Và
D. Để
Câu 32
Vế 2 + (으)려고 + Vế 1 / (으)러 가다
A. Đi... để (Mục đích: Làm Vế 1 để Vế 2)
B. Vì... nên
C. Tuy... nhưng
D. Sau khi làm
Câu 33
V + (으)려고 하다
A. Đi để làm
B. Định làm gì
C. Thử làm gì
D. Đang làm gì
Câu 34
N + 도
A. Chỉ N
B. N cũng
C. Cho N
D. Đến N
Câu 35
N + 만
A. Chỉ N
B. N cũng
C. Cho N
D. Từ N
Câu 36
부터 ..... 까지
A. Từ .... Đến (Thời gian)
B. Từ .... Đến (Nơi chốn)
C. Vì .... Nên
D. Chỉ .... Đến
Câu 37
에서 ....... 까지
A. Từ .... Đến (Thời gian)
B. Từ .... Đến (Nơi chốn)
C. Cho đến khi
D. Làm từ
Câu 38
V + 어/아 주다
A. Thử làm V
B. Làm V cho
C. Muốn làm V
D. Phải làm V
Câu 39
N + 에게 / 한테
A. Từ N
B. Cho N
C. Chỉ N
D. Mấy N
Câu 40
N + 에게서 / 한테서
A. Cho N
B. Từ N
C. Đến N
D. Với N
Câu 41
V + 어/아 보다
A. Thử làm V
B. Muốn làm V
C. Định làm V
D. Phải làm V
Câu 42
A + 게 + V
A. Làm V một cách A
B. Thử làm V
C. Muốn làm A
D. Trở nên A
Câu 43
잘 + V
A. Không làm V
B. Không thể làm V
C. Làm V tốt
D. Đang làm V
Được tạo bởi công cụ
tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh
của
diemdanh.app
. Xem thêm tại:
Kho công khai
·
Ngân hàng đề thi
· 🏫 Trung tâm của 89anhkianh