KIỂM TRA TỪ VỰNG 14/09

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
PHẦN I – CÂU 1–50 (Hàn → Việt)
Câu 1 미리 có nghĩa là gì?
Câu 2 마음에 들다 có nghĩa là gì?
Câu 3 그때그때 có nghĩa là gì?
Câu 4 부드러운 느낌 có nghĩa là gì?
Câu 5 유행하다 có nghĩa là gì?
Câu 6 바꾸어 쓰다 có nghĩa gần nhất với:
Câu 7 기분이 좋아지다 nghĩa là:
Câu 8 동물마다 nghĩa là:
Câu 9 잠을 자다 nghĩa là:
Câu 10 고향 생각이 나다 nghĩa là:
Câu 11 밤경치 là:
Câu 12 마음이 가벼워지다 nghĩa là:
Câu 13 오랜만에 nghĩa là:
Câu 14 백화점이 생기다 nghĩa là:
Câu 15 다양하다 nghĩa là:
Câu 16 이용하기로 하다 nghĩa là:
Câu 17 잃어버리다 nghĩa là:
Câu 18 다행이다 nghĩa là:
Câu 19 안내원 nghĩa là:
Câu 20 방송하다 nghĩa là:
Câu 21 특별하다 nghĩa là:
Câu 22 노란색 토마토 nghĩa là:
Câu 23 맛이 달다 nghĩa là:
Câu 24 생활이 달라지다 nghĩa là:
Câu 25 소중하게 느끼다 nghĩa là:
Câu 26 직접 그리다 nghĩa là:
Câu 27 하나씩 nghĩa là:
Câu 28 입을 때마다 nghĩa là:
Câu 29 생각날 것 같다 nghĩa là:
Câu 30 참석하다 nghĩa là:
Câu 31 유학생 là:
Câu 32 전통 음악 là:
Câu 33 연주하다 nghĩa là:
Câu 34 메모하다 nghĩa là:
Câu 35 일어난 일 nghĩa là:
Câu 36 잘한 일 nghĩa là:
Câu 37 적어 보다 nghĩa là:
Câu 38 잊어버리다 nghĩa là:
Câu 39 훨씬 có nghĩa là:
Câu 40 중요하다 nghĩa là:
Câu 41 화분 là:
Câu 42 햇빛 là:
Câu 43 공기가 통하다 nghĩa là:
Câu 44 물에 젖은 수건 là:
Câu 45 오래 살다 nghĩa là:
Câu 46 마음에 들지 않다 nghĩa là:
Câu 47 화장을 해 주다 nghĩa là:
Câu 48 어울리다 nghĩa là:
Câu 49 빌려 주다 nghĩa là:
Câu 50 멋진 모습 nghĩa là:
PHẦN II – CÂU 51–100 (Việt → Hàn)
Câu 51 금방 có nghĩa là:
Câu 52 Nhẹ nhõm là:
Câu 53 시골 có nghĩa là:
Câu 54 Khu vực lân cận là:
Câu 55 Đa dạng là:
Câu 56 Sử dụng là:
Câu 57 Phát hiện/nhớ ra là:
Câu 58 Đánh mất ví là:
Câu 59 Người tham gia là:
Câu 60 Đặc biệt là:
Câu 61 Màu đỏ là:
Câu 62 Có vị cay là:
Câu 63 키우다 có nghĩa là:
Câu 64 드디어 có nghĩa là:
Câu 65 어리다 có nghĩa là:
Câu 66 즐기다 có nghĩa là:
Câu 67 여권 có nghĩa là:
Câu 68 맡다 có nghĩa là:
Câu 69 고장나다 có nghĩa là:
Câu 70 수리하다 có nghĩa là:
Câu 71 가지다 có nghĩa là:
Câu 72 열리다 có nghĩa là:
Câu 73 목걸이 có nghĩa là:
Câu 74 내용 có nghĩa là:
Câu 75 참가하다 có nghĩa là:
Câu 76 손님 có nghĩa là:
Câu 77 연주하다 có nghĩa là:
Câu 78 서다 có nghĩa là:
Câu 79 한참 có nghĩa là:
Câu 80 부끄럽다 có nghĩa là:
Câu 81 미역 có nghĩa là:
Câu 82 국물 có nghĩa là:
Câu 83 끓다 có nghĩa là:
Câu 84 동전 có nghĩa là:
Câu 85 지폐 có nghĩa là:
Câu 86 찢다 có nghĩa là:
Câu 87 더럽다 có nghĩa là:
Câu 88 가짜 có nghĩa là:
Câu 89 식혜 có nghĩa là:
Câu 90 잔치 có nghĩa là:
Câu 91 소화 có nghĩa là:
Câu 92 풀다 có nghĩa là:
Câu 93 쌓다 có nghĩa là:
Câu 94 스트레스 có nghĩa là:
Câu 95 초대장 có nghĩa là:
Câu 96 자유 có nghĩa là:
Câu 97 주머니 có nghĩa là:
Câu 98 짐 có nghĩa là:
Câu 99 침 có nghĩa là:
Câu 100 급하다 có nghĩa là:
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi