kiểm tra vi sinh kí sinh trùng

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
TÀI LIỆU MÔN KÝ SINH TRÙNG Y HỌC (TSYH. Cấn Thị Cúc. 2025) PHẦN 1: ĐẠI CƯƠNG KÝ SINH TRÙNG - Ký sinh trùng (parasite): Những sinh vật sống nhờ và chiếm sinh chất của các sinh vật khác đang sống để tồn tại, sinh sản và phát triển. - Các hiện tượng sống của VSV: Hội sinh (commensalism), Cộng sinh (symbiosis), Hỗ sinh (mutualism), Hoại sinh, Ký sinh lạc chủ. - Vật chủ: VC chính (chứa KST trưởng thành, gđ hữu giới), VC phụ (chứa KST chưa trưởng thành), VC trung gian (chứa KST chưa trưởng thành nhưng phát triển tới mức gây bệnh), VC chứa (KST ở gđ ấu trùng, không phát triển). - Chu kỳ KST: Chu kỳ đơn giản (1 VC), chu kỳ phức tạp (≥2 VC). - Đặc điểm KST: Hình thể đa dạng, cấu tạo thích nghi, sinh sản (vô tính, hữu tính, lưỡng tính, phôi tử sinh, đa phôi), có tính đặc hiệu (về ký chủ và nơi ký sinh). - Tác hại: Chiếm sinh dưỡng, gây độc, gây dị ứng - viêm - tắc nghẽn, gây tổn thương - biến chứng. - Phân loại và danh pháp: Tên khoa học viết nghiêng, chỉ viết tắt tên giống. PHẦN 2: ĐƠN BÀO GÂY BỆNH - Amíp (E. histolytica): Lớp chân giả, 3 hình thể (magna 20-40 mc, minuta 10-12 mc, bào nang), gây lỵ amíp. - Trùng roi: Giardia lamblia, Trichomonas vaginalis (không có bào nang, pH 6-6,5). - Trùng lông: Balantidium coli - đơn bào lớn nhất gây bệnh ở người. - Bào tử trùng: Plasmodium (5 loài). Chu kỳ gồm gđ ở muỗi Anopheles và trong người (gan + hồng cầu). Thời kỳ ủ bệnh P. falciparum 8-16 ngày, P. vivax 10-20 ngày. Sốt tái phát xa chỉ xảy ra với P. vivax và P. ovale. PHẦN 3: GIUN TRÒN KÝ SINH - Giun đũa (Ascaris lumbricoides): Đẻ ~200.000 trứng/ngày, AT di chuyển qua gan - tim - phổi, CK ~60 ngày, sống 13-15 tháng. - Giun tóc (Trichuris trichiura): AT xuống thẳng manh tràng, CK ~30 ngày, sống 5-7 năm, hút máu. - Giun móc/mỏ (A. duodenale/N. americanus): Lây qua da, CK ~45 ngày, sống 10-15 năm, ký sinh ở tá tràng, hút máu. - Giun kim (Enterobius vermicularis): AT xuống thẳng hồi-manh tràng, CK 3-4 tuần, sống 30-45 ngày. PHẦN 4: GIUN DẸT (SÁN) - Sán lá ruột (F. buski): CK ~90 ngày, VC trung gian 1 là ốc Planorbie, VC phụ 2 là cây/rau thủy sinh. - Sán lá phổi (P. westermani): CK ~60 ngày, ốc Melania, tôm cua nước ngọt. - Sán lá gan nhỏ (C. sinensis): CK ~30 ngày, ốc Bythinia, cá nước ngọt. - Sán lá gan lớn (F. hepatica/gigantica): CK 3-4 tháng, ốc Lymnae, cây rau thủy sinh. - Sán dây: Taenia solium/saginata, SS lưỡng tính, CK phức tạp, hoàn thành ~3 tháng. PHẦN 5: TIẾT TÚC Y HỌC - Đặc điểm: động vật đa bào, có vỏ kitin, chia 3 phần (đầu, ngực, bụng). - Muỗi Anopheles: truyền sốt rét (An. minimus, An. dirus, An. sundaicus). - Aedes: truyền sốt xuất huyết. Culex: viêm não Nhật Bản, giun chỉ. - Biện pháp chống: cơ học, hóa học, sinh học, di truyền. PHẦN 6: VI NẤM Y HỌC - Định nghĩa: VSV nhân chuẩn dị dưỡng, có vách tế bào, không có diệp lục tố. - Nấm men (nảy chồi), nấm sợi (bào tử, khuẩn ty có/không vách ngăn), nấm lớn. - Hiện tượng nhị thể, biến hình. Bệnh nấm: lang ben, hắc lào, tưa lưỡi, nấm kẽ, nấm tóc.
Câu hỏi trắc nghiệm
ĐẠI CƯƠNG KÝ SINH TRÙNG VÀ ĐƠN BÀO GÂY BỆNH
Câu 1 Định nghĩa nào sau đây đúng về ký sinh trùng (parasite)?
Câu 2 Hiện tượng 'sống chung, một bên có lợi, một bên không ảnh hưởng gì' được gọi là:
Câu 3 Ví dụ 'Đông trùng - Hạ thảo' và 'Địa y' minh họa cho hiện tượng sống nào?
Câu 4 Vật chủ chính (vật chủ definitif) được định nghĩa là:
Câu 5 Trong chu kỳ ký sinh trùng sốt rét, người là loại vật chủ nào?
Câu 6 Chu kỳ ký sinh phức tạp là chu kỳ cần:
Câu 7 Đơn vị cơ bản trong hệ thống phân loại sinh vật là:
Câu 8 Tên khoa học của giun đũa người là Ascaris lumbricoides. Cách viết tắt ĐÚNG là:
Câu 9 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc tác hại của ký sinh trùng?
Câu 10 Đơn bào nào sau đây là đơn bào LỚN NHẤT gây bệnh ở người?
Câu 11 Thể gây nhiễm (lây bệnh) của amíp E. histolytica là:
Câu 12 Thể hoạt động lớn (magna) của amíp có kích thước khoảng:
Câu 13 Đặc điểm nào đúng về Trichomonas vaginalis?
Câu 14 Bệnh sốt rét ở người do mấy loài Plasmodium gây ra?
Câu 15 Loài Plasmodium nào KHÔNG có cơn sốt tái phát xa?
Câu 16 Thời kỳ phát triển trong tế bào gan của KST sốt rét kéo dài khoảng:
Câu 17 Thuốc được chọn để điều trị amíp hiện nay là:
GIUN TRÒN KÝ SINH ĐƯỜNG TIÊU HÓA
Câu 18 Đặc điểm chung nào KHÔNG đúng với giun tròn ký sinh?
Câu 19 Giun đũa (Ascaris lumbricoides) đẻ khoảng bao nhiêu trứng mỗi ngày?
Câu 20 Trong chu kỳ giun đũa, ấu trùng di chuyển qua các cơ quan theo thứ tự nào?
Câu 21 Giun đũa hoàn thành chu kỳ và sống trong vật chủ trong bao lâu?
Câu 22 Giun móc/mỏ xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu qua đường nào?
Câu 23 Giun tóc ký sinh chủ yếu ở vị trí nào trong cơ thể người?
Câu 24 Đặc điểm nào đúng về chu kỳ giun kim (Enterobius vermicularis)?
GIUN DẸT (SÁN) KÝ SINH Ở NGƯỜI
Câu 25 Đặc điểm chung của sán lá (Trematoda) là:
Câu 26 Vật chủ trung gian thứ nhất (VC phụ 1) của sán lá gan lớn (Fasciola) là:
Câu 27 Sán dây bò (Taenia saginata) KHÁC sán dây lợn (T. solium) ở đặc điểm:
TIẾT TÚC Y HỌC VÀ VI NẤM
Câu 28 Muỗi truyền bệnh sốt rét là loài nào sau đây?
Câu 29 Đặc điểm nào đúng về vi nấm?
Câu 30 Hiện tượng nhị thể của vi nấm được hiểu là:
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi