ktct chương 2
In / Xuất PDF
Tạo bài thành công!
Gửi link này cho học sinh để làm bài online
Copy
Xem bài
0
Kết quả bài làm
Làm lại
Trang chủ
Đã làm:
0
/
0
câu
Xem danh sách câu hỏi
Chưa làm
Đã làm
Đúng
Sai
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Tổng hợp trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Câu 1
Hai điều kiện để sản xuất hàng hóa ra đời:
A. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của chủ thể sản xuất.
B. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về chính trị của chủ thể sản xuất.
C. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về văn hóa của chủ thể sản xuất.
D. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về xã hội của chủ thể sản xuất.
Câu 2
Yếu tố nào tạo ra giá trị hàng hóa:
A. Lao động phức tạp
B. Lao động cụ thể
C. Lao động trừu tượng
D. Lao động giản đơn
Câu 3
Cường độ lao động là:
A. Mức độ khẩn trương, nặng nhọc trong lao động.
B. Trình độ khéo léo của người lao động.
C. Năng lực sản xuất của người lao động.
D. Các phương án trên đều sai.
Câu 4
Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa đó là:
A. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
B. Lao động quá khứ và lao động sống.
C. Lao động cụ thể và lao động tư nhân.
D. Lao động cụ thể (tạo gtsd) và lao động trừu tượng (tạo gtri).
Câu 5
Giá trị của hàng hóa là:
A. Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
B. Lao động xã hội của người sản xuất đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa ấy.
C. Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
D. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
Câu 6
Giá trị sử dụng là:
A. Là hao phí lao động cá biệt
B. Hao phí lao động xã hội.
C. Công dụng của vật phẩm.
D. Phạm trù lịch sử
Câu 7
Giá trị cá biệt của hàng hóa do
A. Hao phí lao động cá biệt của nhà sản xuất quyết định.
B. Hao phí xã hội trung bình của xã hội quy định.
C. Hao phí lao động của ngành quyết định.
D. Hao phí lao động cá biệt của xã hội quyết định.
Câu 8
Tác động quy luật giá trị:
A. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất
B. Kích thích cải tiến công nghệ
C. Tất cả các câu đều đúng
D. Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa
Câu 9
Đâu không phải là tác động của quy luật giá trị?
A. Trao đổi hàng hóa theo nguyên tắc ngang giá
B. Kích thích cải tiến kỹ thuật
C. Phân hóa giàu nghèo giữa người sản xuất
D. Điều tiết và lưu thông hàng hóa
Câu 10
Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa:
A. Tỷ lệ thuận với cường độ lao động
B. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
C. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
D. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
Câu 11
Tác động của nhân tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?
A. Lao động giản đơn.
B. Năng suất lao động.
C. Cường độ lao động.
D. Lao động phức tạp.
Câu 12
Khi năng suất lao động tăng thì:
A. Sẽ làm giảm lượng thời gian hao phí lao động cá biệt trong một đơn vị hàng hóa.
B. Sẽ làm giảm lượng thời gian hao phí lao động cần thiết trong một đơn vị hàng hóa.
C. Sẽ làm giảm lượng thời gian hao phí lao động thặng dư trong một đơn vị hàng hóa.
D. Sẽ làm giảm lượng thời gian hao phí lao động phức tạp trong một đơn vị hàng hóa.
Câu 13
Tăng cường độ lao động, lượng giá trị một đơn vị sản phẩm sẽ:
A. Không đổi
B. Giảm xuống
C. Tăng tương ứng
D. Tăng lên
Câu 14
Chức năng của tiền tệ:
A. Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện cất trữ; phương tiện tín dụng; tiền tệ thế giới
B. Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện cất trữ; phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới
C. Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiệnco vay; phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới
D. Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện cạnh tranh; phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới
Câu 15
Một số quy luật kinh tế chủ yếu của thị trường :
A. Quy luật giá trị; Quy luật cung – cầu; Quy luật lưu thông hàng hoá ; Quy luật cạnh tranh.
B. Quy luật giá trị; Quy luật cung – cầu; Quy luật lưu thông tiền tệ ; Quy luật cạnh tranh nội bộ ngành .
C. Quy luật giá trị; Quy luật cung – cầu; Quy luật lưu thông tiền tệ ; Quy luật cạnh tranh.
D. Quy luật giá trị; Quy luật cung – cầu; Quy luật lưu thông hàng hoá ; Quy luật cạnh tranh .
Câu 16
Một trong những yêu cầu của quy luật giá trị:
A. Sản xuất, trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.
B. Sản xuất, trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt cần thiết.
C. Sản xuất, mua hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động cả biệt cần thiết.
D. Sản xuất, bán hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.
Câu 17
Sự tác động của cung và cầu làm cho:
A. Giá cả vận động xoay quanh giá trị.
B. Giá cả bằng giá trị.
C. Giá cả nhỏ hơn giá trị.
D. Giá cả lớn hơn giá trị.
Câu 18
Người tiêu dùng là:
A. Người sản xuất hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng.
B. Người cung cấp hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng.
C. Người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng.
D. Người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trưởng để thỏa mãn nhu cầu của nhà sản xuất.
Câu 19
Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?
A. Đều làm giá trị sử dụng hàng hóa giảm.
B. Đều làm tăng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian
C. Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm.
D. Đều làm tăng số lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
Câu 20
Sự phát triển các hình thái giá trị từ thấp đến cao là:
A. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng. Hình thái tuyệt đối; Hình thái tiền tệ.
B. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; Hình thái giá trị đầy đủ hay thu hẹp; Hình thái chung của giá trị; Hình thái tiền tệ.
C. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng; Hình thái chung của giá trị; Hình thái tiền tệ.
D. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên; Hình thái giá trị tương đối; Hình thái chung của giá trị; Hình thái tiền tệ.
Câu 21
Loại tái sản xuất nào làm tăng sản phẩm chủ yếu do tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các nguồn lực?
A. Tái sản xuất giản đơn
B. Tái sản xuất mở rộng
C. Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu
D. Tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng
Câu 22
Phát biểu nào sau đây không thuộc khái niệm hàng hóa:
A. Thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
B. Là sản phẩm của lao động
C. Do hao phí lao động xã hội cần thiết
D. Thông qua trao đổi, mua bán
Câu 23
Chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi có tiền vàng:
A. Chức năng thước đo giá trị
B. Chức năng phương tiện thanh toán.
C. Chức năng phương tiện cất trữ.
D. Chức năng phương tiện lưu thông.
Câu 24
Chi phí sản xuất là:
A. Là phần giá trị trao đổi của hàng hóa, bù lại giá cả tiêu dùng những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng để sản xuất ra hàng hóa ấy.
B. Là phần giá trị của hàng hóa, bù lại giá trị sử dụng của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ấy.
C. Là phần giá trị của hàng hóa, bù lại giá cả tiêu dùng những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ấy.
D. Là phần giá trị sử dụng của hàng hóa, bù lại giá cả sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ấy.
Câu 25
Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư:
A. (c) là nguồn gốc, (v) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư.
B. (c) có vai trò quyết định, (v) là điều kiện cần để sản xuất giá trị thặng dư.
C. (c) là điều kiện, (v) là nguồn gốc để sản xuất giá trị thặng dư.
D. (c) và (v) có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.
Câu 26
Đơn vị nào đo lượng giá trị hàng hóa?
A. Thời gian lao động tất yếu
B. Thời gian lao động cá biệt
C. Thời gian lao động xã hội cần thiết
D. Thời gian lao động phức tạp
Câu 27
Xuất khẩu tư bản là đặc điểm cơ bản của:
A. Giai đoạn thấp của chủ nghĩa cộng sản.
B. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
C. Chủ nghĩa tư bản độc quyền
D. Giai đoạn thấp của chủ nghĩa tư bản.
Câu 28
Phần giá trị đôi ra ngoài giá trị hàng hoá sức lao động trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa được gọi là gì?
A. Giá trị thặng dư
B. Chi phí lưu thông
C. Lợi nhuận
D. Chi phí sản xuất
Câu 29
Thời gian sản xuất không gồm:
A. Thời gian gián đoạn lao động.
B. Thời gian lao động.
C. Thời gian dự trữ sản xuất.
D. Thời gian tiêu thụ hàng hóa.
Câu 30
Hai thuộc tính của hàng hóa sức lao động:
A. Giá trị của hàng hóa sức lao động và giá trị trao đổi của hàng hóa sức lao động và giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động.
B. Giá trị cá biệt của hàng hóa sức lao động và giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động và giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động.
C. Giá trị của hàng hóa sức lao động và giá trị cá biệt của hàng hóa sức lao động.
D. Giá trị của hàng hóa sức lao động và giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động.
Câu 31
Tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, xuất phát từ những lý do:
A. Phù hợp với quy luật khách quan; Do tính ưu việt của các chính sách xã hội, Do phù hợp với nguyên vọng của nhân dân.
B. Phù hợp với quy luật khách quan, Do tính ưu việt của kinh tế thị trường, Do phù hợp với nguyện vọng của nhân dân.
C. Phù hợp với quy luật khách quan, Do tính ưu việt của kinh tế thị trường. Do phù hợp với nguyện vọng của một tập thể.
D. Phù hợp với quy luật khách quan, Do tính tương đồng của kinh tế thị trường: Do phù hợp với nguyện vọng của nhân dân.
Câu 32
Phát biểu nào sau đây không thuộc khái niệm hàng hóa:
A. Thông qua trao đổi, mua bán
B. Là sản phẩm của lao động
C. Thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
D. Do hao phí lao động xã hội cần thiết
Câu 33
Giá trị hàng hóa được tạo ra chủ yếu:
A. Từ giai đoạn sản xuất hàng hóa.
B. Từ giai đoạn phân phối hàng hóa.
C. Từ giai đoạn mua và bán hàng hóa.
D. Từ giai đoạn trao đổi hàng hóa.
Được tạo bởi công cụ
tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh
của
diemdanh.app