Ktra

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
2025技术工人复习题汇总(质量计划)
Câu 1 Ở vị trí 79m có 1 dọc căng lỏng dài 27cm nên chấm( ). 79米处松紧经1处长度27厘米评()。
Câu 2 Ở vị trí 99m có nhuộm màu không đều dài 17cm nên chấm( ). 99米染色不匀经向长度17厘米评()。
Câu 3 Sợi( )là thuộc sợi thô. 下面()支属于粗支纱。
Câu 4 Sợi( )không thuộc sợi thô. 下面()支不属于粗支纱。
Câu 5 ( )dễ bị lộ tâm. ()易出漏芯。
Câu 6 Điểm lỗi bị cắt giả cũng phải đánh giá và bao gồm trong điểm tổng hợp. Trong 100 mã vải có nhiều hơn( )chỗ bị đánh giá 4 điểm thì hạ cấp thành cấp hai. 假开剪疵点一律评分,且包括在总评分内,100码布超过()处4分疵点要降为二等。
Câu 7 Những điểm lỗi mà bị đánh giá 3 hoặc 4 điểm có thể không bị cắt nhưng phải có ký hiệu rõ ràng, tình trạng ký hiệu nếu khách hàng có yêu cầu thì căn cứ theo yêu cầu khách hàng. Đồng thời hai chỗ cách nhau phải hơn( )mét, cách đầu vải hơn 10 mét. 评3分或4分的可以不开剪的疵点需有明确标识,标识情况客户有要求的按客户要求进行,且处与处之间原则上不少于()米,距布头、尾不小于10米。
Câu 8 Dọc đôi hướng dọc dài 23.5cm nên chấm( ). 经向双经23.5cm,评()。
Câu 9 Mã số nguyên liệu 09 biểu thị( ). 原料代号09表示()。
Câu 10 Dưới đây, điểm lỗi hướng dọc có( ). 下列属于经向疵点有()。
Câu 11 Mã số chỉ sợi( )biểu thị chỉ dọc là sợi đơn, chỉ ngang là sợi bện. 纱线代号中经向单纱纬向股线用()表示。
Câu 12 Tiêu chuẩn chất lượng LTTC quy định, trong vòng( )mã ở đầu cuối vải không cho phép có điểm lỗi 3-4 điểm. LTTC色织布质量标准规定头尾()码内不能存在3~4分疵点。
Câu 13 Trong quá trình kiểm vải phát hiện có điểm lỗi đường dày ngang thưa, màu ngang chênh lệch phải dùng tay sờ mặt vải trên dưới điểm lỗi để kiểm tra( )có nhất trí không. 在验布过程中发现稀密路、纬色差要对比疵点上下范围布的手感查看()是否一致。
Câu 14 Theo phương pháp xé đầu may kiểm tra dọc đôi, dọc nhiều, kiểm tra chủng loại hoa văn phẳng quy cách sợi 60 trở lên phải xé đầu vải( )để phát hiện lỗi dọc đôi, dọc nhiều. 检查双经、多股经采用撕布条的方法,对于60支以上高支平纹品种撕布条在()以内查双经、多股经。
Câu 15 Theo phương pháp xé đầu may kiểm tra dọc đôi, dọc nhiều, kiểm tra chủng hướng dọc xuyên đôi phải xé đầu vải( )để phát hiện lỗi dọc đôi, dọc nhiều. 检查双经、多股经采用撕布条的方法,对于经向双穿品种撕布条在()以内查双经、多股经。
Câu 16 Ở vị trí 60m có 1 dệt mây với độ dài hướng dộc 23cm nên chấm( ). 第60米处有云织一处,经向长度23CM,评()。
Câu 17 Ở vị trí 81-94m có đứt dọc liên tục nên chấm( ). 第81-94米有连续断经,评()。
Câu 18 Có 1 dệt điều cán không đều với độ dài hướng dộc 12cm nên chấm( ). 条干不匀一处,经向长度12CM,评()。
Câu 19 Dưới đây, tình hình( )là rách biên. 下列哪种情况属于烂边()。
Câu 20 Khách hàng có yêu cầu đặc biệt thì căn cứ theo yêu cầu khách hàng để chấp hành, nếu khách hàng không có nhu cầu thì công ty kiểm tra chất lượng bên ngoài đều áp dùng( )để chấm điểm. 客户有特别要求的按客户要求执行,其他公司对所有色织布的外观质量检验均按()评分。
Câu 21 Phòng thiết kế công nghệ khi thiết kế biên vải, độ rộng biên vải hoa văn phẳng là( ). 平纹组织工艺设计科设计边宽为()。
Câu 22 Phòng thiết kế công nghệ khi thiết kế biên vải, độ rộng biên vải hoa văn nổi là( ). 提花组织工艺设计科设计边宽为()。
Câu 23 Phòng thiết kế công nghệ khi thiết kế biên vải, độ rộng biên vải hoa văn nghiêng là( ). 斜纹组织工艺设计科设计边宽为()。
Câu 24 Căn cứ quy định đánh giá đẳng cấp chất lượng bên ngoài, vải cấp một phải chấm điểm( ). 外观质量评等规定中:要求一等品评分()。
Câu 25 Dọc thô dài 22cm nên chấm( ). 粗经长度22厘米评()。
Câu 26 Có 1 đứt dọc dài 5cm nên chấm( ). 断经1处长度5cm评()。
Câu 27 Mã số chỉ sợi( )biểu thị chỉ dọc chỉ ngang đều là sợi bện. 纱线代号中经纬向全是股线用()表示。
Câu 28 Mã số chỉ sợi( )biểu thị chỉ dọc chỉ ngang đều là sợi đơn. 纱线代号中经纬向全是单纱用()表示。
Câu 29 Mã số chỉ sợi( )biểu thị chỉ dọc là sợi bện, chỉ ngang là sợi đơn. 纱线代号中经向股线纬向单纱用()表示。
Câu 30 Khi dùng máy kiểm vải, góc độ của bản kiểm vải trên máy nghiệm vải là( )độ. 采用验布机检验时,验布机验布板的角度()度。
Câu 31 Lỗ kim chỉnh lý ở biên vải không vượt qua( ). 整理针眼边不超过()。
Câu 32 Mã số chủng loại B biểu thị( ). 面料类别B表示()品种。
Câu 33 Mã số chủng loại Y biểu thị( ). 面料类别Y表示()品种。
Câu 34 Mã số nguyên liệu 05 biểu thị( ). 原料代号05表示()。
Câu 35 Mã số nguyên liệu 06 biểu thị( ). 原料代号06表示()。
Câu 36 Mã số nguyên liệu 01 biểu thị( ). 原料代号01表示()。
Câu 37 Mã số nguyên liệu 10 biểu thị( ). 原料代号10表示()。
Câu 38 Mã số nguyên liệu 04 biểu thị( ). 原料代号04表示()。
Câu 39 Mã số nguyên liệu 02 biểu thị( ). 原料代号02表示()。
Câu 40 Mã số nguyên liệu 44 biểu thị( ). 原料代号44表示()。
Câu 41 Mã số nguyên liệu 2E biểu thị( ). 原料代号2E表示()。
Câu 42 Mã số nguyên liệu 03 biểu thị( ). 原料代号03表示()。
Câu 43 Mã số nguyên liệu 12 biểu thị( ). 原料代号12表示()。
Câu 44 Mã số nguyên liệu 17 biểu thị( ). 原料代号17表示()。
Câu 45 Mã số nguyên liệu 28 biểu thị( ). 原料代号28表示()。
Câu 46 Dưới đây, quy cách sợi( )là thuộc vải cao chi. .以下纱支为高支面料的是()。
Câu 47 Mã số chủng loại M biểu thị( ). 面料类别M表示()品种。
Câu 48 Những điểm lỗi mà bị đánh giá ( ) có thể không bị cắt nhưng phải có ký hiệu rõ ràng, phương thức ký hiệu nếu khách hàng có yêu cầu thì làm theo yêu cầu khách hàng. 评()的可以不开剪的疵点需有明确标识,标识情况客户有要求的按客户要求进行。
Câu 49 ( ) là chỉ một số bộ phận sợi dọc có lực căng không đủ bị dệt vào mặt vải, trên mặt vải sẽ có những nếp nhăn. ()指部分经纱张力松弛织入布内,布面上部分经纱处表面起皱。
Câu 50 Chủng loại vải TAL chất lượng yêu cầu cao, ở cuối mã vải sẽ thêm( ) . TAL高品质品种布号后面加()。
Câu 51 Mã số nguyên liệu ( ) biểu thị sợi bông xe với tre. 原料代号中,棉、竹混纺是()。
Câu 52 Khi kiểm tra vải trên bàn, tóc độc trung bình là ( ). 台板检验时,速度一般掌握在()。
Câu 53 Tiêu chuẩn chỉ ngang nghiêng trên vải có ô là ( ). 有格织物纬斜二等品要求在()。
Câu 54 Tiêu chuẩn chỉ ngang nghiêng trên vải không có ô là ( ). 无格织物纬斜二等品要求在()。
Câu 55 Màu sắc trái giữa phải chênh lệch ( )là vải cấp 1. 左中右色差要求在()级为一等品。
Câu 56 Mã số chủng loại ( ) biểu thị chủng loại gồm sợi hút nước mau khô. 面料类别中,含吸水速干纱的品种用()表示。
Câu 57 Chủng loại vải do LU THAI VIỆT NAM sản xuất, ở cuối mã vải sẽ thêm( ) . 越南公司生产的品种,布号后面加()。
Câu 58 Mã số nguyên liệu 08 biểu thị( ). 原料代号08表示()。
Câu 59 Trong quy cách vải có chữ “MLG” hoặc “LTM” , vải này dễ bị lỗi( ). 色织布布号规格中有“MLG”或“LTM”字样的面料容易出现()疵点。
Câu 60 Trong quá trình cuốn cuộn, bên trong và bên ngoài đều phải dùng băng keo dán lại, tránh vải bị( ). 卷装过程中内外层要求必须用胶纸粘贴,防止出现()。
Câu 61 Khi dùng máy kiểm vải, nguồn sáng cách mặt vải ( ). 采用验布机检验时,光源与布面距离为()。
Câu 62 Dưới đây, điểm lỗi hướng ngang có( ). 下列属于纬向疵点的是()。
Câu 63 Khi kiểm tra vải trên bàn, nguồn sáng cách bàn vải ( ). 采用台板检验时,光源距桌面()。
Câu 64 Khi dệt vá đứt dọc, áp dùng biện pháp ( ). 织补断经采用“()”法。
Câu 65 Yêu cầu sửa vải: chi số sợi dùng để dệt vá phải nhất trí với( )của sợi cũ. 修布要求:织补用的纱、线支数必须与原纱线()相同。
Câu 66 Khi thay sợi, sợi bện áp dùng biện pháp ( ). 换线品种,股线使用()法。
Câu 67 Khi sửa dọc dôi trên chủng loại phương bình hoặc vải có tổ chức lỏng, áp dùng biện pháp ( ). 抽双经品种,方平、组织松散的品种,采用()法。
Câu 68 Khi sửa dọc dôi trên chủng loại quy cách chi số cao phải chú ý, vửa( )vửa chải, tránh tạo thành dọc căng hoặc để lại dấu sửa . 抽双经高支品种,注意随时(),随时梳,防止出现紧经,避免修痕。
Câu 69 Phương pháp chải vải cho chủng loại đặc biệt: 20/S chỉ có thể chải( ). 特殊品种梳布法:20/S只能()梳。
Câu 70 Phương pháp chải vải cho chủng loại đặc biệt: những chủng loại như ( ), quy cách chi số cao, sợi terylene phải dùng nước làm ướt mới chải được. 特殊品种梳布法:()的品种、高支品种、长丝品种加水湿润后再梳。
Câu 71 Khi sửa dọc thô, ngang thô dài, thay sợi có thể áp dùng biện pháp( ) . 粗经、粗纬换线长度较长的可采用()法。
Câu 72 Trước khi sử dùng chất tẩy rửa phải kiểm tra có vấn đề( ) không, bình thường phải đổi cộng cụ giặt dầu không định kỳ. 洗涤剂在使用前先检查()问题,平时做到不定期的更换洗油工具。
Câu 73 Trước khi giặt dầu phải để bàn giặt dầu ở dưới, tránh nước thấm vào vải tạo thành ( ). 在洗油时应先垫好洗油板,防止水渗透造成布面()。
Câu 74 Khi sửa dầu, phải dùng khăn lau khô kịp thời, tránh vải bị( ). 在洗油时,用洗油布及时擦干,防止()。
Câu 75 Sửa bán thành phẩm, thành phẩm chú ý( ), tránh tạo thành vấy bẩn, hằn gấp, ảnh hưởng đến chất lượng mặt vải. 半、成品布的修整做好(),避免沾污、折皱,影响布面质量。
Câu 76 Phạm vi sửa dệt giặt:( ), thiếu ngang, dọc căng lỏng. Theo nguyên tắc là một điểm lỗi với độ dài dưới 24cm trở xuống đều phải sửa cho tốt. Nếu sửa xong sẽ để lại dấu sửa, qua bộ phận quản lý chất lượng xác nhận đồng ý, có thể không sửa. 修织洗范围:()、缺纬、松紧经。原则上单根长度在24厘米以下的全部修复。对于修整后留有修痕的,经品质管理部确认后可不修补。
Câu 77 Phạm vi sửa dệt giặt:( ), đuôi sợi: bao gồm đuôi sợi biên vải đều phải sửa. 修织洗范围:()、拖纱:包括布边拖纱全修。
Câu 78 Phạm vi sửa dệt giặt: dọc đôi: theo nguyên tắc là tất cả đều phải sửa. Đối với ( )ở mặt vải không dễ thấy, qua bộ phận quản lý chất lượng xác nhận không ảnh hướng đến giao hàng, có thể không sửa. 修织洗范围:双经:原则上全部修复。对于布面不明显的(),经品质管理部确认后,在不影响交货的前提下,可不必修复。
Câu 79 Phạm vi sửa dệt giặt: căn cứ chủng loại có phải dễ bị gấp, mức khó sửa dệt giặt để quyết định có phải sau ( ) sửa; vải sửa lại thành phẩm, theo nguyên tắc phải chỉnh lý làm lại tránh vải bị hằn gấp nếp nhăn. 修织洗范围:根据品种是否易起折,修织洗的难易程度决定是否()后修整;对于成品返修的品种原则上必须在整理重新返工,防止出现折皱。
Câu 80 Phạm vi sửa dệt giặt: tất cả chủng loại sửa vải đều chú ý phòng chống( )và tránh điểm lỗi bị mở rộng hơn. 修织洗范围:所有修布品种必须防止出现()和疵点扩大化。
Câu 81 Yêu cầu sửa vải: sợi song song phải đắp đầu đan chéo, cự ly giữa đầu đắp và đầu nối phải đạt ( )cm trở lên. 修布要求:并列纱线交叉搭头,搭头与捻头之间有()厘米以上的距离。
Câu 82 Chủng loại vải jean, ở cuối mã vải sẽ thêm( ). 牛仔品种在布号最后面加()。
Câu 83 Trước khi cuốn vải, xé đầu may nên nhỏ hơn( )cm . 打卷前缝头撕布头小于()cm。
Câu 84 Sơi ký hiệu: màu đen cùng màu xanh trời biểu thị( ). 菲子线:蓝黑代表()。
Câu 85 Tên gọi tắt điểm lỗi: RS biểu thị( ). 疵点代号:RS代表()。
Câu 86 Tên gọi tắt điểm lỗi: JY biểu thị( ). 疵点代号:JY代表()。
Câu 87 Khi buộc sợi ký hiệu, vị trí cách biên vải không vượt qua ( )cm. 拴菲子线距布边不超()cm。
Câu 88 Yêu cầu đo mật độ chỉ ngang: so với tiêu chuẩn mật độ chỉ ngang chênh lệch ( ) cộng là hợp lệ. 测量纬密标准要求:与标准偏差()根为合格。
Câu 89 Trong quy cách chỉ sợi EGYCPT80/2, EGY biểu thị ( ). 色织布布号规格EGYCPT80/2中EGY代表()。
Câu 90 Độ dài vải thừa 1m là ( ). 开剪后1米的零布为()。
Câu 91 Đối với Khách hàng TAL、UNIQLO, tiêu chuẩn vải cấp 1 là ( )điểm/100 mét. 客户TAL、UNIQLO一等品评分按()分/100米
Câu 92 Mã số nguyên liệu 5C biểu thị( ). 原料代号5C表示()。
Câu 93 Kiểm sửa vải xong kịp thời( ), đảm bảo số liệu sản lượng được kịp thời và hữu hiệu. 验修完毕后及时(),确保数据及时有效。
Câu 94 Vải mới lên máy không có vải mẫu phải kịp thời liên lạc với( )làm vải mẫu, đến khi nhận vải mẫu chính xác mới được kiểm vải. 新上机无布样品种及时与()沟通做布样,待布样接收确认无误后方可验布。
Câu 95 Sợi ký hiệu phải dùng(
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi