Luyện tập

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Chọn câu sai. Nội dung học thuyết bảo vệ Tổ quốc XHCN của Lênin?
a) Bảo vệ Tổ quốc XHCN là một tất yếu khách quan
b) Bảo vệ Tô quốc XHCN là nghĩa vụ, trách nhiệm của toàn dân
c) Đảng Cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN.
d) Là nhiệm vụ riêng của lực lượng vũ trang.
Câu 2 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sự ra đời của quân đội là:
a) Tính quy luạt trong đầu tranh giai cấp, đầu tranh đân tộc ở Việt Nam.
b) Một tất yếu, là tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đâu tranh dân tộc ở Việt Nam.
c) Đúng quy luật trong đầu tranh giải phóng dân tộc ở Việt Nam.
d) Yêu câu trong đầu tranh giành và giữ chính quyền ở Việt Nam.
Câu 3 Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh:
a) Chiến tranh có từ khi xuất hiện loài người.
b) Chiến tranh là hiện tượng chính trị ~ xã hội.
c) Chiến tranh là hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử.
d) Chiến tranh là hiện tượng tranh chấp của giai cấp thống trị
Câu 4 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin: Chiến tranh kiểm tra sức sống của:
a) Đường lối quân sự và nghệ thuật quân sự.
b) Toàn bộ chê đọ chính trị - xã hội.
c) Nền kinh tế xã hội.
d) Phương án a,c đúng.
Câu 5 Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định Quân đội nhân dân Việt Nam có:
a) 3 nhiệm vụ, 2 chức năng.
b) 3 nhiệm vụ, 3 chức năng.
c) 2 nhiệm vụ, 2 chức năng.
d) 2 nhiệm vụ, 3 chức năng.
Câu 6 Tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN?
a) Bảo vệ Tô quốc Việt nam XHCN là tất yếu khách quan.
b) Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là độc lập dân tộc và CNXH là nghĩa vụ trách nhiệm của mọi công dân.
c) Xây dựng đất nước độc lập, dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh
d) Phương án a,
b) đúng. (Bảo vệ tổ quốc là tất yếu & nghĩa vụ trách nhiệm của mọi công dân)
Câu 7 Một trong những quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc XHCN là:
a) Bảo vệ TỐ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan.
b) Bảo vệ Tổ quốc là một tất yêu khách quan.
c) Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nhiệm vụ tất yếu của quân đội.
d) Bảo vệ Tổ quốc là một qui luật khách quan.
Câu 8 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin: Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa, phải thường xuyên tăng cường:
a) Tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế xã hội.
b) Tiềm lực quân sự gắn với phát triển kinh tế - xã hội.
c) Sức mạnh quân sự gắn với phát triển kinh tế - xã hội.
d) Tiêm lực an ninh gắn với phát triển kinh tế xã hội.
Câu 9 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sử đựng bạo lực cách mạng để:
a) Giải phóng dân tộc.
b) Giành chính quyên và bảo vệ chính quyển.
c) Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng.
d) Phương án
a) và
c) đúng.
Câu 10 Khi nói về bản chất của chủ nghĩa đề quốc, Hồ Chí Minh đã khái quát bằng hình ảnh:
a) Con rắn độc.
b) Con bạch tuộc.
c) Con rồng tre.
d) Con đĩa hai vòi.
Câu 11 "Giành chính quyền đã khó, nhưng giữ được chính quyền còn khó khăn hơn". Ai khẳng định?
a) C. Mác,
b) V.L Lênin,
c) Ph. Ăng ghen.
d) Chủ tịch Hỗ Chí Minh.
Câu 12 "...Ai có súng thì dùng súng, ai có gươm thì dùng gươm, không có súng, gươm thì dùng cuốc thuống, gậy, gộc...". Được chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi trong thời kì nào?
a) Chống Mĩ.
b) Chống Pháp.
c) Chống phát xít Nhật
d) Phương án
a) ,b đúng.
Câu 13 Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định yếu tố con người có vai trò như thế nào trong xây dựng Quân đội nhân dân?
a) Con người giữ vai trò quan trọng nhất, chỉ phổi các yếu tố khác.
b) Con người là quan trọng cùng với yếu tố quan sự là quyết định.
c) Con người có trí thức giữ vai trò quyết định.
d) Con người với trình độ chính trị cao giữ vai trò quyết định.
Câu 14 Trong thời đại ngày nay còn chủ nghĩa để quốc thì còn nguy cơ xây ra chiến tranh, chiến tranh là bạn đường cửa chủ nghĩa để quốc. Ai khẳng
a) C.Mắc.
b) PhĂngghn.
c) V.L Lênin.
d) C. Ph. Claudovit.
Câu 15 Tìm câu trã lời đúng nhất. Lênin khẳng định: "Trong mọi cuộc chiến tranh rốt cuộc thắng lợi đều tùy thuộc vào":
a) Tinh thần của quần chúng đang đổ máu trên chiến trường quyết định.
b) Khả năng cơ động của quần chúng trên chiến trường quyết định.
c) Con người và vu khí trên chiến trường quyết định.
d) Con người với trình độ săn sàng chiến đầu cao giữ vai trò quyết định.
Câu 16 Theo quan điểm của C.Mác - Ph. Ăngghen: con người, kinh tế. chính trị, văn hóa, xã hội, vũ khí trang bị, khoa học quân sự, Được xác định a, Bản chất giai cắp của quân đội.
b) Sức mạnh chiến đấu của quân đội.
c) Nguyên tắc xây dựng quan đội.
d) Nguồn gốc ra đời của quân đội.
Câu 17 "Dân tộc Việt Nam nhất định phải được giải phóng. Muốn đánh chúng phải có lực lượng quân sự, phải có tố chức". Ai khẳng định?
a) Chủ Tịch Hồ Chí Minh.
b) Chủ tịch Tôn Đức Thắn
c) Thủ tướng Phạm Văn Đồng.
d) Đại tướng Võ Nguyên Giáp.
Câu 18 Khi bàn về chiến tranh, Claudovit đã quan niệm: Chiến tranh là một hành vi bạo lực. Nhưng lại không lý giải được:
a) Bản chất của chiến tranh.
c) Tính chất của chiến tranh
d) Đặc điểm của chiến tranh.
Câu 19 Chọn câu sai. Nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của V.1 Lênin?
a) Đoàn kết thống nhật quân đội với nhân dân.
b) Xây dựng quân đội chính quy,
c) Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản.
d) Xây dựng quân đội làm công cụ bạo lực sắc bén.
Câu 20 Muốn xóa bỏ chiến tranh phải xóa bỏ:
a) Mâu thuẫn chính trị xã hội.
b) Lực lượng quân đội.
c) Nguồn gốc kinh tế, xã hội.
d) Nguồn gốc kinh tế, chính trị..
Câu 21 Xác định tính chất xã hội của chiến tranh, phân tích tính chất chính trị - xã hội của chiến tranh xâm lược thuộc địa, chiến tranh ăn cướp của chủ nghĩa để quốc, chi ra tính chất chính nghĩa của chiến tranh giải phóng dân tộc. Được xác định là:
a) Quan điểm C.Mác - Ph. Ăngghen về chiến tranh.
b) tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh.
c) Quan điểm của V.L.Lênin về chiến tranh
d) Quan điểm của C.Mác - V.I.Lênin về chiến tranh.
Câu 22 Không ngừng hoàn thiện cơ cấu tổ chức; phát triển hài hòa các quân binh chúng, Được xác định là một trong những:
a) Nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của V.I.Lênin.
b) Nội đung xây dựng quân đội kiêu mới của V.I. Lênin.
c) Quan điêm xây dựng quân đội kiêu mới của V.I.Lênin.
d) Biện pháp xây dựng quân đội kiêu mới của V.I.Lênin.
Câu 23 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh: Quân đội ta có mấy chức năng?
a) Có 3, đội quân chiến đấu, công tác và sản Xut.
c) Có 3, đội quân phục vụ chiến đấu, công tác và sản xuất.
d) Có 3, đội quân chiến đấu, cơ động và công tác.
Câu 24 phự thuộc vào:
a) Tiềm lực kinh tế. của đất nước bảo đám cho quân đội
b) Bản chất giai cấp của nhà nước đã tổ chức ra nó.
c) Sự ủng hộ của quần chúng nhân dân đối với quân đội.
d) Phương án a,
c) đúng.
Câu 25 Theo quan điểm của chủ nghĩa C.Mác-V.I Lênin nguồn gốc nãy sinh chiến tranh?
a) Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất và sự tồn tại của nhà nước.
b) Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự tôn tại của giai cấp và đối kháng giai cấp.
c) Bán năng sinh vật của con người
d) Do định mệnh của loài người
Câu 26 "Sức mạnh quốc phòng của đất nước, được xây dựng trên nền tăng chính trị, tinh thần, nhân lực, vật lực, tài chính, mang tính chất toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường". Được xác định là:
a) Khái niệm nền quốc phòng toàn dân.
b) Khải niệm an ninh nhẫn dẫn.
c) Khải niệm Lực lượng vũ trang nhân dẫn.
d) Khái niệm bảo vệ Tổ quốc.
Câu 27 Nên quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng. Được xác định là một trong những
a) Vị trí nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
b) Đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
c) Khái niệm nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân đân.
d) Biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
Câu 28 Điền vào chỗ (..) cho hoàn chỉnh khái niệm về quốc phòng: Quốc phòng là công cuộc giữ nước bằng sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc, trong đó ..., lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt.
a) Sức mạnh kinh tế là đặc trưng.
b) Sức mạnh khoa học công nghệ là đặc trưng.
c) Sức mạnh quân sự là đặc trưng.
d) Sức mạnh chính trị là đặc trưng.
Câu 29 Nên quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thế nhân dân tiên hành Được xác định là một trong những:
a) Đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
b) Vị trí nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
c) Nội dung nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
d) Biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
a) Nội dung xây dựng nền quốc phòng và an ninh.
b) Vị trí xây dựng nền quốc phòng và an ninh.
c) Biện pháp xây dựng nền quốc phòng và an ninh.
d) Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng và an ninh.
Câu 30 Điền vào chỗ (..) cho hoàn chỉnh khái niệm về quốc phòng: Quốc phòng là công cuộc giữ nước bằng sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc, trong đó sức mạnh quân sự là đặc trung ...
a) Sức mạnh kinh tế là đặc trưng.
b) Sức mạnh khoa học công nghệ là đặc trưng.
c) Sức mạnh chính trị là đặc trưng.
d) Lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt.
Câu 31 Nội dung cơ bản xây dựng nền quốc phòng toàn dân theo Điểm b, Khoản 2, Điều 7, Luật quốc phòng 2018 là:
a) Xây dựng thực lực, tiềm lực quốc phòng; xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh, có sức chiến đấu cao, làm nòng cốt bảo vệ Tổ quốc.
b) Xây dựng kế hoạch, tổ chức chuẩn bị và thực hiện phòng thủ quân khu;
c) Xây dựng cơ quan, đơn vị của quân khu văng mạnh toàn điện, có sức chiến đấu cao, Dân quân tự vệ trên địa bàn quân khu vững mạnh và rộng khắp:
d) Xây dựng kế hoạch và chi đạo, hướng dẫn cơ quan, đơn vị của quân khu.
Câu 32 Nền quốc phòng toàn dân là sức mạnh quốc phòng của đất nước, được xây dựng trên nền tảng chính trị, tinh thần, nhân lực, vật lực, tài chính, mang tính chất toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự cường. Được quy định tại:
a) Khoản 1, Điều 7, Luật quốc phòng 2018.
b) Khoản 1, Điều 8, Luật quốc phòng 2018.
c) Khoản 1, Điều 9, Luật quốc phòng 2018.
d) Khoàn 1, Điều 10, Luật quốc phòng 2018.
Câu 33 Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại. Được xác định là một trong những:
a) Đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
b) Vị trí nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
c) Nội dung nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
b) Biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
Câu 34 Điền vào chỗ (...) cho hoàn chỉnh khái niệm về tiềm lực chính trị, tinh thần: Tiềm lực chính trị, tinh thần là khả năng về chính trị, tinh | thân có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ ...
a) Quốc phòng và an ninh.
b) Khoa học công nghệ.
c) Phát triển kinh tế.
d) Phát triên văn hóa xã hội.
Câu 35 Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân cần tập trung vào những tiềm lực chủ yếu nào sau đây?
a) Tiềm lực chính trị, tinh thần, tiềm lực kinh tế, tiềm lực văn hóa, xã hội.
b) Tiềm lực con người: tiềm lực rừng, biên; tiềm lực quân sự, an ninh.
c) Tiềm lực chính trị, tinh thần, tiềm lực kinh tế, tiềm lực quân sự, an ninh, tiềm lực khoa học công nghệ.
d) Tiềm lực kinh tế, tiềm lực quân sự, an ninh, tiềm lực giáo dục và đào tạo, tiềm lực ngoại giao.
Câu 36 Tiềm lực nào sau đây là cơ sở vật chất cho các tiềm lực khác trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân
a) Tiềm lực chính trị, tinh thần.
b) Tiềm lực kinh tế.
c) Tiềm lực quân sự, an ninh.
d) Tiềm lực khoa học, công nghệ.
Câu 37 Thực chất của việc xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần là:
a) Xây dựng nhân tố con người mới Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
b) Xây dựng lực lượng tiến hành công tác tư tưởng.
c) Xây dựng thế trận lòng dân.
d) Xây dựng hệ thống chính trị trong thời chiến.
Câu 38 Tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân. Được xác định là:
a) Nhân tố không cần thiết tạo nên sức mạnh của quốc phòng và an ninh.
b) Nhân tố không quyết định tạo nên sức mạnh của quốc phòng và an ninh.
c) Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng và an ninh.
d) Nhân tố không cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng và an ninh.
Câu 39 Thế trận quốc phòng và an ninh là sự tổ chức, bổ trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn lãnh thổ theo yêu cầu của quốc phòng và an ninh để bảo vệ Tổ quốc. Được xác định là:
a) Khái niệm về thế trận quốc phòng và an ninh.
b) Khái niệm về tiềm lực chính trị, tinh thần.
c) Khái niệm về tiềm lực kinh tế.
d) Khái niệm về nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.
Câu 40 "Xây dụng thê trận quôc phòng toàn dân kết hợp chặt chẽ với thê trận an nin chân dân vững chắc". Đảng ta khăng đinh trong
a) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ VIII.
b) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ IX.
c) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ X.
d) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XI.
Câu 41 "Giáo dục quốc phòng và an ninh cho học sinh, sinh viên, người học trong các trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân". Được quy định tại:
a) Điểm a, Khoản 2, Điều 10, Luật Quốc phòng năm 2018.
b) Điểm a, Khoản 2, Điều 9, Luật Quốc phòng năm 2018.
c) Điểm a, Khoản 2, Điều 11, Luật Quốc phòng năm 2018.
d) Điểm a, Khoản 2, Điều 8, Luật Quốc phòng năm 2018.
Câu 42 Cơ chế lãnh đạo, chi huy nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân. Do tổ chức nào lãnh đạo, quản lý?
a) Đảng lãnh đạo, nhà nước thống nhất quản lý.
b) Quân đội chi huy, quản lý.
c) Nhân dân tự nguyện tham gia.
d) Bộ quốc phòng lãnh đạo, chi huy.
Câu 43 "Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đăng, sự quản lý tập trung, thống nhất của Nhà nước đối với quân đội nhân dân, công an nhân dân và sự nghiệp quốc phòng, an ninh". Đảng ta khẳng định trong:
a) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XIII.
b) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XII.
c) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XI.
d) Văn kiện Đại hội đại biểu Đáng toàn quốc lần thứ X.
Câu 44 "Không quân đội nào, không khí giới nảo có thê đánh ngã được tinh thần hy sinh của toàn thể một dân tộc". Ai khẳng định:
a) C. Mác.
b) Ph. Ăngghen.
c) VI. Lênin.
d) Hồ Chí Minh.
Câu 45 Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân. Được xác định là một trong những:
a) Đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.
b) Vị trí của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.
c) Khái niệm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.
d) Mục đích của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.
Câu 46 Khả năng về vật chất và tinh thần có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh, cho chiến tranh. Được xác định là:
a) Khái niệm về tiềm lực quân sự, an ninh.
b) Khái niệm về tiềm lực kinh tế.
c) Khái niệm về tiềm lực khoa học, công nghệ.
d) Khái niệm về tiềm lực chính trị, tinh thần_
Câu 47 Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, trách nhiệm triển khai thực hiện của các cơ quan, tổ chức và nhân dân đối với xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân. Được xác định là một trong những:
a) Biện pháp chính xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay.
b) Nhiệm vụ chính xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay.
c) Mục đích chính xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay.
d) Vị trí xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay.
Câu 48 Nâng cao ý thức trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân. Được xác định là một trong những:
a) Biện pháp chính xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay.
b) Nhiệm vụ chính xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay.
c) Mục đích chính xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay.
d) Vị trí xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay.
Câu 49 Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân là:
a) Chủ nghĩa khủng bố quốc tế và các thế lực phản động
c) Chủ nghĩa để quốc và các thế lực phán động.
d) Tất cả các phương án trên đụng.
Câu 50 Đánh nhanh, thắng nhanh khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta. Được hiểu là:
a) Âm mưu, thủ đoạn của địch.
b) Cánh đánh của địch.
c) Phương thức tác chiến của địch.
d) Phương châm tác chiên của địch.
Câu 51 Địa hình thời tiết nước ta phức tạp khó khăn cho địch khi sử dụng lực lượng, phương tiện. Được xác định là:
a) Đặc điểm của chiến tranh,
c) Tính chất của chiến tranh.
d) Điểm yếu của kẻ thù.
Câu 52 Tiến hành chiến tranh toàn điện, kết hợp chặt chế giữa đấu tranh Quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa và tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy thắng lợi trên chiến trường là yếu tố quyết định để giành thắng lợi trong chiến tranh. Được xác định là:
a) Mục đích của chiến tranh nhân dân.
b) Biện pháp của chiến tranh nhân dân.
c) Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân.
d) Nội dung của chiến tranh nhân dân.
Câu 53 Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh lâu đài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh... Được xác định là:
a) Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân.
b) Nội dung của chiến tranh nhân dân.
c) Tĩnh chất của chiến tranh nhân dan,
d) Mục đích của chiến tranh nhân dân.
Câu 54 Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng, ra sức sản xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh. Được xác định là:
a) Nội dung của chiến tranh nhân dân.
b) Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân đân.
c) Tính chất của chiến tranh nhân dân.
d) Mục đích của chiến tranh nhân dân.
Câu 55 Điền vào chỗ trống: Tiến hành chiến tranh nhân dân báo vệ Tổ quốc phải phối hợp chặt chẽ giữa chống quân địch tiến công từ bên ngoài với ... từ bên trong,
a) Đầu tranh chính trị.
b) Tuyên truyền giáo dục,
c) Các phương án tác chiến.
d) Bạo loạn lật đổ.
Câu 56 Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
a) Bố trí lực lượng, vũ khí trang bị để tiến hành chiến tranh.
b) Bồ trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt đọng tác chiến.
c) Bố trí lực lượng để tiền hành chiến tranh.
d) Bồ trí lực lượng để hoạt động tác chiến.
Câu 57 Yếu tố quyết định đến thắng lợi của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là:
a) Sự quản lí, điều hành của nhà nước.
b) Ý chí, quyết tâm của nhân dân Việt Nam.
c) Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
d) Sự giúp đỡ của nhân dân yêu chuộng hòa bình trên the giới.
Câu 58 Một trong những biện pháp khi tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc theo quan điểm của Đảng là:
a) Tăng cường giáo dục quốc phòng, an ninh cho lực lượng vu trang nhân dân.
b) Tăng cường giáo dục quốc phòng, an ninh cho mọi tầng lớp nhân dân nhất là thế hệ
c) Tăng cường giáo dục quốc phòng, an ninh cho học sinh, sinh viên,
d) Tăng cường giáo dục quốc phòng an ninh cho thể hệ trẻ.
Câu 59 Điền vào chỗ trống. Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu, lấy … là yếu tổ quyết định.
a) Thắng lợi trên nghị trường.
b) Thắng lợi trên chiến trường.
c) Thắng lợi trên mặt trận kinh tế.
d) Phương án a, b,
c) đúng.
Câu 60 Khí tiến hành chiến tranh nhân dân cần kết hợp tác chiến của: a, Quân đội nhân dân với công an nhân dân.
b) Bộ đội chủ lực với bộ đội địa phương.
c) Lực lượng vũ trang địa phương với các binh đoàn chủ lực.
d) Bộ đội chủ lực với bộ đội biên phòng.
Câu 61 Mục đích của chiến tranh nhân dân là:
a) Làm thất bại chiến lược, “Diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch
b) Sử dụng tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực quốc phong, an ninh nhằm đánh bại
c) Làm thất bại âm mưu, thủ đoạn bạo loạn lật đỗ của các thế lực thù địch.
d) Phương án a, b,
c) đúng
Câu 62 Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn điện. Trong đó lực lượng nào làm nòng cốt?
a) Lực lượng quân đội và công an.
b) Lực lượng quân đội.
e) Lực lượng vũ trang ba thứ quân,
d) Lực › lượng vũ trang địa phương.
Câu 63 Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là cuộc chiến tranh hiện đại về vũ khí, trang bị, tri thức và nghệ thuật quân sự. Được hiểu là: a, Điểm mạnh của chiến tranh.
b) Đặc điểm của chiến tranh.
c) Tính chất của chiến tranh.
d) Quan điểm của chiến tranh.
Câu 64 Quan điểm của Đáng về chiến tranh nhân đân: phải kết hợp chặt chẽ giữa các mặt trận kinh trị, văn hóa tự tưởng, ngoại giao nhằm tạo điều kiện cho:
a) Đâu tranh nghị trường giành. thắng lợi.
b) Đầu tranh binh vận giành thắng lợi.
c) Đầu tranh địch vận giành thắng lợi.
Câu 65 “Trong chiến tranh mạnh được yếu thua, sĩ quan quân đội Mỹ được đào tạo đầy đủ bài bản hơn sĩ quan quân đội Việt Nam. Nhưng trong thể trận, không phải học nhiều hay vũ khí nhiều hiện đại mà giành thắng lợi, mà trong thể trận ai xử trí nhanh hơn người đó sẽ giành chiến thắng”, Câu nói trên là của ai?
a) Đại tướng Phạm Văn Trà.
b) Đại tướng Võ Nguyên Giáp.
c) Thượng tướng Hoàng Minh Thảo.
d) Đại tướng Nguyễn Chí Thanh
Câu 66 Chọn câu trả lời sai. Tính chất xã hội của các cuộc chiến tranh?
a) Chính nghĩa và phi nghĩa
b) Thế giới và cục bộ.
c) Cách mạng và phản cách mạng
d) Tiến bộ và phản động
Câu 67 Cuộc chiến tranh nào dưới đây được xác định là chiến tranh giải phóng dân tộc Việt Nam?
a) Kháng chiến chống Pháp.
b) Kháng chiến chống Mĩ.
c) Chiến tranh biên giới .
d) Phương án
a) và
b) đúng. (Pháp & Mỹ)
Câu 68 “Cuộc chiến tranh do thực dân Pháp tiến hành ở nước ta là cuộc chiến tranh xâm lược, ngược lại cuộc chiến tranh của ta chống thực dân pháp là cuộc chiến tranh bảo vệ độc lập chủ quyền và thông nhất đất nước” Ai khẳng định?
a) Chủ tịch Tôn Đức Thăng
b) Chủ tịch Hồ Chí Minh
c) Thủ tướng Phạm Văn Đồng
d) Tổng bí thư Lê Duẩn
Câu 69 “Mỹ đánh Việt Nam mà không hiểu Việt Nam, không hiểu lịch sử, địa lý, văn hóa, phong tục, con người dân tộc nói chung cũng như những người lãnh đạo Việt Nam nói riêng. Chúng tôi có một nền văn hóa bền vững, một học thuyết quân sự độc đáo, mưu trí sáng tạo được thử thách trong lịch sử… ”, Ai khẳng định?
a) Đại tướng Võ Nguyên Giáp.
b) Chủ tịch Hồ Chí Minh.
c) Đại tướng Văn Tiên Dũng,
d) Đại tướng Nguyễn Chí Thanh.
Câu 70 Bản chất của chiến tranh?
a) Là sự kế tục của chính trị bằng thủ đoạn bạo lực,
b) Là thủ đoạn của kinh tế, chính trị xã hội
c) Là qui luật của xã hội loài người
d) Là bản chất của xã họi loài người
Câu 71 Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt. Được xác định là:
a) Mục đích.
b) Quan điểm.
c) Tính chất.
d) Biện pháp.
Câu 72 Vì sao phải tiến hành chiến tranh nhân dân?
a) Xuất phát từ đường lối quân sự của Đảng.
b) Xuất phát từ tính chất, đặc điểm của cuộc chiến tranh.
c) Tiến hành cuộc chiến tranh nhân dân là sự kế thừa, phát huy nghệ thuật quân sự truyền
d) Phương án a,
b) đúng. (đường lối của Đảng & đặc điểm chiến tranh)
Câu 73 Lực lượng nòng cốt của chiến tranh nhân dân?
a) Lực lượng vũ trang nhân dân
b) Bộ đội chủ lực
c) Hải quân, cảnh sát biển
d) Bộ đội địa phương
Câu 74 Tiêu chí để phân biệt tính chất chiến tranh chính nghia và phi nghĩa?
a) Mục đích của cuộc chiến tranh
c) Hoàn cảnh tiến hành chiến tranh.
d) Phương án a,
b) đúng
Câu 75 Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam do tổ chức nào lãnh đạo?
a) Đảng Cộng sản Việt Nam.
b) Quốc hội.
c) Chính phủ.
d) Mặt trận Tổ quốc.
Câu 76 Chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc. Được xác định là một trong những:
a) Nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
b) Đặc điểm của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
c) Nội dung của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
d) Tính chất của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
Câu 77 Xây dựng bản chất giai cấp công nhân cho quân đội, công an, làm cho lực lượng này tuyệt đối trung thành với Đảng với Tổ quốc với nhân dân. Được xác định là một trong những:
a) Nội dung xây dung quân đội, công an cách mạng.
b) Nội dung xây dung quân đội, công an chính quy.
c) Nội dung xây dung quân đội, công an tinh nhuệ.
d) Nội dung xây dung quân đội, công an hiện đại.
Câu 78 Nhà nước xây dựng Quân đội nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại, có lực lượng thường trực hợp lý, lực lượng dự bị động viên hùng hậu; một số lực lượng tiến thẳng lên hiện đại. Được quy định tại:
a) Khoản 3, Điều 26, Luật quốc phòng 2018.
b) Khoản 3, Điều 24, Luật quốc phòng 2018.
c) Khoản 3, Điều 25, Luật quốc phòng 2018.
d) Khoản 3, Điều 27, Luật quốc phòng 2018.
Câu 79 Xây dựng Quân đội nhân dân, công an nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại; một số quân chủng, binh chủng, lực lượng tiến thẳng lên hiện đại. Đến năm 2025, cơ bản xây dựng quân đội, công an tinh, gọn, mạnh. Đến năm 2030 xây dựng một số quân chủng, binh chủng, lực lượng hiện đại; vững mạnh về chính trị, tư tưởng, đạo đức, tổ chức và cán bộ. Được xác định trong:
a) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ X.
b) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XI.
c) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XII.
d) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XIII.
Câu 80 Nhà nước xây dựng Công an nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại; ưu tiên hiện đại hóa một số lực lượng.
a) Khoản 3, Điều 26, Luật quốc phòng 2018.
b) Khoản 3, Điều 24, Luật quốc phòng 2018.
c) Khoản 3, Điều 25, Luật quốc phòng 2018.
d) Khoản 3, Điều 27, Luật quốc phòng 2018.
Câu 81 Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc?
a) Tuyệt đối, toàn diện.
b) Tuyệt đối và trực tiếp.
c) Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.
d) Trực tiếp về mọi mặt.
Câu 82 Đội quân chiến đấu, đội quân công tác, đội quân sản xuất. Được xác định là:
a) Biện pháp xây dựng quân đội
f)
b) Nhiệm vụ của quân đội theo tư tưởng Hồ Chí Minh.
c) Chức năng của quân đội theo tư tưởng Hồ Chí Minh.
d) Nguyên tắc xây dựng của quân đội theo tư tưởng Hồ Chí Minh.
Câu 83 Một trong những quan điểm, nguyên tắc của Đảng về xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là:
a) Lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở.
b) Lấy số lượng là chính, lấy xây dựng kinh tế làm cơ sở.
c) Lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở.
d) Lấy số lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở.
Câu 84 Phương hướng cơ bản xây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân đến năm 2025:
a) Nhanh, hiện đại, chính xác.
b) Có số lượng động, sức cơ động nhanh.
c) Bảo đảm số lượng đông.
d) Tinh, gọn, mạnh.
Câu 85 Cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa, trong khi chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch chống phá ta quyết liệt. Được xác định là một trong những:
a) Đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
b) Nội dung liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
c) Biện pháp liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
d) Tính chất liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 86 Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp. Được xác định là một trong những:
a) Đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
b) Nội dung liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
c) Biện pháp liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
d) Tính chất liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 87 Thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm:
a) Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ.
b) Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Hội cựu Chiến binh.
c) Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Đoàn thanh niên.
d) Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Thanh niên xung kích.
Câu 88 “Quân đội nhân dân có chức năng, nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu bảo vệ Tổ quốc; thực hiện công tác vận động, tuyên truyền chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; lao động sản xuất, kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội, tham gia phòng thủ dân sự, cùng toàn dân xây dựng đất nước; thực hiện nghĩa vụ quốc tế”. Được quy định tại:
a) Khoản 2, Điều 23, Luật quốc phòng năm 2018.
b) Khoản 2, Điều 25, Luật quốc phòng năm 2018.
c) Khoản 2, Điều 24, Luật quốc phòng năm 2018.
d) Khoản 2, Điều 26, Luật quốc phòng năm 2018.
Câu 89 Quân đội nhân dân Việt Nam gồm có mấy Quân khu, Quân đoàn?
a) 05 Quân khu, 02 Quân đoàn.
b) 06 Quân khu, 03 Quân đoàn.
c) 07 Quân khu, 04 Quân đoàn.
d) 08 Quân khu, 05 Quân đoàn.
Câu 90 Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động phù hợp với tình hình cụ thể ở từng địa phương, khu vực và thế trận cả nước. Được xác định là một trong những:
a) Biện pháp xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
b) Nội dung xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
c) Đặc điểm xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
d) Tính chất xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
Câu 91 Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay có mấy Quân chủng, Binh chủng?
a) 05 Quân chủng, 02 Binh chủng.
b) 02 Quân chủng, 05 Binh chủng.
c) 03 Quân chủng, 06 Binh chủng.
d) 06 Quân chủng, 03 Binh chủng.
Câu 92 Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam. Được xác định là một trong những:
a) Biện pháp xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
b) Nội dung, nhiệm vụ xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
c) Quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt
d) Phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
Câu 93 Tự lực, tư cường, xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân. Được xác định là một trong những:
a) Biện pháp xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
b) Nhiệm vụ xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
c) Quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
d) Phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 94 Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi. Được xác định là một trong những:
a) Biện pháp xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
b) Nhiệm vụ xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
c) Quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt
d) Phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
Câu 95 Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay?
a) Lấy khoa học là chính, lấy xây dựng về kinh tế làm cơ sở.
b) Lấy vũ khí trang bị là chính, lấy xây dựng về văn hóa làm cơ sở.
c) Lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở.
d) Lấy số lượng là chính, lấy xây dựng về khoa học làm cơ sở.
Câu 96 Đứng trước diễn biến của tình hình chính trị, xã hội của đất nước, khu vực và thế giới, có khả năng phân tích và kết luận chính xác đúng, sai từ đó có thái độ đúng đắn với sự việc đó. Được xác định là nội dung:
a) Tinh nhuệ về kĩ thuật của lực lượng vũ trang nhân dân.
b) Tinh nhuệ về chính trị của lực lượng vũ trang nhân dân.
c) Tinh nhuệ về chiến thuật của lực lượng vũ trang nhân dân.
d) Tinh nhuệ về quân sự của lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 97 “Chính trị trọng hơn quân sự” được Chủ tịch Hồ Chí Minh viết trong chỉ thị?
a) Thành lập lực lượng dân quân, tự vệ.
b) Thành lập lực lượng vũ trang địa phương.
c) Thành lập đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
d) Thành lập lực lượng vũ trang ba thứ quân.
Câu 98 Xây dựng quân đội về chính trị trong đó vấn đề nào là cốt lõi nhất?
a) Bản chất giai cấp công nhân.
b) Tính quốc tế.
c) Tính dân tộc.
d) Tính tôn giáo.
Câu 99 Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập ban đầu với bao nhiêu chiến sỹ, ai làm đội trưởng?
a) 34 chiến sỹ, Võ Nguyên Giáp
b) 34 chiến sỹ, Hoàng Sâm.
c) 34 chiến sỹ, Xích Thắng.
d) 34 chiến sỹ, Hoàng Văn Thái.
Câu 100 Ngày 22 tháng 12 hằng năm là ngày truyền thống của lực lượng:
a) Quân đội nhân dân.
b) Công an nhân dân.
c) Dân quân tự vệ.
d) Dự bị động viên.
Câu 101 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh: Quân đội ta có sức mạnh vô địch vì:
a) Có Đảng xây dựng, Đảng lãnh đạo và giáo dục.
b) Được trải nghiệm và trưởng thành trong chiến đấu.
c) Có nhà nước xây dựng quản lí điều hành.
d) Được kế thừa truyền thống dựng và giữ nước của dân tộc
Câu 102 Điền vào (…) để hoàn chỉnh nội dung: Trong mối quan hệ giữa kinh tế và quốc phòng thì yếu tố … suy đến cùng quyết định đến quốc phòng và an ninh.
a) Kinh tế.
b) Văn hóa.
c) Khoa học.
d) Ngoại giao.
Câu 103 Kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh được xác định là qui luật của:
a) Chế độ xã hội chủ nghĩa.
b) Mọi quốc gia có chủ quyền.
c) Mọi quốc gia dân tộc có độc lập chủ quyền.
d) Chế độ tư bản chủ nghĩa.
Câu 104 Kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh trên từng vùng lãnh thổ, trên các địa bàn chiến lược, biên giới, biển, đảo, khu kinh tế, khu công nghiệp trọng điểm. Được xác định trong:
a) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ X.
b) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XI.
c) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XII.
d) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XIII.
Câu 105 Điền vào (…) để hoàn chỉnh nội dung: Để thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, chúng ta phải kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh trong một …
a) Chủ trương thống nhất.
b) Qui hoạch thống nhất.
c) Kế hoạch thống nhất.
d) Chỉnh thể thống nhất.
Câu 106 Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, để thực hiện tốt sự kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh. Đảng ta đã đề ra một trong những chủ trương là:
a) Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc.
b) Vừa đánh, vừa đàm.
c) Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người.
d) Tất cả cho tiền tuyến.
Câu 107 Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh trong thời kì mới. Được xác định là một trong những:
a) Cơ sở lí luận.
b) Nội dung.
c) Giải pháp.
d) Cơ sở thực tiễn.
Câu 108 Kinh tế và quốc phòng có mối quan hệ chặt chẽ và tác động qua lại lẫn nhau, trong đó lĩnh vực nào sau đây giữ vai trò quyết định?
a) Kinh tế.
b) Chính trị.
c) Văn hóa.
d) Quốc phòng.
Câu 109 Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với quốc phòng và an ninh là:
a) Kết hợp trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc.
b) Kết hợp trong các ngành lĩnh vực chủ yếu.
c) Kết hợp trong giao thông vận tải, bưu điên, y tế, khoa học, giáo dục và xây
d) Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với
Câu 110 Trong xây dựng các công trình quốc phòng, quân sự, phòng thủ dân sự, thiết bị chiến trường phải bảo đảm tính:
a) Cạnh tranh.
b) Thị trường.
c) Lưỡng dụng.
d) Thẩm mỹ.
Câu 111 Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý nhà nước của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh. Được xác định là một trong những:
a) Cơ sở lí luận.
b) Nội dung.
c) Giải pháp.
d) Cơ sở thực tiễn.
Câu 112 Nơi có mật độ dân cư và tính chất đô thị hóa cao, gắn liền với các khu công nghiệp lớn, đặc khu kinh tế, các liên doanh có vốn đầu tư nước ngoài ... Được xác định là một trong những:
a) Đặc điểm về khoa học công nghệ của vùng kinh tế biển đảo.
b) Đặc điểm về an ninh của vùng kinh tế biên giới.
c) Đặc điểm về quốc phòng của vùng kinh tế vùng núi.
d) Đặc điểm về kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm.
Câu 113 Là địa bàn sinh sống chủ yếu của đồng bào dân tộc ít người, mật độ dân sống thấp, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp, đời sống dân cư còn nhiều khó khăn. Được xác định là một trong những:
a) Đặc điểm của đồng bằng sông Cửu Long.
b) Đặc điểm của các vùng miền.
c) Đặc điểm của các dân tộc thiểu số.
d) Đặc điểm của vùng núi, biên giới.
Câu 114 Bồi dưỡng, nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh cho các đối tượng. Được xác định là một trong những:
a) Cơ sở lí luận.
b) Nội dung.
c) Giải pháp.
d) Cơ sở thực tiễn.
Câu 115 Điền vào (…) để hoàn chỉnh nội dung: Gắn phát triển nông nghiệp với việc giải quyết tốt các vấn đề xã hội, xây dựng nông thôn mới bảo đảm an ninh lương thực và an ninh nông thôn, góp phần tạo thế trận phòng thủ, ...
a) “thế trận biển, đảo” vững chắc.
b) “thế trận lòng dân” vững chắc.
c) “thế trận an ninh nhân dân” vững chắc.
d) “thế trận quốc phòng” vững chắc.
Câu 116 Khi xây dựng bất cứ công trình nào, ở đâu, quy mô nào cũng phải tính đến yếu tố tự bảo vệ và có thể chuyển hóa phục vụ được cho cả quốc phòng, an ninh, cho phòng thủ tác chiến và phòng thủ dân sự. Được xác định là một trong những nội dung:
a) Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong giao thông vận tải.
b) Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong xây dựng cơ bản.
c) Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong công nghiệp.
d) Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong bưu chính viễn thông.
Câu 117 Trong quy hoạch, kế hoạch xây dựng các thành phố, các khu công nghiệp cần lựa chọn quy mô trung bình, bố trí phân tán, trải dài trên diện rộng, không nên xây dựng thành những siêu đô thị lớn. Để làm gì?
a) Để thuận lợi cho quản lý, giữ gìn an ninh chính trị trong thời bình và hạn chế
b) Để thuận lợi cho quản lý, giữ gìn an ninh, thu hút các nhà đầu tư nước ngoài.
c) Để thuận lợi cho quản lý, giữ gìn an ninh, khai thác tiềm năng của từng địa
d) Để thuận lợi cho quản lý, giữ gìn an ninh, điều chỉnh mật độ dân cư.
Câu 118 “Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với củng cố tăng cường quốc phòng, an ninh trên từng vùng lãnh thổ, trên các địa bàn chiến lược, biên giới, biển, đảo, khu kinh tế, khu công nghiệp trọng điểm”. Đảng ta xác định trong:
a) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ X.
b) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XI.
c) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XII.
d) Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ XIII.
Câu 119 Thực chất kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường quốc phòng và an ninh nhằm:
a) Đẩy mạnh, thu hút nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài.
b) Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp nước ngoài đầu tư kinh tế.
c) Xây dựng vùng kinh tế biên giới, biển, đảo của đất nước.
d) Thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
Câu 120 Đâu là một trong những nội dung của kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường quốc phòng và an ninh?
a) Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội.
b) Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với
c) Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý Nhà nước của
d) Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế,
Câu 121 Đâu là một trong những nội dung của kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường quốc phòng và an ninh?
a) Kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường quốc phòng
b) Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế,
c) Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý Nhà nước của
d) Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã
Câu 122 Lợi ích kinh tế, suy đến cùng là nguyên nhân làm nảy sinh các mâu thuẫn và xung đột xã hội. Để giải quyết mâu thuẫn đó, phải có hoạt động quốc phòng và an ninh. Được xác định là một trong những nội dung:
a) Cơ sở lý luận của sự kết hợp.
b) Cơ sở thực tiễn của sự kết hợp.
c) Đặc điểm của sự kết hợp.
d) Giải pháp của sự kết hợp.
Câu 123 Thực hiện kết hợp kinh tế với quốc phòng, ông cha ta luôn chăm lo mở mang đường sá, đào sông ngòi, kênh rạch, xây đắp đê điều để vừa phát triển kinh tế, vừa tạo lập thế trận đánh giặc trong chiến tranh. Được xác định là một trong những:
a) Cơ sở lý luận của sự kết hợp.
b) Cơ sở thực tiễn của sự kết hợp.
c) Nội dung chính của sự kết hợp.
d) Biện pháp chính của sự kết hợp.
Câu 124 Thực hiện tốt nguyên tắc bình bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền và không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau; giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc; giải quyết các tranh chấp bằng thương lượng hòa bình. Được xác định là một trong những nội dung:
a) Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong hoạt động đối ngoại.
b) Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong thực hiện chiến lược bảo vệ Tổ
c) Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế
d) Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong chiến lược phát triển kinh tế, văn
Câu 125 “Thời bình, phải khoan thư sức dân làm kế sâu rễ bền gốc. Đó là thượng sách giữ nước”. Đây là câu nói của ai?
a) Trần Thủ Độ.
b) Trần Quốc Tuấn.
c) Trần Nhân Tông.
d) Trần Anh Tông.
Câu 126 Kế sách “ngụ binh ư nông”. Được thực hiện đầu tiên ở nước ta vào triều đại nào?
a) Nhà Đinh.
b) Nhà Tiền Lê.
c) Nhà Lý.
d) Nhà Hậu Lê.
Câu 127 Quyết định đến việc cung cấp số lượng, chất lượng nguồn nhân lực cho quốc phòng và an ninh; quyết định đến tổ chức, biên chế của lực lượng vũ trang; quyết định đến đường lối chiến lược quốc phòng. Yếu tố nào sau đây quyết định:
a) Kinh tế.
b) Văn hóa.
c) Vai trò của Nhà nước
d) Bộ quốc phòng.
Câu 128 Kết hợp trong công nghiệp; trong nông, lâm, ngư nghiệp; trong giao thông vận tải; trong bưu chính viễn thông … được xác định là một trong những nội dung:
a) Kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố
b) Kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố
c) Kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố
d) Kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường củng cố
Câu 129 Củng cố, kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của cơ quan chuyến trách quốc phòng và an ninh các cấp. Được xác định là một trong những:
a) Cơ sở lí luận của sự kết hợp kinh tế với quốc phòng.
b) Nội dung của sự kết hợp kinh tế với quốc phòng.
c) Giải pháp của sự kết hợp kinh tế với quốc phòng.
d) Cơ sở thực tiễn của sự kết hợp kinh tế với quốc phòng.
Câu 130 Hoạt động quốc phòng, an ninh tiêu tốn đáng kể một phần nguồn nhân lực, vật lực, tài chính của xã hội. Là câu nói của ai?
a) V.I.Lênin
b) Các Mác.
c) Ăng Ghen.
d) Hồ Chí Minh.
Câu 131 “Dựng nước đi đôi với giữ nước’’ có ý nghĩa gì đối với nước ta:
a) Là qui luật tồn tại và phát triển của dân tộc.
b) Là góp phần giữ gìn hòa bình cho khu vực.
c) Là góp phần giữ gìn hòa bình trên thế giới.
d) Là góp phần giữ vững ổn định cho khu vực và trên thế giới.
📚 Bài tập liên quan