NGỮ PHÁP TỔNG HỢP

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Ngữ pháp tiếng Hàn - Chọn nghĩa đúng
Câu 1 V + 고 싶다 có nghĩa là:
Câu 2 V + 려고 하다 có nghĩa là:
Câu 3 V + 아/어/해 야 하다 có nghĩa là:
Câu 4 S1 + (으)면 + S2 có nghĩa là:
Câu 5 S1 + 아/어/해서 + S2 có nghĩa là:
Câu 6 S1 + (으)니까 + S2 có nghĩa là:
Câu 7 V + ㄹ/을 수 있다 có nghĩa là:
Câu 8 못 + V có nghĩa là:
Câu 9 V/A + 지 않다 có nghĩa là:
Câu 10 N + 만 có nghĩa là:
Câu 11 N + 때 có nghĩa là:
Câu 12 N + (이)라서 có nghĩa là:
Câu 13 V + 고 있다 có nghĩa là:
Câu 14 V + (으)러 가다/오다 có nghĩa là:
Câu 15 잘 못 + V có nghĩa là:
Câu 16 잘못 + V có nghĩa là:
Câu 17 V + 지 마세요 có nghĩa là:
Câu 18 N + 에 대해 có nghĩa là:
Câu 19 V + 아/어/해 보다 có nghĩa là:
Câu 20 N1 + (이)나 N2 / V1 + 거나 + V2 có nghĩa là:
Câu 21 A + 아/어/해 지다 có nghĩa là:
Câu 22 S1 + 지만 + S2 có nghĩa là:
Câu 23 V + ㄹ/을래요 có nghĩa là:
Câu 24 V + 아/어/해 주다 có nghĩa là:
Câu 25 S1 + 고 + S2 có nghĩa là:
Câu 26 V + (으)면 좋겠다 có nghĩa là:
Câu 27 S1 + (으)려고 + S2 có nghĩa là:
Câu 28 N + 보다 có nghĩa là:
Câu 29 V + 는 것 같다 có nghĩa là:
Câu 30 V + ㄴ/은 후에 có nghĩa là:
Câu 31 V + 기 전에 có nghĩa là:
Câu 32 N + 중 có nghĩa là:
Câu 33 V + 기로 하다 có nghĩa là:
Câu 34 V + ㄴ/은 적이 있다 có nghĩa là:
Câu 35 V + ㄴ/은 적이 없다 có nghĩa là:
Câu 36 N + 덕분에 có nghĩa là:
Câu 37 S1 + 다가 + S2 có nghĩa là:
Câu 38 N + 처럼 có nghĩa là:
Câu 39 S1 + (으)면서 + S2 có nghĩa là:
Câu 40 N + 보여 주다 có nghĩa là:
Câu 41 V + 기 위해(서) có nghĩa là:
Câu 42 N1부터 N2까지 có nghĩa là:
Câu 43 N1에서 N2까지 có nghĩa là:
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi