ôn tập

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Theo bài giảng, sản phẩm du lịch có thể được biểu diễn bằng công thức nào?
Câu 2 Trong cấu thành sản phẩm du lịch, bộ phận nào chiếm tỷ trọng cao nhất?
Câu 3 Nhóm dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm “dịch vụ cơ bản” trong du lịch?
Câu 4 Dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo kết hợp du lịch (MICE) được xếp vào nhóm dịch vụ nào?
Câu 5 Khách hàng thường đánh giá chất lượng một khách sạn thông qua kiến trúc, trang thiết bị và trang phục của nhân viên. Đây là hệ quả trực tiếp của đặc tính nào của dịch vụ?
Câu 6 Nhận định “lỗi trong cung cấp dịch vụ không thể được thu hồi hay sửa chữa kín đáo như hàng hóa” gắn với đặc tính nào?
Câu 7 Một phòng khách sạn không bán được trong đêm nay sẽ mất đi doanh thu vĩnh viễn. Hiện tượng này phản ánh đặc tính nào?
Câu 8 Cùng một tuyến tour Hà Nội – Sa Pa, hướng dẫn viên A liên tục được khen, còn hướng dẫn viên B thường bị phàn nàn. Đặc tính nào thể hiện rõ nhất và biện pháp quản trị phù hợp là gì?
Câu 9 Biện pháp nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm chiến lược quản trị cung – cầu để đối phó với tính không lưu kho của dịch vụ?
Câu 10 Theo đặc tính “có quyền sử dụng, không có quyền sở hữu”, sau chuyến đi du khách lưu giữ được chủ yếu điều gì?
Câu 11 Trong đặc tính không thể chia tách của dịch vụ, khách hàng đóng vai trò gì?
Câu 12 Bộ phận Lễ tân cần nhận thông tin “phòng đã dọn xong” từ bộ phận Buồng để giao phòng cho khách. Trong quan hệ này, bộ phận Lễ tân là gì?
Câu 13 Yếu tố nào sau đây KHÔNG được bài giảng nêu là yếu tố hình thành kỳ vọng của du khách?
Câu 14 Ba đỉnh của mô hình tam giác dịch vụ (The Service Triangle) gồm những thành phần nào?
Câu 15 Trong tam giác dịch vụ, mối quan hệ Công ty – Khách hàng được gọi là gì và có nội dung chính nào?
Câu 16 Một resort quảng cáo “check-in chỉ trong 3 phút”, nhưng lễ tân chưa được đào tạo quy trình mới nên thực tế mất khoảng 15 phút. Theo tam giác dịch vụ, liên kết nào đang yếu nhất?
Câu 17 Theo ISO 9000:2015, chất lượng được định nghĩa là gì?
Câu 18 Khảo sát cho thấy điểm cảm nhận trung bình của khách là 4,2 và điểm kỳ vọng là 4,6 (thang 5). Theo công thức S = P – E, kết luận nào đúng?
Câu 19 Theo bài giảng, chất lượng dịch vụ ở mức “chấp nhận được” khi nào?
Câu 20 Thái độ, sự thấu cảm và kỹ năng giao tiếp của nhân viên thuộc thành phần nào của chất lượng dịch vụ?
Câu 21 Nhận định nào đúng với bài giảng về quan hệ giữa chất lượng kỹ thuật và chất lượng chức năng trong du lịch?
Câu 22 Phát biểu nào SAI khi so sánh chất lượng hàng hóa và chất lượng dịch vụ?
Câu 23 Thương hiệu điểm đến, phong tục tập quán và điều kiện khí hậu thuộc nhóm yếu tố ảnh hưởng nào đến chất lượng dịch vụ du lịch?
Câu 24 Trong mô hình 5 khoảng cách của Parasuraman, khoảng cách 5 là gì?
Câu 25 Một khách sạn chưa từng khảo sát khách; ban giám đốc cho rằng khách Hàn Quốc ưu tiên phòng rộng, trong khi thực tế khách quan tâm nhất đến bữa sáng hợp khẩu vị. Đây là khoảng cách nào?
Câu 26 Theo bài giảng, nguyên nhân tiêu biểu của khoảng cách 2 là gì?
Câu 27 Nhà hàng có tiêu chuẩn (SOP) phục vụ món chính trong 15 phút, nhưng vào giờ cao điểm thường mất 35 phút do thiếu nhân viên bếp. Khoảng cách nào đang xảy ra và giải pháp phù hợp là gì?
Câu 28 Công ty lữ hành quảng cáo tour “nghỉ khách sạn 5 sao” nhưng thực tế bố trí khách sạn 3 sao. Khoảng cách nào và giải pháp theo bài giảng là gì?
Câu 29 Ý nghĩa quan trọng nhất của mô hình 5 khoảng cách đối với nhà quản trị là gì?
Câu 30 Phát biểu nào đúng về nguồn gốc và cấu trúc của thang đo SERVQUAL?
Câu 31 “Khả năng thực hiện dịch vụ đúng như cam kết một cách nhất quán ngay từ đầu” là nội dung của khía cạnh nào trong SERVQUAL?
Câu 32 “Nhân viên không bao giờ tỏ ra quá bận rộn để từ chối yêu cầu hợp lý của khách và thông báo rõ thời gian dịch vụ sẽ hoàn tất” thuộc khía cạnh nào?
Câu 33 Khách cảm thấy an toàn về thân thể và tài chính khi giao dịch, thông tin cá nhân được bảo mật. Đây là biểu hiện của khía cạnh nào?
Câu 34 Chủ một homestay ở Na Hang ghi nhớ khách quen ăn chay và chủ động chuẩn bị thực đơn riêng ở lần lưu trú sau. Hành vi này thể hiện khía cạnh nào của SERVQUAL?
Câu 35 Trang thiết bị hiện đại, đồng bộ; ngoại hình, trang phục nhân viên gọn gàng, chuyên nghiệp thuộc khía cạnh nào?
Câu 36 Theo bài giảng, ý nghĩa “đo lường KPI hiệu quả” của mô hình SERVQUAL được hiểu như thế nào?
Câu 37 Mô hình SERVUCTION gồm bốn nhóm yếu tố nào?
Câu 38 Trong mô hình SERVUCTION, yếu tố nào được ví như “phần chìm của tảng băng trôi”?
Câu 39 Một nhà hàng cho khách tự gọi món qua mã QR, nhưng nhiều khách lớn tuổi lúng túng làm chậm cả khu vực. Theo ý nghĩa của mô hình SERVUCTION, hướng xử lý phù hợp nhất là gì?
Câu 40 Điểm khác biệt cơ bản giữa mô hình SERVPERF và SERVQUAL là gì?
Câu 41 Theo khái niệm trong bài giảng, quản trị chất lượng dịch vụ thực hiện mục tiêu và chính sách chất lượng thông qua các hoạt động nào trong khuôn khổ hệ thống quản trị chất lượng?
Câu 42 Đối tượng của quản trị chất lượng dịch vụ du lịch là gì?
Câu 43 Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG phải là nhiệm vụ của quản trị chất lượng dịch vụ du lịch?
Câu 44 Trình tự nào phản ánh đúng các nội dung cơ bản của quản trị chất lượng dịch vụ du lịch?
Câu 45 Nguyên tắc Pareto (80/20) được bài giảng vận dụng trong quản trị chất lượng dịch vụ du lịch như thế nào?
Câu 46 Hoàn thành triết lý trong bài giảng: “Khách hàng không từ bỏ dịch vụ, họ chỉ từ bỏ …”
Câu 47 Tình huống nào thể hiện rõ nhất nguyên tắc “Quyết định dựa trên bằng chứng”?
Câu 48 Phát biểu nào đúng về vai trò của lãnh đạo trong quản trị chất lượng dịch vụ du lịch?
Câu 49 “Chất lượng không phải là việc riêng của bộ phận kiểm soát mà là trách nhiệm của tất cả nhân sự” thể hiện nguyên tắc nào?
Câu 50 Lợi ích nổi bật của việc tiếp cận quản trị chất lượng dịch vụ du lịch theo quá trình là gì?
Câu 51 Công ty lữ hành chạy thử một tour mới với hai đoàn khách để thu thập dữ liệu thực tế. Theo PDCA ứng dụng trong thiết kế dịch vụ, hoạt động này thuộc bước nào?
Câu 52 Sau khi chạy thử, công ty điều chỉnh lịch trình và cập nhật SOP để khắc phục các điểm chưa phù hợp trước khi bán đại trà. Hoạt động này thuộc bước nào của PDCA?
Câu 53 Phát biểu nào SAI về chính sách chất lượng dịch vụ du lịch?
Câu 54 Mục tiêu chất lượng nào dưới đây đáp ứng tốt nhất tiêu chí SMART?
Câu 55 Một khách sạn hiện có 70% khách hài lòng, không bổ sung nguồn lực nhưng đặt mục tiêu “100% khách hài lòng tuyệt đối trong tháng tới”. Mục tiêu này vi phạm rõ nhất tiêu chí nào của SMART?
Câu 56 Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng hoạch định chất lượng dịch vụ du lịch?
Câu 57 SOP (quy trình vận hành tiêu chuẩn) có vai trò chủ yếu gì trong quản trị chất lượng dịch vụ?
Câu 58 Quy trình làm phòng khách đang ở và quy trình làm phòng khách trả là SOP của bộ phận nào?
Câu 59 Kiểm soát chất lượng dịch vụ (QC) được hiểu là gì?
Câu 60 Khách phàn nàn thủ tục check-out chậm vì phần mềm quản lý khách sạn thường xuyên bị treo. Trong mô hình 5M, yếu tố nào cần kiểm soát trực tiếp?
Câu 61 Yếu tố “Minute” trong mô hình 5M áp dụng cho du lịch có nội dung gì?
Câu 62 Nhà hàng của resort bị phản ánh hải sản không tươi. Yếu tố nào trong 5M cần được kiểm soát trực tiếp?
Câu 63 Mục tiêu của mô hình dịch vụ tinh gọn (Lean Service) là gì?
Câu 64 Lễ tân phải chờ trưởng ca ký duyệt mới được đổi phòng cho khách, khiến khách đứng đợi 10 phút. Theo Lean Service, đây là loại lãng phí nào?
Câu 65 Nguyên tắc “Hệ thống kéo” trong dịch vụ tinh gọn có nghĩa là gì?
Câu 66 Công ty lữ hành vẽ sơ đồ toàn bộ các bước từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt tour đến khi kết thúc chuyến đi. Việc này tương ứng với nguyên tắc nào của dịch vụ tinh gọn?
Câu 67 Phát biểu nào đúng về quy trình xử lý phàn nàn và khôi phục dịch vụ?
Câu 68 Theo bài giảng, “Không có đội ngũ lao động có tay nghề thì …” – vế sau đúng là gì?
Câu 69 Cách thực hiện đánh giá thực hiện công việc nào phù hợp nhất với bài giảng?
Câu 70 Slogan của ISO về hệ thống tài liệu quản trị chất lượng là gì?
Câu 71 Tài liệu mô tả chi tiết các thao tác gấp khăn tạo hình thiên nga cho nhân viên buồng thuộc loại tài liệu nào?