Ôn tập TTHCM
In / Xuất PDF
Tạo bài thành công!
Gửi link này cho học sinh để làm bài online
Copy
Xem bài
0
Kết quả bài làm
Làm lại
Trang chủ
Đã làm:
0
/
0
câu
Xem danh sách câu hỏi
Chưa làm
Đã làm
Đúng
Sai
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Câu 1
Một trong những nguồn gốc của Tư tưởng HCM là tiếp thu?
A. Lòng nhân ái và đức hy sinh của hồi giáo.
B. Các giá trị văn hóa tiến bộ của thời kỳ Phục Hưng.
C. Giá trị truyền thống của dân tộc.
Câu 2
Một trong những nguồn gốc của Tư tưởng HCM là tiếp thu?
A. Tinh hoa văn hóa nhân loại.
B. Các giá trị văn hóa tiến bộ của thời kỳ Phục Hưng.
C. Toàn bộ Tư tưởng của các nhà khai sáng.
Câu 3
Một trong những nguồn gốc của Tư tưởng HCM là dựa trên ?
A. Phẩm chất cá nhân của HCM
B. Lòng nhân ái đức hy sinh của thiên chúa giáo
C. Lòng nhân ái, đức hy sinh của Hồi giáo
Câu 4
Một trong những nguồn gốc của Tư tưởng HCM là tiếp thu?
A. Tư tưởng văn hóa phương đông
B. Tư tưởng văn hóa phương Tây
C. Chủ Nghĩa Mác-LêNin.
Câu 5
Một trong những truyền thống tốt đẹp của Tư tưởng và văn hóa Việt Nam được HCM tiếp thu để hình thành Tư tưởng của mình là:
A. Chủ Nghĩa yêu nước Việt Nam
B. Những mặt tích cực của Nho Giáo.
C. Tư tưởng vị tha của Phật Giáo.
Câu 6
Giai đoạn hình thành Tư tưởng yêu nước, thương nòi của Nguyễn Ái Quốc được tính từ:
A. Trước năm 1911.
B. Năm 1911->1920.
C. Năm 1921->1930.
Câu 7
Giai đoạn tìm tòi con đường cứu nước, giải phóng dân tộc được tính từ:
A. 1890->1911.
B. 1911->1920.
C. 1921->1930.
Câu 8
Giai đoạn hình thành cơ bản Tư tưởng về cách mạng Việt Nam được tính từ:
A. 1911->1920
B. 1921->1930
C. 1930->1941
Câu 9
Giai đoạn vượt qua thử thách, kiên trì con đường đã xác định chớp cách mạng VN tính từ:
A. 1911->1920
B. 1921->1930
C. 1930->1945
Câu 10
Trong những luận điểm sau đây, luận điểm nào thể hiện Tư tưởng dựa vào sức mình là chính?
A. Công cuộc giải phóng anh em chỉ có thể thực hiện được bằng sự nỗ lực của bản thân anh em.
B. Đem sức ta mà tự giải phóng cho ta
C. Cả a&b
Câu 11
Vấn đề dân tộc trong Tư tưởng HCM trong thời đại cách mạng vô sản là vấn đề:
A. Dân tộc nói chung
B. Dân tộc học.
C. Dân tộc thuộc địa
Câu 12
Thực chất vấn đề dân tộc thuộc địa trong Tư tưởng HCM là:
A. Đấu tranh giải phóng dân tộc khỏi sự áp bức, thống trị của nước ngoài, giành độc lập dân tộc, thành lập nhà nước dân tộc độc lập, và đưa đất nước phát triển theo xu thế thời đại.
B. Đòi quyền tự do dân chủ tối thiểu cho nhân dân.
C. Bình đẳng dân tộc.
Câu 13
Nội dung cơ bản của Bản Yêu sách gồm 8 điểm do Nguyễn Ái Quốc gửi đến hội nghị VÉC XÂY (Pháp) đề cập vấn đề:
A. Đòi quyền tự do tối thiểu cho nhân dân.
B. Đòi quyền bình đẳng pháp lý cho nhân dân.
C. Cả a&b
Câu 14
Theo HCM độc lập tự do là?
A. Quyền thiêng liêng của tất cả các dân tộc.
B. Quyền bất khả xâm phạm của tất cả các dân tộc.
C. Quyền thiêng liêng và bất khả xâm phạm của tất cả các dân tộc.
Câu 15
Vấn đề dân tộc trong Tư tưởng HCM là sự kết hợp nhuần nhuyễn:
A. Dân với giai cấp.
B. Độc lập dân tộc và CNXH
C. Chủ nghĩa yêu nước với chủ nghĩa thực tế.
D. Cả a, b, c
Câu 16
HCM là người đấu tranh đòi quyền độc lập cho:
A. Dân tộc VN
B. Các dân tộc thuộc địa phương đông.
C. Dân tộc VN và tất cả các dân tộc bị áp bức trên thế giới.
Câu 17
Theo HCM Cách mạng giải phóng dân tộc phải:
A. Đi theo con đường của các bậc tiền bối VN
B. Đi theo con đường cách mạng PHÁP MỸ
C. Đi theo con đường cách mạng vô sản.
Câu 18
Cách mạng giải phóng dân tộc muốn thắng lợi phải:
A. Có tổ chức đoàn thể lãnh đạo.
B. Có Đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo.
C. Có một cá nhân xuất sắc lãnh đạo.
Câu 19
Cách mạng giải phóng dân tộc là sự nghiệp đoàn kết của:
A. Giai cấp công nhân.
B. Giai cấp công nhân và nông dân.
C. Toàn dân trên cơ sở liên minh công nông.
Câu 20
Cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành được thắng lợi phải:
A. Tiến hành chủ động và sáng tạo.
B. Dựa vào sự thắng lợi của cách mạng ở các nước thuộc địa khác
C. Dựa vào sự thắng lợi của cách mạng vô sản ở chính quốc.
Câu 21
Cách mạng giải phóng dân tộc muốn giành được thắng lợi phải:
A. Thực hiện bằng con đường bạo lực.
B. Kết hợp lực lượng chính trị của quần chúng với lực lượng vũ trang của nhân dân.
C. Thực hiện bằng con đường bạo lực, kết hợp lực lượng chính trị của quần chúng với lực lượng vũ trang của nhân dân.
Câu 22
Trong Tư tưởng HCM nhiệm vụ hàng đầu trên hết trước hết của cách mạng VN là:
A. Giải phóng dân tộc
B. Giải phóng giai cấp.
C. Giải phóng con người.
Câu 23
Thực chất của giải phóng giai cấp Theo Tư tưởng HCM là:
A. Xóa hết các giai cấp bóc lột với tính cách giai cấp thống trị xã hội.
B. Tiêu diệt cá nhân những con người thuộc giai cấp bóc lột.
C. Cả a&b
Câu 24
Trong Tư tưởng HCM, giải phóng con người trước hết là:
A. Giải phóng quần chúng lao động
B. Giải phóng giai cấp công nhân
C. Giải phóng giai cấp nông dân
Câu 25
Giải phóng dân tộc theo Tư tưởng HCM, xét về thực chất là:
A. Đánh đổ ách áp bức, thống trị của đế quốc, thực dân giành độc lập dân tộc.
B. Giành độc lập dân tộc, hình thành nhà nước dân tộc độc lập.
C. Đánh đổ ách áp bức thống trị của đế quốc, thực dân giành độc lập dân tộc, hình thành nhà nước dân tộc độc lập và tự do lựa chọn con đường phát triển của dân tộc phù hợp với phát triển của xu thế thời đại.
Câu 26
Các loại kẻ thù cần phải đánh đổ trong quá trình giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người theo Tư tưởng HCM là:
A. Đế quốc, thực dân và tay sai của chúng.
B. Nghèo nàn dốt nát, lạc hậu và chủ nghĩa cá nhân với mọi hình thức.
C. Cả a& b
Câu 27
Các lực lượng thực hiện giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người theo Tư tưởng HCM là:
A. Đảng cộng sản
B. Khối đại đoàn kết dân tộc, đoàn kết toàn dân mà nồng cốt là liên minh công – nông – chính thức.
C. Các lực lượng cách mạng thế giới.
D. Cả a, b&c
Câu 28
Nội dung cốt lõi của Tư tưởng HCM là:
A. Độc lập dân tộc.
B. Chủ nghĩa Xã Hội.
C. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa Xã hội.
Câu 29
Mục đích của Tư tưởng HCM là:
A. Giải phóng dân tộc
B. Giải phóng giai cấp và giải phóng con người.
C. Cả a&b
Câu 30
Theo Tư tưởng HCM, chế độ chính trị mà chúng ta xây dựng là chế độ:
A. Do giai công nhân làm chủ.
B. Giai cấp nông dân làm chủ.
C. Do nhân dân làm chủ.
Câu 31
Theo HCM nền kinh tế mà chúng ta xây dựng phải được tạo lập trên cơ sở:
A. Nền công nghiệp hiện đại.
B. Nền nông nghiệp hiện đại
C. Chế độ công hữu và tư liệu sản xuất.
Câu 32
Theo HCM trong thời kỳ quá độ, nền kinh tế phải đảm bảo cho triển ưu tiên là:
A. Kinh tế hợp tác xã
B. Kinh tế tư bản tư nhân
C. Kinh tế quốc doanh
Câu 33
Theo HCM muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết cần có:
A. Cơ sở vật chất vững chắc
B. Con người năng động sáng tạo
C. Con người Xã Hội Chủ Nghĩa
Câu 34
Theo HCM động lực quan trọng và bao trùm nhất là:
A. Vốn
B. Tài nguyên thiên nhiên
C. Con Người
Câu 35
Để phát huy sức mạnh của cá nhân người lao động, theo HCM cần phải:
A. Tác động vào nhu cầu và lợi ích của con người
B. Tác động vào các động lực chính trị-tinh thần
C. Cả a&b
Câu 36
Muốn phát huy động lực của chủ nghĩa xã hội, Theo HCM cần phải chống:
A. Chủ nghĩa cá nhân, tham ô lãng phí, quan liêu
B. Chia rẽ, bè phái, mất đoàn kết, vô kỷ luật, chủ quan bảo thủ, giáo điều, lười biếng.
C. Cả a&b
Câu 37
Để đi lên chủ nghĩa xã hội, theo HCM nước ta phải trải qua:
A. Phương thức quá độ trực tiếp (từ CNTB phát triển lên CNXH)
B. Phương thức quá độ gián tiếp (từ 1 nước tiền TBCN đi lên CNXH)
C. Cả a&b
Câu 38
Theo HCM đặc điểm cơ bản nhất của nước ta trong thời kỳ quá độ là:
A. Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên CNXH không phải trải qua giai đoạn phát triển TBCN.
B. Bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
C. Cả a&b
Câu 39
Căn cứ vào thực tiễn xây dựng CNXH ở VN, theo HCM, độ dài của thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta là:
A. 15 năm
B. 20 năm.
C. Lâu dài.
Câu 40
Để đảm bảo thực tiễn thắng lợi của CNXH ở VN trong thời kỳ quá độ theo HCM phải:
A. Giữ vững và tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng, nâng cao vai trò quản lý của nhà nước.
B. Phát huy tích cực chủ động của các tổ chức chính trị XH, xây dựng đội ngũ cán bộ đủ đức và tài.
C. Cả a&b.
Câu 41
Theo HCM về bước đi trong thời kỳ quá độ của chúng ta phải:
A. Trải qua nhiều bước
B. Làm thật mau và rầm rỗ
C. Cả a & b.
Câu 42
Theo HCM về bước đi trong thời kỳ quá độ của chúng ta phải:
A. Theo bước đi của các nước XHCN
B. Căn cứ vào đặc điểm lịch sử cụ thể của nước ta từ đó có bước đi phù hợp.
C. Căn cứ vào đặc điểm lịch sử cụ thể của nước ta từ đó có bước đi phù hợp, đi bước nào chắc bước ấy.
Câu 43
Theo TTHCM nhân tố quyết định hàng đầu để đưa cách mạng VN đến thắng lợi là:
A. Đoàn kết dân tộc.
B. Đoàn kết giai cấp.
C. Phải có Đảng cộng sản.
Câu 44
Theo TTHCM, ĐCSVN là sản phẩm kết hợp giữa:
A. Chủ nghĩa Mac –LeNin với phong trào công nhân.
B. Phong trào công nhân với phong trào yêu nước.
C. Chủ nghĩa Mac –LeNin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
Câu 45
Theo TTHCM, ĐCSVN là Đảng của:
A. Giai cấp công nhân
B. Nhân dân lao động
C. Giai cấp công nhân, của nhân dân lao động và của dân tộc VN.
Câu 46
Tư tưởng đại đoàn kết dân tộc của HCM hình thành trên cơ sở:
A. Từ truyền thống yêu nước, nhân ái, tinh thần cố kết cộng đồng dân tộc VN.
B. Từ quan điểm của Chủ nghĩa Mac Lenin về cách mạng giải phóng dân tộc, về vai trò của quần chúng nhân dân trong cách mạng.
C. Từ tổng kết kinh nghiệm thành công và thất bại của các phong trào yêu nước, phong trào cách mạng VN và thế giới.
D. Cả a,b&c.
Câu 47
Trong TTHCM đại đoàn kết dân tộc:
A. Là vấn đề cơ bản có ý nghĩa chiến lược.
B. Là vấn đề quyết định thành công của cách mạng.
C. Là vấn đề cơ bản có ý nghĩa chiến lược, quyết định thành công của cách mạng.
Câu 48
Trong TTHCM nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc là:
A. Liên minh công nông
B. Liên minh công nông và lao động trí óc.
C. Liên minh công nông và các tầng lớp lao động khác.
D. Liên minh công nông và các lực lưỡng yêu nước khác.
Câu 49
Trong mặt trận dân tộc thống nhất, ĐCS là:
A. Thành viên của Mặt Trận dân tộc thống nhất
B. Lực lượng lãnh đạo Mặt Trận dân tộc thống nhất.
C. Vừa là thành viên, vừa là Lực lượng lãnh đạo Mặt Trận dân tộc thống nhất.
D. Đại biểu của giai cấp công nhân trong Mặt Trận dân tộc thống nhất.
Câu 50
Sức mạnh dân tộc trong TTHCM bao gồm:
A. Chủ nghĩa yêu nước VN.
B. Văn hóa truyền thống VN
C. Tinh thần đoàn kết ý thức đấu tranh cho độc lập tự do.
D. Ý thức tự lập tự cường
E. Cả a, b, c&d.
Câu 51
TTHCM về kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại thể hiện trong:
A. 3 luận điểm
B. 4 luận điểm
C. 5 luận điểm
D. 6 luận điểm
Câu 52
Theo TTHCM luận điểm ĐCS là nhân tố quyết định hàng đầu để đưa cách mạng VN đi đến Thắng lợi là:
A. Xác định vị thế cầm quyền của Đảng.
B. Xác định vai trò lãnh đạo của Đảng.
C. Xác định mục đích của Đảng.
D. Xác định nhiệm vụ của Đảng.
Câu 53
Bản chất giai cấp công nhân của ĐCSVN thể hiện ở:
A. Số lượng Đảng viên trong Đảng.
B. Trình độ Đảng viên trong Đảng.
C. Nền tảng lý luận, mục tiêu, đường lối, nguyên tắc tổ chức của Đảng.
D. Cả a, b &c.
Câu 54
Theo HCM, ĐCSVN phải lấy chủ nghĩa Mac Lenin làm “nòng cốt” nghĩa là:
A. ĐCSVN phải lấy chủ nghĩa Mac-Lenin làm nền tảng Tư tưởng.
B. ĐCSVN phải lấy chủ nghĩa Mác-Lênin làm chủ trương, đường lối.
C. ĐCSVN phải lấy chủ nghĩa Mác-Lênin làm học thuyết của Đảng.
D. Cả a, b&c.
Câu 55
Nguyên tắc xây dựng Đảng kiểu mới theo TTHCM là:
A. Tập trung dân chủ.
B. Tập thể lãnh đạo cá nhân phụ trách.
C. Tự phê bình và phê bình.
D. Kỷ luật nghiêm minh và tự giác.
E. Đoàn kết thống nhất trong Đảng.
F. Cả a, b, c, d & e.
Câu 56
Theo TTHCM, ĐCSVN vừa là người lãnh đạo, vừa là đầy tớ trung thành của nhân dân, Đảng phải chăm lo mối quan hệ giữa Đảng với dân là nhằm:
A. Xác định vị thể cầm quyền của Đảng.
B. Xác định phương thức cầm quyền của Đảng.
C. Xác định năng lực cầm quyền của Đảng.
D. Cả a, b &c.
Câu 57
Nhà nước của Dân theo TTHCM nghĩa là:
A. Mọi quyền lực trong nhà nước và trong xã hội đều thuộc về nhân dân.
B. Mọi công việc của nhà nước do dân quyết định.
C. Đại biểu nhà nước do nhân dân bầu ra.
D. Cả a & b.
Câu 58
Nhà nước do dân theo TTHCM:
A. Đại biểu nhà nước do nhân dân lựa chọn.
B. Dân ủng hộ, giúp đỡ, đóng thuế để nhà nước chi tiêu hoạt động.
C. Dân có quyền kiểm soát, giám sát, bãi nhiễm nếu đại biểu không làm tròn sự ủy nhiệm của dân.
D. Nhà nước phải liên hệ chặt chẽ với dân.
E. Cả a, b, c, d.
Câu 59
Nhà nước vì dân theo Tư tưởng Hồ Chí Minh là:
A. Phục vụ vì lợi ích và nguyện vọng chính đáng của nhân dân.
B. Mọi chủ trương, chính sách, pháp luật đều xuất phát từ lợi ích của dân.
C. Nhà nước trong sách, không có bất cứ một đặc quyền đặc lợi nào.
D. Dân là chủ chính phủ là đầy tớ.
E. Cả a, b, c,&d.
Câu 60
Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, bản chất của giai cấp công nhân của nhà nước ta quyết định ở chỗ:
A. Nhà nước ta do đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo.
B. Nhà nước ta định hướng đi lên xã hội chủ nghĩa.
C. Nguyên tắc tổ chức hoạt động của nhà nước ta là nguyên tắc tập trung dân chủ.
D. Cả a, b&c.
Câu 61
Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, bản chất giai cấp công nhân của nhà nước ta thống nhất với tính nhân dân và tính dân tộc ở chỗ:
A. Nhà nước ta ra đời là kết quả của quá trình đấu tranh lâu dài, gian khổ, với sự chỉ hy sinh xương máu của nhiều thế hệ cách mạng.
B. Nhà nước ta bảo vệ lợi ích của nhân dân, lấy lợi ích của dân tộc làm nền tảng.
C. Nhà nước ta đứng ra đảm nhiệm vụ lịch sử, lãnh đạo nhân dân ta tiến hành các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm và bảo vệ tổ quốc.
D. Cả a, b, c.
Câu 62
Một nhà nước có quyền có hiệu lực pháp lý mạnh mẽ theo Tư tưởng Hồ Chí Minh phải là:
A. Một nhà nước hợp hiến.
B. Một nhà nước quản lý đất nước bằng pháp luật và chú trọng đưa pháp luật vào cuộc sống.
C. Một nhà nước có đội ngũ cán bộ, công chức có đủ sức, đủ tài.
D. Cả a, b, c&d.
Câu 63
Tư tưởng đạo đức HCM bắt nguồn từ:
A. Truyền thống đạo đức dân tộc Việt Nam.
B. Kế thừa Tư tưởng đạo đức Phương Đông và tinh hoa văn hoá nhân loại.
C. Tư tưởng đạo đức và những tấm gương đạo đức của Mác, Ănggen, Lenin.
D. Cả a, b, c.
Câu 64
Theo Tư tưởng HCM, đạo đức có vai trò:
A. Là nền tảng lý luận của người cách mạng.
B. Là cái gốc, là nền tảng của người cách mạng.
C. Là định hướng lý tưởng của người cách mạng.
D. Là cơ sở tư tưởng của người cách mạng.
Câu 65
Phẩm chất cơ bản của con người Việt Nam trong thời đại mới theo Tư tưởng HCM là:
A. Trung với nước hiếu với dân.
B. Yêu thương con người.
C. Cần kiệm, liêm chính, chí công vô tư.
D. Có tinh thần quốc tế trong sáng.
E. Cả a, b, c, d.
Câu 66
Nguyên tắc xây dựng đạo đức mới theo Tư tưởng Hồ Chí Minh gồm:
A. 2 nguyên tắc.
B. 3 nguyên tắc.
C. 4 nguyên tắc.
D. 5 nguyên tắc.
Câu 67
Theo Hồ Chí Minh, muốn xây dung đạo đức mới phải:
A. Nói đi đôi với làm.
B. Xây đi đôi với chống.
C. Tu dưỡng đạo đức suốt đời.
D. Cả a, b, c.
Câu 68
Con người theo quan niệm của Hồ Chí Minh là:
A. Động lực của cách mạng.
B. Vốn quý của cách mạng.
C. Vốn quý nhất nhân tố quyết định đến thành công của cách mạng.
D. Vốn quý nhất, nhân tố quan trọng của cách mạng.
Câu 69
Khái niệm con người trong Tư tưởng Hồ Chí Minh để chỉ:
A. Một con người cụ thể. Một cộng đồng người.
B. Con người cụ thể gắn với hoàn cảnh lịch sử cụ thể.
C. Cả a, b, c.
Câu 70
Định nghĩa về văn hoá theo Tư tưởng Hồ Chí Minh đã chỉ ra:
A. Nguồn gốc của văn hoá.
B. Mục tiêu của văn hoá.
C. Các bộ phận hợp thành văn hoá.
D. Chức năng của văn hoá.
E. Cả a, b, c&d.
Câu 71
Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, văn hoá có chức năng:
A. Bồi dưỡng tư tưởng đúng đắn và tình cảm cao đẹp cho con người.
B. Nâng cao dân trí.
C. Bồi dưỡng những phẩm chất tốt đẹp, những phong cách, lối sống lành mạnh, luôn hứng con người vươn tới cái thiện, cái mỹ, không ngừng hoàn thiện bản thân mình.
D. Cả a, b, c.
Câu 72
Theo Hồ Chí Minh, lĩnh vực chính của văn hoá là:
A. Văn hoá giáo dục.
B. Văn hoá nghệ thuật.
C. Văn học, đời sống
D. Cả a, b, c.
Câu 73
Luận điểm đoàn kết, đoàn kết, “thành công, thành công, đại thành công” của Hồ Chí Minh được trích từ tác phẩm:
A. Bài nói chuyện trong buổi bế mạc Đại hội thành lập mặt trận tổ quốc Việt Nam.
B. Bài nói chuyện tại Hội nghị mở rộng Uỷ ban Trung ương mặt trận tổ quốc Việt Nam.
C. Bài nói chuyện tại đại hội đại biểu mặt trận tổ quốc Việt Nam lần thứ II.
Câu 74
Luận điểm “lao động tất cả các nước đoàn kết lại” là của:
A. Các mac
B. Ph.Ăngghen
C. VI.Lenin
D. Hồ chí minh.
Câu 75
Khẩu hiệu chiến lược: “giai cấp vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại” là của:
A. Các mác.
B. Ph.Ăngghen.
C. VI.Lê nin.
D. Hồ Chí Minh.
Câu 76
Lực lượng chủ yếu của khối đại đoàn kết dân tộc theo Tư tưởng Hồ Chí Minh là:
A. Công nhân.
B. Công nhân, nông dân.
C. Học trò, nhà buôn.
D. Công nhân, nông dân, lao động trí óc.
Câu 77
Luận điểm “công cuộc giải phóng anh em chỉ có thể thực hiện bằng sự nổ lực của bản thân anh em” là của.
A. Các mác.
B. Ph.ăngghen.
C. V.I LêNin.
D. Hồ Chí Minh.
Câu 78
Luận điểm “Chủ nghĩa tư bản là một con đỉa có 1 cái vòi bám vào giai cấp vô sản ở chính quốc và 1 cái vòi khác bám vào giai cấp vô sản ở các nước thuộc địa. Nếu muốn giết con vật ấy, người ta phải đồng thời cắt cả 2 vòi” của HCM được trích từ tác phẩm:
A. Bản án chế độ thực dân pháp
B. Đường cách mệnh
C. Báo người cùng khổ.
Câu 79
Luận điểm “CNDT là động lực lớn của đất nước” của HCM được trích từ tác phẩm:
A. Báo cáo về bắc kỳ, trung kỳ và nam kỳ.
B. Đường cách mệnh.
C. Bản án chế độ Thực dân pháp
Câu 80
Theo TTHCM, Đảng phải thường xuyên tự đổ mới, tự chỉnh đốn về mặt:
A. Chính trị
B. Tư tưởng
C. Tổ chức
D. Cả a, b &c
Câu 81
Giai đoạn phát triển và thắng lợi TTHCM được tính từ:
A. 1921->1930
B. 1930->1941
C. 1945->1969
Câu 82
Một trong những nội dung cơ bản của yêu sách gồm 8 điểm của Nguyễn Ái Quốc gửi đến hội nghị Véc Xây (Pháp) là:
A. Đòi quyền tự do dân chủ tối thiểu của nhân dân
B. Đòi quyền độc lập dân tộc
C. Đòi quyền tự trị của dân tộc
Câu 83
Một trong những nội dung cơ bản của yêu sách gồm 8 điểm của Nguyễn Ái Quốc gửi đến hội nghị Véc xây (Pháp) là:
A. Đòi quyền bình đẳng pháp lý cho nhân dân.
B. Đòi quyền độc lập dân tộc.
C. Đòi quyền tự trị của dân tộc
Câu 84
Bạo lực cách mạng theo TTHCM là:
A. Đấu tranh chính trị
B. Đấu tranh vũ trang
C. Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tránh vũ trang
Câu 85
Giải phóng con người theo TTHCM là:
A. Giải phóng con người với tư cách từng cá nhân
B. Giải phóng con với tư cách là cả loài người
C. Giải phóng con người với tư cách từng cá nhân và cả loài người
Câu 86
Nội dung cốt lõi của TTHCM là:
A. Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH
B. Giải phóng dân tộc
C. Giải phóng giai cấp
Câu 87
HCM tiếp cận CNXH từ:
A. Quan điểm duy vật lịch sử của chủ nghĩa Mác Lênin
B. Chủ nghĩa yêu nước và truyền thống văn hoá dân tộc
C. Cả a &b
Câu 88
Theo HCM trong thời kỳ quá độ còn tồn tại hình thức:
A. Sở hữu của nhà nước và sở hữu của hợp tác xã
B. Sở hữu của người lao động riêng lẻ và sở hữu của nhà tư bản
C. Cả a & b
Câu 89
Để phát huy động lực con người, theo HCM cần phải:
A. Phát huy sức mạnh đoàn kết cả cộng đồng dân tộc
B. Phát huy sức mạnh của cá nhân con người
C. Cả a & b
Câu 90
Theo HCM, động lực chủ yếu để phát triển đất nước là:
A. Sức mạnh đoàn kết của cả cộng đồng dân tộc
B. Sức mạnh của cá nhân con người
C. Sức mạnh thời đại
Câu 91
Theo HCM, nhiệm vụ lịch sử của thời kỳ quá độ của nước ta là phải:
A. Xây dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật của CNXH
B. Khởi tạo nền kinh tế cũ và xây dựng nền kinh tế mới
C. Cả a &b
Câu 92
Theo TTHCM để xác định bước đi và tìm cách làm của CNXH phù hợp với VN cần phải:
A. Quán triệt các nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lênin về xây dựng chế độ mới, có thể tham khảo, học tập kinh nghiệm của các nước anh em.
B. Xuất phát từ điều kiện thực tế, đặc điểm dân tộc, nhu cầu và khả năng thực tế của nhân dân
C. Cả a & b
Câu 93
TTHCM về ĐCS VN được hình thành trên cơ sở:
A. Lý luận
B. Thực tiễn
C. Cả a & b
Câu 94
Theo TTHCM, nền tảng Tư tưởng của Đảng phải dựa trên:
A. Chủ nghĩa Mác Lênin
B. Nguyên tắc tập trung dân chủ
C. Nguyên tắc phê bình và tự phê bình
Câu 95
Theo TTHCM về đại đoàn kết dân tộc gồm:
A. 3 Luận điểm
B. 4 Luận điểm
C. 5 Luận điểm
D. 8 Luận điểm
Câu 96
Trong TTHCM Đại đoàn kết dân tộc:
A. Là mục tiêu của cách mạng
B. Là nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng
C. Là mục tiêu, nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng
Câu 97
Trong TTHCM Đại đoàn kết dân tộc là:
A. Đoàn kết công nông
B. Đoàn kết công nông và lao động trí óc
C. Đại đoàn kết toàn dân
D. Đoàn kết công – nông và các tầng lớp xã hội khác
Câu 98
Theo TTHCM, ĐCSVN là sản phẩm của sự kết hợp giữa:
A. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào cách mạng Việt Nam.
B. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân.
C. Chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào yêu nước Việt Nam.
D. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.
Câu 99
Theo tư tưởng HCM, luận điểm Đảng cộng sản Việt Nam là “Đảng của giai cấp công nhân, đồng thời là đảng của dân tộc Việt Nam” nhằm:
A. Xác định vị trí thế cầm quyền của đảng.
B. Xác định bản chất giai cấp của Đảng.
C. Xác định chức năng của Đảng.
D. Xác định vai trò lãnh đạo của Đảng
Câu 100
Một nhà nước pháp quyền có hiệu c pháp lý mạnh mẽ theo Tư tưởng HCM phải là:
A. Một nhà nước hợp hiến.
B. Một nhà nước thống nhất, có quyền quốc gia.
C. Một nhà nước của dân, do dân, vì dân.
D. Một nhà nước không có tiêu cực, không có đặc quyền, đặc lợi.
Được tạo bởi công cụ
tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh
của
diemdanh.app
. Xem thêm tại:
Kho công khai
·
Ngân hàng đề thi