sản 3

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Nội dung nào cần giáo dục sức khỏe cho thai phụ?
Câu 2 Trong 3 tháng đầu thai kỳ, thai phụ thường có biểu hiện:
Câu 3 Trong 3 tháng giữa, thai nhi:
Câu 4 Thai máy thường được cảm nhận khoảng:
Câu 5 Theo file, thai máy thường khoảng:
Câu 6 Trong 3 tháng giữa, tình trạng nghén thường:
Câu 7 Tăng cân trong 3 tháng giữa theo file khoảng:
Câu 8 Một thay đổi về da trong 3 tháng giữa là:
Câu 9 Sạm da khi mang thai có thể gặp ở:
Câu 10 Trong 3 tháng cuối, thai nhi chủ yếu:
Câu 11 Nếu chế độ ăn hợp lý, tổng cân nặng thai phụ tăng khoảng:
Câu 12 Trong 3 tháng đầu, thai phụ tăng khoảng:
Câu 13 Trong 3 tháng giữa, thai phụ tăng khoảng:
Câu 14 Trong 3 tháng cuối, thai phụ tăng khoảng:
Câu 15 Khi mang thai, nên thận trọng với:
Câu 16 Khi làm việc, thai phụ nên tránh:
Câu 17 Trong tháng cuối thai kỳ, thai phụ nên:
Câu 18 Theo file, nên hạn chế giao hợp vào:
Câu 19 Thai phụ nên có chế độ tập luyện:
Câu 20 Tập luyện cách nghĩ tích cực giúp thai phụ:
Câu 21 Một trong những nội dung cần giáo dục sức khỏe về vệ sinh là:
Câu 22 Dấu hiệu chuyển dạ được đề cập trong giáo dục sức khỏe là:
Câu 23 Đau bụng chuyển dạ theo file có đặc điểm:
Câu 24 Dấu hiệu đau bụng chuyển dạ được nêu là khoảng:
Câu 25 Ra chất nhầy hồng ở âm đạo có thể là dấu hiệu:
Câu 26 Ra nước hoặc máu đỏ tươi khi mang thai cần nghĩ đến:
Câu 27 Khi có ra nước hoặc máu đỏ tươi, thai phụ nên:
Câu 28 Theo file, người sinh con so thường:
Câu 29 Một việc thai phụ cần chuẩn bị là:
Câu 30 Thai phụ nên chuẩn bị nguồn lực:
Câu 31 Thai phụ nên chọn trước:
Câu 32 Trong 3 tháng cuối, thai phụ:
Câu 33 Khi khám thai, phần hành chính có thể hỏi về:
Câu 34 Trong tiền sử gia đình khi khám thai cần chú ý:
Câu 35 Tiền sử sản khoa được ghi theo:
Câu 36 Số thứ nhất trong tiền sử sản khoa là số lần:
Câu 37 Số thứ hai trong tiền sử sản khoa là số lần:
Câu 38 Số thứ ba là số lần:
Câu 39 Số thứ tư là số:
Câu 40 Ký hiệu 2012 nghĩa là:
Câu 41 Khi hỏi từng lần có thai cần hỏi:
Câu 42 Cách thức sinh cần hỏi bao gồm:
Câu 43 Một bất thường cần hỏi trong tiền sử sản khoa là:
Câu 44 Khi hỏi về lần có thai hiện tại, cần hỏi:
Câu 45 Sụt bụng thường xảy ra trước sinh khoảng:
Câu 46 Cách tính ngày dự sinh theo file là:
Câu 47 Nếu tổng tháng sau khi cộng 9 lớn hơn 12 thì:
Câu 48 Khi khám thai, cân nặng được đo:
Câu 49 Huyết áp khi khám thai nên được đo:
Câu 50 Siêu âm lần đầu theo file được thực hiện khoảng:
Câu 51 Chuyển dạ là quá trình:
Câu 52 Sinh đủ tháng được tính từ:
Câu 53 Sinh đủ tháng kéo dài đến:
Câu 54 Sinh non được xác định khi tuổi thai:
Câu 55 Sinh già tháng là khi tuổi thai:
Câu 56 Chuyển dạ gồm:
Câu 57 Giai đoạn I là giai đoạn:
Câu 58 Giai đoạn I bắt đầu từ:
Câu 59 Giai đoạn I kết thúc khi:
Câu 60 Giai đoạn dài nhất của chuyển dạ là:
Câu 61 Giai đoạn II là giai đoạn:
Câu 62 Giai đoạn III bắt đầu sau:
Câu 63 Động lực chính của cuộc chuyển dạ là:
Câu 64 Rối loạn cơn co tử cung có thể gây:
Câu 65 Cơn co tử cung giúp cổ tử cung:
Câu 66 Cơn co tử cung đẩy thai qua các giai đoạn:
Câu 67 Cơn co tử cung tác động đến phần phụ của thai làm:
Câu 68 Co bóp cơ tử cung là sự trượt lên nhau của:
Câu 69 Năng lượng cho liên kết actin–myosin được cung cấp từ:
Câu 70 Cơn co tử cung trong chuyển dạ:
Câu 71 Ngưỡng đau trong chuyển dạ:
Câu 72 Áp lực cơn co đạt khoảng bao nhiêu thì bắt đầu đau?
Câu 73 Cơn đau trong chuyển dạ xuất hiện:
Câu 74 Cơn đau mất đi:
Câu 75 Cơn co càng nhanh, mạnh và dài thì:
Câu 76 Lo lắng, sợ hãi trong chuyển dạ có xu hướng:
Câu 77 Cơn co tử cung lan truyền theo hướng:
Câu 78 Tốc độ lan truyền cơn co tử cung khoảng:
Câu 79 Cơn co tử cung có tính:
Câu 80 Trong chuyển dạ, cơn co có xu hướng:
Câu 81 Cuối giai đoạn xóa mở cổ tử cung, thời gian một cơn co khoảng:
Câu 82 Cuối giai đoạn I, khoảng cách giữa hai cơn co khoảng:
Câu 83 Cường độ cơn co tử cung trong chuyển dạ:
Câu 84 Ở giai đoạn sổ thai, cơn co thành bụng phối hợp với:
Câu 85 Cơ thành bụng co làm:
Câu 86 Giảm thể tích ổ bụng làm:
Câu 87 Áp lực trong buồng ối cuối giai đoạn II có thể đạt:
Câu 88 Xóa cổ tử cung là hiện tượng:
Câu 89 Mở cổ tử cung là hiện tượng:
Câu 90 Khi cổ tử cung xóa hết, lỗ ngoài cổ tử cung thường mở:
Câu 91 Cổ tử cung mở hết khoảng:
Câu 92 Giai đoạn Ia, cổ tử cung xóa đến mở 4 cm mất khoảng:
Câu 93 Giai đoạn Ib, từ 4 cm đến mở hết, thời gian khoảng:
Câu 94 Tốc độ mở cổ tử cung trung bình trong giai đoạn Ib khoảng:
Câu 95 Con so thường có đặc điểm:
Câu 96 Con rạ thường có đặc điểm:
Câu 97 Thời gian mở cổ tử cung ở con rạ so với con so:
Câu 98 Vỡ ối đúng lúc là khi:
Câu 99 Nước ối bình thường có màu theo file là:
Câu 100 Nước ối có mùi hôi thối gợi ý:
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi