Tiếng Anh lớp 3: Thì hiện tại đơn với to be
In / Xuất PDF
Tạo bài thành công!
Gửi link này cho học sinh để làm bài online
Copy
Xem bài
0
Kết quả bài làm
Làm lại
Trang chủ
Đã làm:
0
/
0
câu
Xem danh sách câu hỏi
Chưa làm
Đã làm
Đúng
Sai
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Thì hiện tại đơn với to be
Câu 1
Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: I _____ a student.
A. am
B. is
C. are
D. be
Câu 2
Chọn từ đúng: She _____ my friend.
A. am
B. is
C. are
D. be
Câu 3
Chọn từ đúng: We _____ happy.
A. am
B. is
C. are
D. be
Câu 4
Chọn câu đúng:
A. He are a teacher.
B. He is a teacher.
C. He am a teacher.
D. He be a teacher.
Câu 5
Chọn câu phủ định đúng:
A. I not am a doctor.
B. I am not a doctor.
C. I not is a doctor.
D. I not are a doctor.
Câu 6
Chọn từ đúng: The cat _____ on the sofa.
A. am
B. is
C. are
D. be
Câu 7
Chọn câu hỏi đúng:
A. Are you a student?
B. Is you a student?
C. Am you a student?
D. You are a student?
Câu 8
Chọn từ đúng: My parents _____ at home.
A. am
B. is
C. are
D. be
Câu 9
Chọn câu đúng:
A. It are a book.
B. It is a book.
C. It am a book.
D. It be a book.
Câu 10
Chọn câu phủ định đúng:
A. They not are friends.
B. They are not friends.
C. They not is friends.
D. They not am friends.
Bài tập được tạo bởi
diemdanh.app