Toán 6- Luyện tập

0

Kết quả bài làm

Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Tập hợp
Câu 1 Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5 được viết là:
Câu 2 Cho tập hợp $B={2;4;6;8}$. Khẳng định nào đúng?
Câu 3 Số phần tử của tập hợp $C={1;3;5;...;19}$ là:
Câu 4 Tập hợp $D = {x ∈ ℕ | x < 6}$ được viết dưới dạng liệt kê là:
Câu 5 Cho tập hợp $A={a,b,c}$. Số tập hợp con gồm 2 phần tử của A là:
Câu 6 Tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 3 và nhỏ hơn 12 là:
Câu 7 Cho hai tập hợp $A={1;2;3;4}$, $B={3;4;5}$. Tập hợp $A ∩ B$ là:
Câu 8 Cho tập hợp $E = {x ∈ ℕ | 2 < x ≤ 7}$. Số phần tử của E là:
Cách ghi số tự nhiên
Câu 9 Số tự nhiên 2345 có chữ số hàng trăm là:
Câu 10 Số La Mã XIV biểu diễn số nào?
Câu 11 Số 27 viết bằng số La Mã là:
Câu 12 Trong hệ thập phân, số $10^4$ có bao nhiêu chữ số 0?
Câu 13 Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:
Câu 14 Giá trị của chữ số 5 trong số 45 678 là:
Câu 15 Số nào sau đây gồm 3 nghìn, 0 trăm, 5 chục, 2 đơn vị?
Câu 16 Cho số tự nhiên có 4 chữ số, chữ số hàng nghìn là 7, hàng chục là 2, các chữ số còn lại là 0. Số đó là:
Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
Câu 17 Trong các số 8, 15, 0, 7, số nhỏ nhất là:
Câu 18 Số liền sau của 29 là:
Câu 19 Số liền trước của 100 là:
Câu 20 Cho $a = 2$, $b = 5$. Khẳng định nào đúng?
Câu 21 Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn $5 < x < 9$ là:
Câu 22 Số tự nhiên x lớn nhất thỏa mãn $x < 7$ là:
Câu 23 Sắp xếp các số 12; 0; 9; 15 theo thứ tự tăng dần:
Câu 24 Cho dãy số tự nhiên liên tiếp: 18; 19; 20; ...; 25. Số các số hạng của dãy là:
Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
Câu 25 Kết quả phép tính $123 + 456$ là:
Câu 26 Kết quả phép tính $1000 - 237$ là:
Câu 27 Tìm x biết $x + 15 = 42$.
Câu 28 Tìm x biết $84 - x = 29$.
Câu 29 Tính nhanh: $17 + 38 + 83 + 62$.
Câu 30 Một cửa hàng buổi sáng bán được 125 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 37 kg. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?
Câu 31 Tổng của số lớn nhất có 2 chữ số và số nhỏ nhất có 3 chữ số là:
Câu 32 Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số và số nhỏ nhất có 2 chữ số là:
Câu 33 Cho $A = 1 + 2 + 3 + ... + 20$. Giá trị của A là:
Phép nhân và phép chia số tự nhiên
Câu 34 Kết quả phép tính $25 × 4$ là:
Câu 35 Kết quả phép tính $144 : 12$ là:
Câu 36 Tìm x biết $x × 8 = 72$.
Câu 37 Tìm x biết $96 : x = 6$.
Câu 38 Tính nhanh: $25 × 36 × 4$.
Câu 39 Một quyển vở giá 8 000 đồng. Hỏi mua 15 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
Câu 40 Thực hiện phép chia $157 : 12$, thương và số dư lần lượt là:
Câu 41 Tích của số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số và số tự nhiên lớn nhất có một chữ số là:
Câu 42 Cho $A = 1 + 3 + 5 + ... + 19$. Giá trị của A là:
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi