Trắc nghiệm ôn thi CNKL_D25

|
🎓
🔥 KHO THƯ VIỆN ĐỀ THI VIP Miễn phí & VIP

Tham khảo Kho Khóa Học & Đề Thi Chọn Lọc

Luyện tập đề thi chuẩn, khóa học chất lượng cao và tài liệu độc quyền từ các Giáo viên uy tín!

Khám phá Kho Khóa Học 🚀
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Thông thường kim loại và hợp kim được đánh giá bằng các tính chất cơ bản nào sau đây:
Câu 2 Cơ tính là những đặc trưng cơ học biểu thị khả năng của kim loại hay hợp kim chịu được tác động của các loại tải trọng. Các đặc trưng đó bao gồm:
Câu 3 Độ bền là gì
Câu 4 Ký hiệu độ cứng Brinen là gì
Câu 5 Lý tính cơ bản của kim loại gồm có những đặc trưng nào:
Câu 6 Hoá tính cơ bản của kim loại có thể bao gồm:
Câu 7 Tính công nghệ là khả năng cho phép gia công của kim loại, hợp kim. Tính công nghệ bao gồm các tính chất nào sau đây:
Câu 8 Cấu tạo của kim loại nguyên chất là:
Câu 9 Mỗi mạng tinh thể có đặc trưng riêng. Để dễ phân biệt, người ta lấy ra phần không gian nhỏ nhất của mạng và gọi là:
Câu 10 Các kiểu mạng thường gặp tương ứng có các ô cơ bản như:
Câu 11 Hình nào là lập phương diện tâm
Câu 12 Trong quá trình kết tinh của kim loại nguyên chất có xuất hiện trung tâm kết tinh gọi là:
Câu 13 Trong thực tế sử dụng kim loại nguyên chất hay hợp kim nhiều hơn:
Câu 14 Pha là gì
Câu 15 Trong hệ hợp kim có nhiều nguyên ở trạng thái đặc có thể hình thành nhiều dạng tổ chức khác nhau:
Câu 16 Fe3C là dạng tổ chức nào sau đây:
Câu 17 Hợp kim hệ Fe-C có hàm lượng C (%) chỉ gặp với giá trị đến:
Câu 18 Trên giản đồ trạng thái Fe-C đường lỏng là đường:
Câu 19 Đặc trưng của tổ chức Xementit:
Câu 20 Thép Cacbon là
Câu 21 Khi tăng hàm lượng cacbon trong thép thì:
Câu 22 Đối với thép cacbon các tạp chất:
Câu 23 Phân loại thép theo tổ chức tế vi gồm có:
Câu 24 Thép cùng tích có hàm lượng Cacbon là:
Câu 25 Phân loại thép cacbon theo hàm lượng cacbon gồm
Câu 26 Phân loại thép cacbon theo công dụng có:
Câu 27 C45 là loại thép gì? Hàm lượng cacbon bao nhiêu?
Câu 28 Thép CD70 có hàm lượng cacbon bao nhiêu
Câu 29 Gang là
Câu 30 Đặc tính chung của gang là
Câu 31 Tạp chất trong gang có ý nghĩa sau:
Câu 32 Gang phân loại theo giản đồ trạng thái:
Câu 33 Gang cùng tinh có hàm lượng Cacbon:
Câu 34 Gang phân loại theo tổ chức và cấu tạo:
Câu 35 GX21-40 là gang gì?
Câu 36 Gang cầu là loại gang có thể có tổ chức như gang xám nhưng Graphit có dạng:
Câu 37 Thép hợp kim có được các đặc tính tốt hơn so với thép cacbon là nhờ:
Câu 38 Phân loại thép hợp kim theo nồng độ hợp kim:
Câu 39 Phân loại thép hợp kim theo công dụng:
Câu 40 Kim loại màu có các tính chất đặc biệt và ưu việt hơn kim loại đen ở chỗ:
Câu 41 Các kim loại màu thường gặp trong sản xuất cơ khí –ô tô là:
Câu 42 Trên bề mặt của nhôm có một lớp gì để bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường không khí ở nhiệt độ bình thường.
Câu 43 Đồng thau là
Câu 44 Đồng thanh là
Câu 45 Đặc tính đặc biệt của magiê là
Câu 46 Ưu điểm của chất dẻo:
Câu 47 Theo tính chất liên kết,chất dẻo có thể chia thành:
Câu 48 Compozit thông thường có:
Câu 49 Công nghiệp cơ khí thường dùng các loại compozit sau:
Câu 50 Nhiệt luyện kim loại là quá trình thay đổi tính chất của kim loại bằng cách:
Câu 51 Tác dụng của quá trình nhiệt luyện là
Câu 52 Những phương pháp thông dụng được dùng để nhiệt luyện thép là:
Câu 53 Ủ là quá trình nung nóng thép lên tới nhiệt độ nhất định phù hợp với từng loại thép sau đó:
Câu 54 Ủ nhằm các mục đích sau đây:
Câu 55 Căn cứ vào nhiệt độ nung nóng và mức độ chuyển biến pha, người ta chia thành:
Câu 56 Các phương pháp ủ thép có chuyển biến pha:
Câu 57 Thường hóa là công nghệ gồm nung thép lên tới nhiệt độ Ostenit hóa hoàn toàn sau đó:
Câu 58 Thường hóa nhằm một số mục đích sau:
Câu 59 Tôi là công nghệ gồm nung nóng thép lên tới nhiệt độ tôi, giữ nhiệt một thời gian để ổn định cấu trúc của kim loại sau đó:
Câu 60 Tôi có các mục đích sau đây:
Câu 61 Sau khi tôi, thép rất cứng và bền nhưng độ dai của nó bị giảm xuống, ứng suất dư bên trong của thép tăng lên và thép trở nên giòn. Muốn khử ứng suất dư bên trong và giảm tính giòn của thép sau khi tôi phải tiến hành:
Câu 62 Một yếu tố quan trọng khi tôi là:
Câu 63 Chọn các thông số cơ bản của công nghệ tôi thép gồm:
Câu 64 Môi trường tôi thường dùng:
Câu 65 Các phương pháp tôi:
Câu 66 Ram là nguyên công bắt buộc sau khi tôi thép bao gồm việc nung nóng thép đã tôi lên nhiệt độ thấp hơn AC1, giữ nhiệt một thời gian sau đó:
Câu 67 Ram thép có các mục đích sau:
Câu 68 Các phương pháp ram
Câu 69 Các khuyết tật xảy ra khi tôi và ram thép
Câu 70 Độ cứng thấp sau khi tôi do
Câu 71 Chi tiết bị giòn sau khi tôi và ram có thể do:
Câu 72 Nứt và cong vênh chi tiết là do
Câu 73 Biện pháp ngăn ngừa biến dạng cong, vênh và nứt như sau:
Câu 74 Các phương pháp nhiệt luyện gang xám:
Câu 75 Dạng hóa già nhân tạo thường được sử dụng nhằm rút ngắn thời gian hóa già, ổn định tổ chức, tính chất của hợp kim
Câu 76 Công nghệ hóa bền bề mặt chi tiết như:
Câu 77 Công nghệ hoá bền bề mặt hay xử lý bề mặt chi tiết nhằm mục đích:
Câu 78 Tôi bề mặt là công nghệ bao gồm nung nóng nhanh bề mặt chi tiết thép lên tới nhiệt độ cần thiết, sau đó làm nguội nhanh trong môi trường có:
Câu 79 Phương pháp nung nhanh bề mặt chi tiết thép đến nhiệt độ tôi:
Câu 80 Tính ưu việt của tôi TSC
Câu 81 Hóa - nhiệt luyện là phương pháp hóa bền bề mặt, nhằm bão hòa bề mặt chi tiết thép bằng một hoặc nhiều nguyên tố nhằm:
Câu 82 Mục đích của hóa nhiệt luyện
Câu 83 Quá trình thấm gồm ba giai đoạn theo thứ tự
Câu 84 Phương pháp hoá nhiệt luyện kim loại:
Câu 85 Ưu điểm của phương pháp gia công tăng bền bề mặt bằng công nghệ biến dạng dẻo là tạo ra:
Câu 86 Phương pháp nào sau đây là phương pháp hóa bền bề mặt bằng cơ học
Câu 87 Thành phần cơ bản của sơn
Câu 88 Quá trình luyện kim là quá trình chế tạo ra kim loại từ quặng có sẵn trong tự nhiên, chúng bao gồm ba bước theo thứ tự
Câu 89 Về cơ bản, phương pháp chế tạo kim loại từ quặng là:
Câu 90 Phương pháp tách tạp chất đã được sử dụng khi xử lý quặng:
Câu 91 Việc sản xuất kim loại bằng phương pháp hoả luyện kim thường được thực hiện theo hai quá trình:
Câu 92 Đặc điểm của phương pháp thuỷ luyện khi sản xuất kim loại thô
Câu 93 Để tinh luyện kim loại thô, có thể sử dụng phương pháp:
Câu 94 Tinh luyện điện phân có ưu điểm so với phương pháp hoả tinh luyện:
Câu 95 Việc sản xuất các hợp kim kỹ thuật thường được tiến hành ở trạng thái
Câu 96 Quặng sắt tồn tại có các loại sau:
Câu 97 Quặng sắt từ có công thức hoá học là:
Câu 98 Dây chuyền xử lý quặng trong lò cao thực hiện theo thứ tự:
Câu 99 Nhiên liệu chính trong lò cao là:
Câu 100 Cần đưa thêm các chất phụ gia vào lò cao để
Câu 101 Dòng nguyên vật liệu trong quá trình luyện gang trong lò cao
Câu 102 Có những vùng trao đổi nhiệt trong lò cao:
Câu 103 Trong lò cao, quặng sắt được hoàn nguyên theo hướng:
Câu 104 Quặng sắt được hoàn nguyên theo quá trình
Câu 105 Quá trình luyện thép là quá trình chuyển biến hợp kim trên cơ sở sắt có chứa các nguyên tố C, Si, Mn, P và S từ giới hạn cao tới giới hạn thấp. Muốn thực hiện quá trình này, phải đốt cháy các nguyên tố đã nêu nhờ:
Câu 106 Ưu điểm của lò thổi đỉnh bằng oxy:
Câu 107 Giai đoạn hoàn nguyên khi luyện thép trong lò điện hồ quang khử oxy theo phương pháp:
Câu 108 Yêu cầu của chất khử oxy trong giai đoạn hoàn nguyên khi luyện thép trong lò điện hồ quang:
Câu 109 Đặc điểm về công nghệ nấu luyện thép trong lò cảm ứng không lõi là:
Câu 110 Căn cứ vào đặc điểm trạng thái của vật liệu kim loại cũng như hoạt tính của khí lò mà người ta chia khoảng không gian trong lò đứng làm:
Câu 111 Vùng xảy ra phản ứng thu nhiệt trong lò đứng khi nấu gang là vùng:
Câu 112 Than cho lò đứng là than cốc đúc. Điều kiện cần cho sự cháy của than là
Câu 113 Nhằm chế tạo tinh quặng đồng. Quá trình tuyển làm giàu quặng bao gồm các bước theo thứ tự:
Câu 114 Trình tự quá trình luyện đồng:
Câu 115 Trình tự quá trình luyện nhôm:
Câu 116 Các giai đoạn sản xuất oxit nhôm theo phương pháp Baye theo thứ tự
Câu 117 Lý do không thể hoàn nguyên oxit nhôm bằng C hoặc CO:
Câu 118 Khi điện phân tinh luyện đồng, đồng thô được rót thành:
Câu 119 Stên đồng là hỗn hợp:
Câu 120 Thực chất của đúc là
Câu 121 Căn cứ vào thực chất chung sản xuất đúc có đặc tính nào sau đây là sai:
Câu 122 Quá trình sản xuất đúc cần phải khắc phục hạn chế nào sau đây:
Câu 123 Sự kết tinh của kim loại vật đúc trong khuôn phụ thuộc vào yếu tố:
Câu 124 Có thể phân chia quá trình kết tinh thành các giai đoạn liên tiếp sau đây:
Câu 125 Tổ chức kim loại vật đúc sau khi đã nguội hoàn toàn phụ thuộc vào:
Câu 126 Một cách tổng quát, người ta xét tổ chức kim loại vật đúc với điều kiện nguội bình thường trên một thỏi đúc với hai mặt cắt: Dọc và ngang. Thì khu vực ở giữa thỏi đúc có:
Câu 127 Xét dạng khuyết tật hình thành do quá trình kết tinh kim loại vật đúc có:
Câu 128 Rổ khí do:
Câu 129 Phát biểu nào sau đây đúng về lõm co và rỗ co:
Câu 130 Trong bộ mẫu khi đúc khuôn cát có:
Câu 131 Chất lượng vật đúc được đánh giá bằng chỉ tiêu nào sau đây:
Câu 132 Công nghệ đúc bao gồm:
Câu 133 Phát biểu nào sau đây đúng về chất lượng vật đúc cũng chịu ảnh hưởng do sử dụng phương pháp đúc khác nhau:
Câu 134 Một kết cấu vật đúc phải bảo đảm yêu cầu nào sau đây:
Câu 135 Một cách tương đối hợp lý kết cấu vật đúc được căn cứ vào tỷ số của diện tích bề mặt F và thể tích V của nó. Phát biểu nào sau đây đúng:
Câu 136 Trong thực tế, chi tiết nào sau đây có kết cấu phức tạp:
Câu 137 Thiết kế một kết cấu phải thỏa mãn nguyên tắc nào sau đây:
Câu 138 Thiết kế kết cấu thoả mãn chất lượng hợp kim thể hiện ở đặc tính nào sau đây là đúng:
Câu 139 Để đánh giá lượng kim loại tập trung nhiều hay ít người ta dùng khái niệm:
Câu 140 Đối với các chi tiết có dạng ống. Thường người ta chọn tỷ lệ đường kính
Câu 141 Để chống lại sự xuất hiện ứng suất dư trong chi tiết đúc thì kết cấu chi tiết đúc cần:
Câu 142 Công nghệ làm khuôn gồm các nguyên công cơ bản như
Câu 143 Thiết kế kết cấu bảo đảm công nghệ làm khuôn phải thoả mãn:
Câu 144 Để thuận tiện cho quá trình cắt gọt, kết cấu vật đúc phải thỏa mãn:
Câu 145 Chọn kết cấu hợp lý để thuận tiện cho quá trình cắt gọt
Câu 146 Ta căn cứ vào yếu tố nào để thiết kế đúc:
Câu 147 Để thành lập bản vẽ đúc trong khuôn cát, người thiết kế phải dựa vào bản vẽ chi tiết máy và tiến hành theo các bước sau đây:
Câu 148 Sau quá trình phân tích kết cấu cho phép đánh giá tính hợp lý hoặc chưa hợp lý của kết cấu vật đúc từ đó nếu cho phép có thể:
Câu 149 Phát biểu nào sau đây đúng nhất về mặt phân khuôn
Câu 150 Để chọn mặt phân khuôn hợp lý phải dựa trên nguyên tắc nào sau đây:
Câu 151 Chọn mặt phân khuôn dựa vào công nghệ làm khuôn phải đảm bảo được:
Câu 152 Chọn mặt phân khuôn làm sao cho lòng khuôn là nông nhất đối với chi tiết dạng hình trụ như hình vẽ. Chọn phương án tốt hợp nhất:
Câu 153 Chọn mặt phân khuôn làm sao cho lòng khuôn là nông nhất đối với chi tiết như hình vẽ. Chọn phương án tốt hợp nhất:
Câu 154 Chọn mặt phân khuôn hợp lý với lòng khuôn phân bố ở cả khuôn trên và khuôn dưới:
Câu 155 Chọn mặt phân khuôn thoả mãn công nghệ làm khuôn đối với chi tiết như hình vẽ bên dưới:
Câu 156 Độ chính xác vật đúc phụ thuộc vào độ chính xác của lòng khuôn. Do đó, phải đảm bảo:
Câu 157 Chọn mặt phân khuôn dựa vào chất lượng hợp kim đúc cần phải đảm bảo nguyên tắc:
Câu 158 Kiểu rót xi phông là kiểu nào trong các hình sau đây:
Câu 159 Đối với vật đúc trong khuôn cát. Lượng dư gia công cắt gọt là
Câu 160 Phát biểu nào sau đây đúng về lượng dư gia công cắt gọt đối với chi tiết đúc trong khuôn cát:
Câu 161 Phát biểu nào sau đây đúng về độ dốc rút mẫu (góc thoát khuôn):
Câu 162 Chọn câu trả lời đúng:
Câu 163 Phát biểu nào sau đây đúng về góc đúc
Câu 164 Phát biểu nào sau đây đúng về lõi và gối lõi trong khuôn cát:
Câu 165 Để xác định số lượng lõi, khi thiết kế đúc cần tuân theo quy định sau đây:
Câu 166 Phát biểu nào sau đây đúng về gối lõi:
Câu 167 Phát biểu nào sau đây đúng về gối lõi ngang:
Câu 168 Chọn phát biểu đúng (trong đó tiết diện ở hình B là tiết diện tròn).
Câu 169 Căn cứ vào bản vẽ đúc để thành lập bản vẽ của mẫu. Căn cứ đó là
Câu 170 Trình tự các bước để vẽ bản vẽ mẫu như sau:
Câu 171 Phát biểu nào sau đây đúng về kích thước và dung sai kích thước mẫu:
Câu 172 Phát biểu nào sau đây đúng về phần định vị khi ghép mẫu:
Câu 173 Cấu tạo của một lõi các thông thường gồm:
Câu 174 Người ta thường thiết kế loại hộp lõi nào sau đây:
Câu 175 Kể cả mẫu và hộp lõi đều có thể chế tạo bằng
Câu 176 Khi thiết kế hệ thống rót phải đảm bảo yêu cầu sau đây:
Câu 177 Trong thực tế sản xuất, người ta thường dùng hệ thống rót nào nhiều nhất:
Câu 178 Cấu tạo một hệ thống rót tiêu chuẩn bao gồm:
Câu 179 Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ thống rót
Câu 180 Mục đích sử dụng cốc rót nhằm:
Câu 181 Phát biểu nào sau đây đúng về ống rót
Câu 182 Phát biểu nào sau đây đúng về rãnh lọc xỉ
Câu 183 Tiết diện ngang của rãnh lọc xỉ thường dùng loại
Câu 184 Phát biểu nào sau đây đúng về rãnh dẫn
Câu 185 Bố trí chỗ kim loại vào khuôn cần tuân theo quy tắc sau:
Câu 186 Chọn phát biểu đúng về đậu hơi và đậu ngót
Câu 187 Để phát huy tác dụng thoát hơi và bổ ngót phải đặt nó đúng vị trí như
Câu 188 Yêu cầu của vật liệu làm khuôn và lõi của khuôn cát phải thoả mãn yêu cầu:
Câu 189 Chọn phát biểu đúng về tính lún
Câu 190 Tính công nghệ có chỉ tiêu nào sau đây:
Câu 191 Chọn phát biểu đúng về tính thông khí
Câu 192 Thành phần chính và chím phần lớn trong hỗn hợp làm khuôn khi đúc khuôn cát:
Câu 193 Chọn phát biểu đúng về chất kết dính trong hỗn hợp làm khuôn cát
Câu 194 Chọn phát biểu đúng về chất phụ trong hỗn hợp làm khuôn cát
Câu 195 Chọn phát biểu đúng về hỗn hợp cát – đất sét khi làm khuôn cát:
Câu 196 Chọn câu trả lời đúng cho các thành phần của khuôn cát:
Câu 197 Quy trình làm khuôn trong hai hòm khuôn cần lưu ý:
Câu 198 Chọn phát biểu đúng về Làm khuôn trên nền xưởng
Câu 199 Chọn phát biểu đúng về Lưu ý khi chế tạo lõi bằng tay:
Câu 200 Có thể làm lõi trong:
Câu 201 Đặc điểm của chế tạo khuôn và lõi bằng máy:
Câu 202 Hai nguyên công cơ bản của quá trình chế tạo khuôn bằng máy:
Câu 203 Người ta thường dùng loại đầm chặt hỗn hợp nào sau đây:
Câu 204 Chọn phát biểu đúng khi đầm chặt bằng máy ép:
Câu 205 Chọn phát biểu đúng khi đầm chặt bằng máy dằn:
Câu 206 Cơ khí hoá nguyên công rút mẫu được tiến hành theo phương pháp nào sau đây:
Câu 207 Chọn phương pháp rút mẫu bằng bàn quay
Câu 208 Mục đích sấy khuôn, lõi nhằm:
Câu 209 Khi lắp ráp khuôn cần:
Câu 210 Lắp khuôn là bước cuối tạo ra lòng khuôn đúc hoàn chỉnh nên cần chú ý đến:
Câu 211 Tính đúc của hợp kim là khả năng đúc dễ hay khó của hợp kim đó. Nó được đánh giá bằng chỉ tiêu cơ bản nào sau đây:
Câu 212 Nhân tố ảnh hưởng đến tính chảy loãng là:
Câu 213 Chọn phát biểu đúng về tính chảy loãng khi đúc hợp kim:
Câu 214 Chọn phát biểu đúng về tính co khi đúc hợp kim:
Câu 215 Chọn phát biểu đúng về Co khi kết tinh:
Câu 216 Chọn phát biểu đúng về tính thiên tích khi đúc hợp kim
Câu 217 Chọn phát biểu đúng về tính hoà tan khí khi đúc hợp kim
Câu 218 Khi đúc gang, nguyên tố nào sau đây là nguyên tố Graphit hóa mạnh nhất trong các nguyên tố: Si, Ti, Mn, Cr
Câu 219 Khi đúc gang, nguyên tố nào sau đây là nguyên tố Cacbit hóa mạnh nhất trong các nguyên tố: Al, Ni, S, V
Câu 220 Chọn phát biểu đúng về Ảnh hưởng của tốc độ nguội khi đúc gang:
Câu 221 Biến tính trong sản xuất gang nhằm mục đích:
Câu 222 Đặc điểm khi đúc gang xám:
Câu 223 Để cải thiện khi đúc gang ta có thể:
Câu 224 Thiết bị nấu gang phải bảo đảm được yêu cầu:
Câu 225 Thông số chủ yếu để đánh giá công suất lò đứng khi nấu chảy gang:
Câu 226 Vật liệu nấu gang có:
Câu 227 Đặc trưng cơ bản của vùng hoàn nguyên khi nấu gang trong lò đứng là phản ứng:
Câu 228 Đặc điểm khi đúc thép ( so sánh với đúc gang):
Câu 229 Khi đúc thép cần lưu ý:
Câu 230 Giai đoạn hoàn nguyên trong quá trình nấu thép trong lò hồ quang:
Câu 231 Hợp kim màu thường có đặc điểm:
Câu 232 Đồng nguyên chất gọi là
Câu 233 Chất trợ dung được dùng khi nấu đồng để:
Câu 234 Việc nấu luyện hợp kim đồng phải tuân theo các bước:
Câu 235 Chọn phát biểu đúng về đặc điểm khi đúc đồng:
Câu 236 Hợp kim Al-Si:
Câu 237 Quá trình nấu hợp kim nhôm cần đảm bảo:
Câu 238 Đặc điểm khi đúc hợp kim nhôm:
Câu 239 Ưu điểm của đúc đặc biệt:
Câu 240 Đúc trong khuôn kim loại là rót kim loại lỏng vào khuôn bằng kim loại, phương pháp này có ưu điểm như sau:
Câu 241 Đúc trong khuôn kim loại là rót kim loại lỏng vào khuôn bằng kim loại, phương pháp này có nhược điểm như sau:
Câu 242 Yêu cầu đối với vật đúc khi đúc trong khuôn kim loại:
Câu 243 Công nghệ đúc trong khuôn kim loại cần chú ý:
Câu 244 Những biện pháp thường dùng khi lấy lõi ra khỏi vật đúc trong khuôn kim loại:
Câu 245 Chọn phát biểu đúng về kết cấu và lõi khuôn kim loại:
Câu 246 Chọn phát biểu đúng về chiều dày thành khuôn kim loại:
Câu 247 Chọn phát biểu đúng về sơn khuôn trong đúc kim loại:
Câu 248 Quá trình công nghệ đúc trong khuôn kim loại thực hiện theo thứ tự các bước:
Câu 249 Đặc điểm tạo hình vật đúc khi đúc dưới áp lực:
Câu 250 Khi thiết kế khuôn đúc áp lực cần chú ý:
Câu 251 Chọn phương án đúng cho sơ đồ nguyên lý máy đúc áp lực:
Câu 252 Hợp kim đúc dưới áp lực cần có:
Câu 253 Để tránh rổ khí khi đúc dưới áp lực, ta:
Câu 254 Đúc ly tâm là
Câu 255 Đúc ly tâm có ưu điểm sau:
Câu 256 Đúc ly tâm có nhược điểm sau:
Câu 257 Lượng kim loại vật đúc khi đúc ly tâm được xác định bằng phương pháp:
Câu 258 Chọn phát biểu đúng về đặc điểm của đúc liên tục:
Câu 259 Đặc điểm của đúc liên tục:
Câu 260 Sản phẩm nào sau đây là của đúc liên tục:
Câu 261 Quá trình hình thành vật đúc liên tục qua các giai đoạn theo thứ tự:
Câu 262 Để dễ kéo vật đúc ra khỏi khuôn:
Câu 263 Vật đúc liên tục có thể được làm nguội bằng cách:
Câu 264 Đúc trong khuôn vỏ mỏng là
Câu 265 Đúc trong khuôn vỏ mỏng có những đặc điểm sau
Câu 266 Đúc trong khuôn vỏ mỏng có những đặc điểm sau:
Câu 267 Chọn phát biểu đúng về đúc mẫu chảy:
Câu 268 Phương pháp đúc mẫu chảy có đặc điểm:
Câu 269 Quá trình công nghệ làm khuôn mẫu chảy gồm những bước theo thứ tự sau đây:
Câu 270 Chọn phát biểu đúng về chế tạo mẫu gốc khi đúc mẫu chảy:
Câu 271 Phát biểu nào sau đây đúng về việc dỡ khuôn, phá lõi, làm sạch vật đúc khi đúc trong khuôn cát:
Câu 272 Thời gian làm nguội vật đúc sau khi rót khuôn phụ thuộc vào:
Câu 273 Phát biểu nào sau đây đúng về dỡ khuôn, phá lõi khi đúc trong khuôn cát:
Câu 274 Phát biểu nào sau đây đúng về làm sạch vật đúc khi đúc trong khuôn cát:
Câu 275 Khuyết tật vật đúc được chia làm:
Câu 276 Nhóm khuyết tật sai hình dáng, kích thước và trọng lượng có khuyết tật nào sau đây:
Câu 277 Nguyên nhân dẫn đến khuyết tật thiếu hụt là:
Câu 278 Lệch là:
Câu 279 Nguyên nhân dẫn đến khuyết tật vênh là:
Câu 280 Nhóm khuyết tật mặt ngoài có khuyết tật nào sau đây:
Câu 281 Nguyên nhân gây khuyết tật cháy cát có:
Câu 282 Khớp là:
Câu 283 Nguyên nhân gây ra khuyết tật khớp có thể là:
Câu 284 Phát biểu nào sau đây đúng về khuyết tật nứt khi đúc trong khuôn cát:
Câu 285 Phát biểu nào sau đây đúng về khuyết tật nứt nóng và nứt nguội khi đúc trong khuôn cát:
Câu 286 Biện pháp khắc phục khuyết tật nứt khi đúc trong khuôn cát:
Câu 287 Trong nhóm khuyết tật lỗ hỏng trong vật đúc khi đúc trong khuôn cát có:
Câu 288 Để khắc phục khuyết tật rỗ khí có thể thực hiện biện pháp sau:
Câu 289 Nguyên nhân chủ yếu gây ra rỗ co:
Câu 290 Nguyên nhân gây ra nhóm khuyết tật lẫn tạp chất:
Câu 291 Phát biểu nào sau đây đúng về kiểm tra vật đúc khi đúc trong khuôn cát:
Câu 292 Vật đúc trong khuôn cát bị khuyết tật có thể sửa chữa bằng cách:
Câu 293 Nung nóng kim loại và hợp kim trước khi gia công bằng áp lực nhằm:
Câu 294 Kim loại được nung lên nhiệt độ càng cao thì
Câu 295 Chế độ nung nóng hợp lý khi gia công áp lực sẽ:
Câu 296 Kim loại khi nung nóng thì:
Câu 297 Những hiện tượng xảy ra khi nung nóng kim loại để gia công áp lực:
Câu 298 Quá nhiệt khi nung nóng kim loại để gia công áp lực làm cho kim loại:
Câu 299 Để khắc phục hiện tượng quá nhiệt, người ta làm gì để làm đồng đều thành phần tổ chức và phục hồi tính dẻo cho kim loại.
Câu 300 Cháy là hiện tượng nung kim loại trên nhiệt độ quá nhiệt (gần đường đặc):
Câu 301 Cháy gây ra:
Câu 302 Phát biểu nào sau đây đúng về hiện tượng oxy hoá khi nung kim loại gia công áp lực:
Câu 303 Để giảm lượng hao hụt kim loại do oxy hoá khi nung kim loại gia công áp lực:
Câu 304 Phát biểu nào sau đây đúng về hiện tượng thoát cacbon khi nung thép gia công áp lực:
Câu 305 Sau khi gia công áp lực nếu chế độ làm nguội không hợp lý, sẽ làm cho sản phẩm bị cong vênh, nứt nẻ. Do đó cần có biện pháp để:
Câu 306 Phân loại lò nung gia công áp lực theo dạng năng lượng có:
Câu 307 Phân loại lò nung gia công áp lực theo kết cấu lò có:
Câu 308 Phương pháp xác định khoảng nhiệt độ nung khi nung kim loại, hợp kim gia công áp lực:
Câu 309 Chọn phát biểu đúng về chọn khoảng nhiệt độ gia công áp lực:
Câu 310 Chọn khoảng nhiệt độ gia công cần đảm bảo:
Câu 311 Chọn phát biểu đúng về tốc độ nung khi nung kim loại, hợp kim gia công áp lực:
Câu 312 Tốc độ nung kim loại phụ thuộc vào:
Câu 313 Có thể giảm lực cán bằng biện pháp nào sau đây:
Câu 314 Do ảnh hưởng của lực cán có thể gây ra võng và làm phẳng trục cán, ảnh hưởng không tốt đến nguyên công cán, làm cho khe hở cán thay đổi. Vì vậy trong thực tế, người ta điều chỉnh khe hở cán:
Câu 315 Chọn phát biểu đúng về lực ma sát khi cán kim loại:
Câu 316 Sản phẩm nào sau đây có thể sản xuất bằng phương pháp cán:
Câu 317 Phương pháp thông thường để khắc phục tình trạng trục cán bị uốn khi cán là người ta mài lô trục cán sao cho biên dạng có hình:
Câu 318 Chọn phát biểu đúng về các phương pháp cán phẳng:
Câu 319 Khuyết tật cán điển hình:
Câu 320 Chọn phát biểu đúng về cán vòng:
Câu 321 Chọn phát biểu đúng về cán ren:
Câu 322 Chất lượng ren cán rất tốt, chúng có đặc điềm là:
Câu 323 Chọn phát biểu đúng về nguyên công kéo sợi:
Câu 324 Khuôn kéo sợi có bốn phần:
Câu 325 Bôi trơn thích hợp khi kéo sợi là điều quan trọng để:
Câu 326 Các kiểu bôi trơn khi kéo sợi chủ yếu có:
Câu 327 Chọn phát biểu đúng về phương pháp ép chảy:
Câu 328 Phương pháp ép chảy được sử dụng có:
Câu 329 Dạng khuyết tật chính tồn tại sau khi ép chảy:
Câu 330 Nứt bề mặt khi ép chảy do:
Câu 331 Khuyết tật rỗ kim khi ép chảy do:
Câu 332 Quá trình ép được bắt buộc có nguyên công chính nào sau đây:
Câu 333 Ép nguội có đặc điểm nào sau đây:
Câu 334 Ưu điểm của rèn tự do:
Câu 335 Nhược điểm của rèn tự do:
Câu 336 Những nguyên công cơ bản về rèn khi rèn tự do là
Câu 337 Chồn là nguyên công rèn làm:
Câu 338 Mục đích của chồn là:
Câu 339 Các dạng chồn đặc biệt:
Câu 340 Vuốt (còn được gọi là dát) là nguyên công rèn nhằm:
Câu 341 Chọn phát biểu đúng về nguyên công vuốt:
Câu 342 Nếu bước vuốt a nhỏ hơn lượng ép h sẽ xảy ra hiện tượng gì:
Câu 343 Để tránh bị xoắn vỏ đỗ, khi vuốt yêu cầu góc lật phôi phải đúng:
Câu 344 Sự lệch tâm lỗ khi đột thường xảy ra do
Câu 345 Chọn phát biểu đúng về ảnh hưởng của chiều dày không thấu và hiện tượng lỗ bị loe khi đột:
Câu 346 Dập thể tích là quá trình làm biến dạng kim loại hạn chế trong lòng khuôn. Nó có đặc điểm:
Câu 347 Chọn phát biểu đúng về dập thể tích trong khuôn hở:
Câu 348 Chọn phát biểu đúng về dập thể tích trong khuôn kín:
Câu 349 Rèn xoay là quá trình rèn mà thanh đặc hoặc ống chịu tác động của các lực va đập theo:
Câu 350 Khi phân tích để chọn kết cấu hợp lý cần chú ý nguyên tắc:
Câu 351 Để thiết kế khuôn rèn dập cần phải biết:
Câu 352 Chọn phát biểu đúng về mặt phân khuôn khi thiết kế khuôn rèn, dập:
Câu 353 Chọn phát biểu đúng khi thiết kế khuôn rèn, dập:
Câu 354 Góc nghiêng thành khuôn phụ thuộc vào:
Câu 355 Yêu cầu của vật liệu làm khuôn dập thể tích:
Câu 356 Việc chọn vật liệu làm khuôn phụ thuộc vào các yếu tố như:
Câu 357 Chọn phát biểu đúng về chất bôi trơn khi rèn dập (trừ dập thể tích trong khuôn lòng kín):
Câu 358 Hỏng khuôn trong các nguyên công chế tạo thường do các nguyên nhân như:
Câu 359 Những khuyết tật thường gặp khi rèn dập:
Câu 360 Khía cạnh quan trọng của chất lượng vật rèn là:
Câu 361 Thiết bị rèn dập thường được sử dụng:
Câu 362 Quy trình rèn dập nguội thường theo các nguyên công sau:
Câu 363 Các thông số chính của quá trình cắt phôi tấm là:
Câu 364 Yếu tố chính ảnh hưởng đến hình dạng và chất lượng mép cắt:
Câu 365 Chọn phát biểu đúng về các thông số chính của quá trình cắt phôi tấm:
Câu 366 Các nguyên công tạo phôi tấm có:
Câu 367 Cắt theo khuôn là quá trình cắt gồm các nguyên công:
Câu 368 Chọn phát biểu đúng về bộ khuôn cho dập cắt và đột lỗ:
Câu 369 Chọn phát biểu đúng về uốn khi tạo hình phôi tấm:
Câu 370 Khi tạo hình phôi tấm, giới hạn uốn là chiều dài đường trung hòa khi uốn và nó được dùng để xác định:
Câu 371 Chọn phát biểu đúng về bán kính uốn khi tạo hình phôi tấm:
Câu 372 Khả năng chịu uốn còn phụ thuộc vào:
Câu 373 Để bù lượng đàn hồi lại khi uốn tạo hình phôi tấm, trong các nguyên công tạo hình cần phải uốn như hình vẽ cần tạo góc uốn 900 phải uốn góc bao nhiêu:
Câu 374 Hình vẽ thuộc nguyên công uốn thông dụng nào:
Câu 375 Hình vẽ thuộc nguyên công uốn thông dụng nào:
Câu 376 Hình vẽ thuộc nguyên công uốn thông dụng nào:
Câu 377 Chọn phát biểu đúng về dập sâu:
Câu 378 Các thông số quan trọng ảnh hưởng đến chiều sâu là:
Câu 379 Trong dập tấm, bôi trơn làm:
Câu 380 Mục đích của dập nổi là:
Câu 381 Chọn phát biểu đúng về kỹ thuật dập sâu:
Câu 382 Khi lựa chọn đúng, các quá trình tạo hình mềm dẻo có những ưu điểm:
Câu 383 Kỹ thuật miết cơ bản có:
Câu 384 Quá trình gia công áp lực truyền thống liên quan đến tạo hình các chi tiết đối xứng trục qua chày, bằng cách dùng những dụng cụ và con lăn khác nhau gọi là: