Triết 1
In / Xuất PDF
Tạo bài thành công!
Gửi link này cho học sinh để làm bài online
Copy
Xem bài
0
Kết quả bài làm
Làm lại
Trang chủ
Đã làm:
0
/
0
câu
Xem danh sách câu hỏi
Chưa làm
Đã làm
Đúng
Sai
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Triết học chương 1
Câu 1
Trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất của các hình thức thế giới quan là:
A. Thần thoại - tôn giáo - triết học
B. Tôn giáo - thần thoại - triết học
C. Triết học - thần thoại - tôn giáo
D. Tôn giáo - triết học - thần thoại
Câu 2
Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?
A. Thế kỷ VI – thế kỷ IV trước Công nguyên
B. Thế kỷ X – thế kỷ VIII trước Công nguyên
C. Thế kỷ IV – thế kỷ II trước Công nguyên
D. Thế kỷ VIII – thế kỷ VI trước Công nguyên
Câu 3
Triết học ra đời sớm nhất ở những địa danh nào?
A. Ấn Độ, Ai Cập, Hy Lạp
B. Trung Quốc, La Mã, Lưỡng Hà
C. Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp
D. Ai Cập, Lưỡng Hà, La Mã
Câu 4
Đối tượng nghiên cứu của Triết học là gì?
A. Chỉ nghiên cứu tư duy của con người
B. Nghiên cứu thế giới như một chỉnh thể thống nhất
C. Nghiên cứu một lĩnh vực riêng biệt của thế giới
D. Chỉ nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên
Câu 5
Triết học ra đời trong điều kiện nào?
A. Tư duy con người đạt trình độ khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống hóa tri thức
B. Con người mới biết sử dụng công cụ lao động bằng đá
C. Xã hội chưa có sự phân công lao động
D. Tôn giáo đã hoàn toàn thay thế thần thoại
Câu 6
Triết học ra đời nhằm đáp ứng điều gì?
A. Nhu cầu giải trí của con người
B. Nhu cầu của riêng giai cấp thống trị
C. Nhu cầu tín ngưỡng, thờ cúng
D. Nhu cầu của thực tiễn
Câu 7
Tư tưởng triết học của Hêghen thuộc trường phái nào?
A. Siêu hình duy tâm chủ quan
B. Duy vật siêu hình
C. Biện chứng duy tâm khách quan
D. Biện chứng duy vật
Câu 8
Theo Hêghen, khởi nguyên của thế giới là gì?
A. Vật chất
B. Ý niệm tuyệt đối
C. Nguyên tử
D. Nước
Câu 9
Theo Đêmôcrít, khởi nguyên của thế giới là gì?
A. Nguyên tử
B. Nước
C. Lửa
D. Ý niệm tuyệt đối
Câu 10
Theo Hêghen, mối quan hệ giữa tự nhiên và tinh thần được hiểu như thế nào?
A. Tinh thần là sản phẩm của tự nhiên
B. Tự nhiên và tinh thần tồn tại độc lập, không liên quan nhau
C. Tự nhiên quyết định tinh thần
D. Tự nhiên là sản phẩm của tinh thần, là một tồn tại khác của tinh thần
Câu 11
Triết học ra đời như thế nào xét về không gian địa lý?
A. Chỉ ra đời ở phương Đông thời cổ đại
B. Chỉ ra đời ở châu Âu thời Trung đại
C. Ra đời cả ở phương Đông và phương Tây từ thời cổ đại
D. Chỉ ra đời ở phương Tây thời cổ đại
Câu 12
Nguồn gốc nhận thức của triết học là gì?
A. Sự ra đời của chữ viết
B. Sự hình thành, phát triển của tư duy trừu tượng và năng lực khái quát trong nhận thức của con người
C. Sự xuất hiện của giai cấp và nhà nước
D. Sự phát triển của sản xuất nông nghiệp
Câu 13
Trong mối quan hệ với thế giới quan của con người, triết học đóng vai trò gì?
A. Là hạt nhân của thế giới quan
B. Là toàn bộ thế giới quan
C. Là kết quả của thế giới quan
D. Không liên quan đến thế giới quan
Câu 14
Thành phần chủ yếu của thế giới quan là gì?
A. Tri thức, Tình cảm, Thói quen
B. Niềm tin, Phong tục, Tập quán
C. Tri thức, Kinh nghiệm, Ý chí
D. Tri thức, Niềm tin, Lý tưởng
Câu 15
Việc đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình, cảm tính cụ thể đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái nào?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật chất phác
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 16
Nhà triết học nào cho rằng nước là thực thể đầu tiên của thế giới?
A. Anaximen
B. Talét
C. Hêraclít
D. Đêmôcrít
Câu 17
Nhà triết học nào cho rằng lửa là thực thể đầu tiên của thế giới?
A. Hêraclít
B. Talét
C. Đêmôcrít
D. Anaximen
Câu 18
Quan điểm đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính cụ thể là đặc trưng của trường phái triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Thuyết bất khả tri
D. Chủ nghĩa duy vật chất phác
Câu 19
Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII – XVIII?
A. Phương pháp biện chứng duy tâm
B. Phương pháp thực nghiệm hiện đại
C. Phương pháp siêu hình máy móc
D. Phương pháp biện chứng duy vật
Câu 20
Theo Ph.Ăngghen, vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là gì?
A. Mối quan hệ giữa lý luận với thực tiễn
B. Mối quan hệ giữa tư duy với tồn tại
C. Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên
D. Mối quan hệ giữa vật chất với vận động
Câu 21
Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không
B. Vật chất hay ý thức có trước, quyết định cái nào
C. Thế giới có nguồn gốc từ đâu
D. Thế giới có phát triển hay không
Câu 22
Triết học Mác ra đời vào thời điểm nào?
A. Những năm 20 của thế kỷ XIX
B. Những năm 70 của thế kỷ XIX
C. Những năm 40 của thế kỷ XVIII
D. Những năm 40 của thế kỷ XIX
Câu 23
Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?
A. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
B. Triết học Hy Lạp cổ đại
C. Triết học cổ điển Đức
D. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh
Câu 24
Nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác gồm những thành phần nào?
A. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Triết học Khai sáng Pháp
B. Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh và Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
C. Triết học Hy Lạp cổ đại, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh và Thần học Trung cổ
D. Triết học cổ điển Đức, Chủ nghĩa duy vật Pháp thế kỷ XVIII và Tôn giáo phương Đông
Câu 25
Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là gì?
A. Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
B. Quy luật riêng của từng lĩnh vực khoa học cụ thể
C. Quy luật vận động của vật chất trong tự nhiên
D. Quy luật phát triển kinh tế - xã hội
Câu 26
Triết học Mác – Lênin là triết học gì?
A. Duy vật siêu hình
B. Duy tâm biện chứng
C. Nhị nguyên luận
D. Duy vật biện chứng
Câu 27
Thuộc tính chung nhất của vật chất là gì?
A. Luôn vận động
B. Có thể cảm nhận trực tiếp bằng giác quan
C. Tồn tại khách quan
D. Có khối lượng
Câu 28
Phương thức tồn tại của vật chất là gì?
A. Ý thức
B. Vận động
C. Không gian
D. Thời gian
Câu 29
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động theo nghĩa rộng là gì?
A. Sự thay đổi nói chung của sự vật
B. Sự di chuyển vị trí trong không gian
C. Sự phát triển đi lên của sự vật
D. Sự tác động qua lại giữa các sự vật
Câu 30
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật, thế giới vật chất tồn tại như thế nào?
A. Hữu hạn về không gian nhưng vô hạn về thời gian
B. Có giới hạn nhất định do con người xác định
C. Do một lực lượng siêu nhiên tạo ra và giới hạn
D. Tồn tại vô tận, vô hạn
Câu 31
Sự di chuyển vị trí của vật thể trong không gian là hình thức vận động nào?
A. Hóa học
B. Sinh học
C. Cơ học
D. Vật lý
Câu 32
Theo Ph.Ăngghen, vận động của vật chất có bao nhiêu hình thức cơ bản?
A. 6 hình thức
B. 5 hình thức
C. 3 hình thức
D. 4 hình thức
Câu 33
Sự biến đổi trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa… của đời sống xã hội là hình thức vận động nào?
A. Vận động xã hội
B. Vận động sinh học
C. Vận động vật lý
D. Vận động hóa học
Câu 34
Xu hướng chung trong sự biến đổi của vật chất là gì?
A. Tuần hoàn khép kín
B. Suy thoái dần
C. Đứng yên tương đối
D. Phát triển
Câu 35
Hình thức tồn tại của vật chất vận động là gì?
A. Số lượng và chất lượng
B. Nguyên nhân và kết quả
C. Không gian và thời gian
D. Vận động và đứng im
Câu 36
V.I. Lênin đã nhận định như thế nào về mối quan hệ giữa vật chất, vận động, không gian và thời gian?
A. Không gian và thời gian là những hình thức tồn tại độc lập với vật chất
B. Trong thế giới không có gì ngoài vật chất đang vận động và vật chất đang vận động không thể vận động ở đâu ngoài không gian và thời gian
C. Trong thế giới không có gì ngoài ý thức đang vận động và ý thức không thể tồn tại ngoài không gian và thời gian
D. Vật chất chỉ tồn tại trong không gian mà không tồn tại trong thời gian
Bài tập được tạo bởi
diemdanh.app