🎯 Tạo bài mới
3 cột: Số → Hiragana → Romaji.
Đăng nhập
📝 Tải Word (.docx) 📄 In PDF
🎓
🔥 KHO BÀI GIẢNG & ĐỀ THI VIP Hot

Tham khảo Kho Khóa Học & Bộ Đề Chuẩn

Hàng nghìn bài tập, đề thi trắc nghiệm & khóa học bám sát chương trình do Giáo viên giỏi biên soạn!

Khám phá ngay 🚀
0/0
Câu 1
Số 1 trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 2
Số 2 trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 3
Số 3 trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 4
Số 4 trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 5
Số 5 trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 6
Số 6 trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 7
Số 7 trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 8
Số 8 trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 9
Số 9 trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 10
Số 10 trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 11
Số 0 trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 12
Số 100 trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 13
Số 1.000 trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 14
Số 10.000 trong tiếng Nhật đọc là gì?
Câu 15
「いち」là số mấy?
Câu 16
「に」là số mấy?
Câu 17
「さん」là số mấy?
Câu 18
「よん」là số mấy?
Câu 19
「ご」là số mấy?
Câu 20
「ろく」là số mấy?
Câu 21
「なな」là số mấy?
Câu 22
「はち」là số mấy?
Câu 23
「きゅう」là số mấy?
Câu 24
「じゅう」là số mấy?
Câu 25
「ひゃく」là số mấy?
Câu 26
「せん」là số mấy?
Câu 27
「まん」là số mấy?
Câu 28
「れい」là số mấy?
Câu 29
Romaji của「いち」là gì?
Câu 30
Romaji của「に」là gì?
Câu 31
Romaji của「さん」là gì?
Câu 32
Romaji của「よん」là gì?
Câu 33
Romaji của「ご」là gì?
Câu 34
Romaji của「ろく」là gì?
Câu 35
Romaji của「なな」là gì?
Câu 36
Romaji của「はち」là gì?
Câu 37
Romaji của「きゅう」là gì?
Câu 38
Romaji của「じゅう」là gì?
Câu 39
Cách đếm 1 người (にん) là gì?
Câu 40
Cách đếm 2 người (にん) là gì?
Câu 41
Cách đếm 3 người (にん) là gì?
Câu 42
Cách đếm 4 người (にん) là gì?
Câu 43
Cách đếm 5 người (にん) là gì?
Câu 44
Cách đếm 6 người (にん) là gì?
Câu 45
Cách đếm 7 người (にん) là gì?
Câu 46
Cách đếm 8 người (にん) là gì?
Câu 47
Cách đếm 9 người (にん) là gì?
Câu 48
Cách đếm 10 người (にん) là gì?
Câu 49
「ひとり」nghĩa là mấy người?
Câu 50
「ふたり」nghĩa là mấy người?
Câu 51
「さんにん」nghĩa là mấy người?
Câu 52
「よにん」nghĩa là mấy người?
Câu 53
「ごにん」nghĩa là mấy người?
Câu 54
「ろくにん」nghĩa là mấy người?
Câu 55
「ななにん」nghĩa là mấy người?
Câu 56
「はちにん」nghĩa là mấy người?
Câu 57
「きゅうにん」nghĩa là mấy người?
Câu 58
「じゅうにん」nghĩa là mấy người?
Câu 59
Cách đếm 1 đồ vật (つ) là gì?
Câu 60
Cách đếm 2 đồ vật (つ) là gì?
Câu 61
Cách đếm 3 đồ vật (つ) là gì?
Câu 62
Cách đếm 4 đồ vật (つ) là gì?
Câu 63
Cách đếm 5 đồ vật (つ) là gì?
Câu 64
Cách đếm 6 đồ vật (つ) là gì?
Câu 65
Cách đếm 7 đồ vật (つ) là gì?
Câu 66
Cách đếm 8 đồ vật (つ) là gì?
Câu 67
Cách đếm 9 đồ vật (つ) là gì?
Câu 68
Cách đếm 10 đồ vật (つ) là gì?
Câu 69
「ひとつ」nghĩa là mấy đồ vật?
Câu 70
「ふたつ」nghĩa là mấy đồ vật?
Câu 71
「みっつ」nghĩa là mấy đồ vật?
Câu 72
「よっつ」nghĩa là mấy đồ vật?
Câu 73
「いつつ」nghĩa là mấy đồ vật?
Câu 74
「むっつ」nghĩa là mấy đồ vật?
Câu 75
「ななつ」nghĩa là mấy đồ vật?
Câu 76
「やっつ」nghĩa là mấy đồ vật?
Câu 77
「ここのつ」nghĩa là mấy đồ vật?
Câu 78
「とお」nghĩa là mấy đồ vật?
Câu 79
Cách đếm 1 vật dài (ほん) là gì?
Câu 80
Cách đếm 2 vật dài (ほん) là gì?
Câu 81
Cách đếm 3 vật dài (ほん) là gì?
Câu 82
Cách đếm 4 vật dài (ほん) là gì?
Câu 83
Cách đếm 5 vật dài (ほん) là gì?
Câu 84
Cách đếm 6 vật dài (ほん) là gì?
Câu 85
Cách đếm 7 vật dài (ほん) là gì?
Câu 86
Cách đếm 8 vật dài (ほん) là gì?
Câu 87
Cách đếm 9 vật dài (ほん) là gì?
Câu 88
Cách đếm 10 vật dài (ほん) là gì?
Câu 89
「いっぽん」nghĩa là mấy vật dài?
Câu 90
「にほん」nghĩa là mấy vật dài?
Câu 91
「さんぼん」nghĩa là mấy vật dài?
Câu 92
「よんほん」nghĩa là mấy vật dài?
Câu 93
「ごほん」nghĩa là mấy vật dài?
Câu 94
「ろっぽん」nghĩa là mấy vật dài?
Câu 95
「ななほん」nghĩa là mấy vật dài?
Câu 96
「はっぽん」nghĩa là mấy vật dài?
Câu 97
「きゅうほん」nghĩa là mấy vật dài?
Câu 98
「じゅっぽん」nghĩa là mấy vật dài?
Câu 99
Cách đếm 1 vật mỏng (まい) là gì?
Câu 100
Cách đếm 2 vật mỏng (まい) là gì?
Câu 101
Cách đếm 3 vật mỏng (まい) là gì?
Câu 102
Cách đếm 4 vật mỏng (まい) là gì?
Câu 103
Cách đếm 5 vật mỏng (まい) là gì?
Câu 104
Cách đếm 6 vật mỏng (まい) là gì?
Câu 105
Cách đếm 7 vật mỏng (まい) là gì?
Câu 106
Cách đếm 8 vật mỏng (まい) là gì?
Câu 107
Cách đếm 9 vật mỏng (まい) là gì?
Câu 108
Cách đếm 10 vật mỏng (まい) là gì?
Câu 109
「いちまい」nghĩa là mấy vật mỏng?
Câu 110
「にまい」nghĩa là mấy vật mỏng?
Câu 111
「さんまい」nghĩa là mấy vật mỏng?
Câu 112
「よんまい」nghĩa là mấy vật mỏng?
Câu 113
「ごまい」nghĩa là mấy vật mỏng?
Câu 114
「ろくまい」nghĩa là mấy vật mỏng?
Câu 115
「ななまい」nghĩa là mấy vật mỏng?
Câu 116
「はちまい」nghĩa là mấy vật mỏng?
Câu 117
「きゅうまい」nghĩa là mấy vật mỏng?
Câu 118
「じゅうまい」nghĩa là mấy vật mỏng?
Câu 119
Cách đếm 1 lần (かい) là gì?
Câu 120
Cách đếm 2 lần (かい) là gì?
Câu 121
Cách đếm 3 lần (かい) là gì?
Câu 122
Cách đếm 4 lần (かい) là gì?
Câu 123
Cách đếm 5 lần (かい) là gì?
Câu 124
Cách đếm 6 lần (かい) là gì?
Câu 125
Cách đếm 7 lần (かい) là gì?
Câu 126
Cách đếm 8 lần (かい) là gì?
Câu 127
Cách đếm 9 lần (かい) là gì?
Câu 128
Cách đếm 10 lần (かい) là gì?
Câu 129
「いっかい」nghĩa là mấy lần?
Câu 130
「にかい」nghĩa là mấy lần?
Câu 131
「さんかい」nghĩa là mấy lần?
Câu 132
「よんかい」nghĩa là mấy lần?
Câu 133
「ごかい」nghĩa là mấy lần?
Câu 134
「ろっかい」nghĩa là mấy lần?
Câu 135
「ななかい」nghĩa là mấy lần?
Câu 136
「はっかい」nghĩa là mấy lần?
Câu 137
「きゅうかい」nghĩa là mấy lần?
Câu 138
「じゅっかい」nghĩa là mấy lần?
Câu 139
Cách đếm 1 tuổi (さい) là gì?
Câu 140
Cách đếm 2 tuổi (さい) là gì?
Câu 141
Cách đếm 3 tuổi (さい) là gì?
Câu 142
Cách đếm 4 tuổi (さい) là gì?
Câu 143
Cách đếm 5 tuổi (さい) là gì?
Câu 144
Cách đếm 6 tuổi (さい) là gì?
Câu 145
Cách đếm 7 tuổi (さい) là gì?
Câu 146
Cách đếm 8 tuổi (さい) là gì?
Câu 147
Cách đếm 9 tuổi (さい) là gì?
Câu 148
Cách đếm 10 tuổi (さい) là gì?
Câu 149
Cách đếm 20 tuổi (đặc biệt) là gì?
Câu 150
「いっさい」nghĩa là mấy tuổi?
Câu 151
「はっさい」nghĩa là mấy tuổi?
Câu 152
「じゅっさい」nghĩa là mấy tuổi?
Câu 153
「はたち」nghĩa là mấy tuổi?
Câu 154
1 giờ trong tiếng Nhật là gì?
Câu 155
2 giờ trong tiếng Nhật là gì?
Câu 156
3 giờ trong tiếng Nhật là gì?
Câu 157
4 giờ trong tiếng Nhật là gì?
Câu 158
5 giờ trong tiếng Nhật là gì?
Câu 159
6 giờ trong tiếng Nhật là gì?
Câu 160
7 giờ trong tiếng Nhật là gì?
Câu 161
8 giờ trong tiếng Nhật là gì?
Câu 162
9 giờ trong tiếng Nhật là gì?
Câu 163
10 giờ trong tiếng Nhật là gì?
Câu 164
11 giờ trong tiếng Nhật là gì?
Câu 165
12 giờ trong tiếng Nhật là gì?
Câu 166
4 giờ là よじ, KHÔNG đọc là gì?
Câu 167
9 giờ là くじ, KHÔNG đọc là gì?
Câu 168
7 giờ là しちじ, KHÔNG đọc là gì?
Câu 169
1 phút trong tiếng Nhật là gì?
Câu 170
2 phút trong tiếng Nhật là gì?
Câu 171
3 phút trong tiếng Nhật là gì?
Câu 172
4 phút trong tiếng Nhật là gì?
Câu 173
5 phút trong tiếng Nhật là gì?
Câu 174
6 phút trong tiếng Nhật là gì?
Câu 175
7 phút trong tiếng Nhật là gì?
Câu 176
8 phút trong tiếng Nhật là gì?
Câu 177
9 phút trong tiếng Nhật là gì?
Câu 178
10 phút trong tiếng Nhật là gì?
Câu 179
「いっぷん」nghĩa là mấy phút?
Câu 180
「にふん」nghĩa là mấy phút?
Câu 181
「さんぷん」nghĩa là mấy phút?
Câu 182
「よんぷん」nghĩa là mấy phút?
Câu 183
「ごふん」nghĩa là mấy phút?
Câu 184
「ろっぷん」nghĩa là mấy phút?
Câu 185
「ななふん」nghĩa là mấy phút?
Câu 186
「はっぷん」nghĩa là mấy phút?
Câu 187
「きゅうふん」nghĩa là mấy phút?
Câu 188
「じゅっぷん」nghĩa là mấy phút?
Câu 189
Romaji của「ひとり」là gì?
Câu 190
Romaji của「ふたり」là gì?
Câu 191
Romaji của「よにん」là gì?
Câu 192
Romaji của「ひとつ」là gì?
Câu 193
Romaji của「とお」là gì?
Câu 194
Romaji của「ここのつ」là gì?
Câu 195
Romaji của「いっぽん」là gì?
Câu 196
Romaji của「さんぼん」là gì?
Câu 197
Romaji của「ろっぽん」là gì?
Câu 198
Romaji của「じゅっぽん」là gì?
Câu 199
Romaji của「いちまい」là gì?
Câu 200
Romaji của「じゅうまい」là gì?
Câu 201
Romaji của「いっかい」là gì?
Câu 202
Romaji của「ろっかい」là gì?
Câu 203
Romaji của「いっさい」là gì?
Câu 204
Romaji của「はたち」là gì?
Câu 205
Romaji của「しちじ」là gì?
Câu 206
Romaji của「くじ」là gì?
Câu 207
Romaji của「いっぷん」là gì?
Câu 208
Romaji của「ろっぷん」là gì?
Câu 209
Trợ từ đếm người là gì?
Câu 210
Trợ từ đếm đồ vật chung là gì?
Câu 211
Trợ từ đếm vật dài (bút, chai...) là gì?
Câu 212
Trợ từ đếm vật mỏng (giấy, áo...) là gì?
Câu 213
Trợ từ đếm số lần là gì?
Câu 214
Trợ từ đếm tuổi là gì?
Câu 215
Trợ từ đếm giờ là gì?
Câu 216
Trợ từ đếm phút là gì?
Câu 217
Điền vào chỗ trống: りんごを みっ__ ください.
Câu 218
Điền vào chỗ trống: かみを に__ ください.
Câu 219
Điền vào chỗ trống: えんぴつを さん__ ください.
Câu 220
Điền vào chỗ trống: がくせいが よ__ います.
Câu 221
Điền vào chỗ trống: いぬが いっぴ__ います.
Câu 222
Câu nào đúng khi nói "4 giờ"?
Câu 223
Câu nào đúng khi nói "9 giờ"?
Câu 224
Câu nào đúng khi nói "7 giờ"?
Câu 225
Câu nào đúng khi nói "1 phút"?
Câu 226
Câu nào đúng khi nói "6 phút"?
Câu 227
Câu nào đúng khi nói "10 phút"?
Câu 228
Câu nào đúng khi nói "3 vật dài"?
Câu 229
Câu nào đúng khi nói "6 vật dài"?
Câu 230
Câu nào đúng khi nói "10 vật dài"?
Câu 231
「1 tuổi」đọc đúng là gì?
Câu 232
「8 tuổi」đọc đúng là gì?
Câu 233
「1 lần」đọc đúng là gì?
Câu 234
「6 lần」đọc đúng là gì?
Câu 235
「20 tuổi」đọc đặc biệt là gì?
Câu 236
Số 100 đọc là ひゃく, vậy "300" thường đọc là gì?
Câu 237
Số 1.000 đọc là せん, vậy "3.000" thường đọc là gì?
Câu 238
Từ nào KHÔNG phải là cách đếm người?
Câu 239
Từ nào KHÔNG phải là cách đếm đồ vật (つ)?
Câu 240
Cách nói "2 người" và "2 vật" lần lượt là gì?
Câu 241
Cách nói "1 vật dài" và "1 vật mỏng" lần lượt là gì?
Được tạo tự động bằng phần mềm tạo đề trắc nghiệm online Trợ lý thông minh miễn phí của diemdanh.app.